Gói thầu: Gói thầu số 01: Trồng và chăm sóc cây xanh năm 2022, hạng mục: Chăm sóc cắt tỉa cây xanh đã được trồng tư năm 2016-2017, trồng cỏ trước UBND huyện và huyện ủy, trồng và cải tạo cây xanh trong khuôn viên UBND huyện, trồng và cải tạo cây xanh trước huyện ủy, trồng mới cây xanh trong khuôn viên mộ Chị Sứ, trồng cây xanh các điểm trường xã Bình Giang, trồng cây xanh các điểm trường xã Lình Huỳnh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943685-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trồng và chăm sóc cây xanh năm 2022, hạng mục: Chăm sóc cắt tỉa cây xanh đã được trồng tư năm 2016-2017, trồng cỏ trước UBND huyện và huyện ủy, trồng và cải tạo cây xanh trong khuôn viên UBND huyện, trồng và cải tạo cây xanh trước huyện ủy, trồng mới cây xanh trong khuôn viên mộ Chị Sứ, trồng cây xanh các điểm trường xã Bình Giang, trồng cây xanh các điểm trường xã Lình Huỳnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942317 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí phòng ngừa, khắc phục suy thoái, ô nhiễm môi trường và giữ gìn vệ sinh, bảo vệ tái tạo cảnh quan môi trường. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:33:00 đến ngày 2022-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,793,244,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.793.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.355.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.710.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Công ích (có hạng muc Thi công trồng và chăm sóc cây xanh) hoăc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng muc Thi công trồng và chăm sóc cây xanh).Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng thi công công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, biên bản bàn giao mặt bằng và biên bản thanh lý và hóa đơn.(Tất cả tài liệu phải còn hiệu lực và được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.710.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc cây cảnh hoặc liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật.-- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và phải còn hiệu lực;- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình Công ích (có hạng muc Thi công trồng và chăm sóc cây xanh) hoăc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng muc Thi công trồng và chăm sóc cây xanh)), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình hoặc giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ quản lý, chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh đô thị hoặc cây cảnh.(Tất cả tài liệu phải còn hiệu lực và được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc cây cảnh hoặc liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình Công ích (có hạng muc Thi công trồng và chăm sóc cây xanh) hoăc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng muc Thi công trồng và chăm sóc cây xanh)), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;(Tất cả tài liệu phải còn hiệu lực và được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(Tất cả tài liệu phải còn hiệu lực và được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Trồng và chăm sóc cây xanh năm 2022, hạng mục: Chăm sóc cắt tỉa cây xanh đã được trồng tư năm 2016-2017, trồng cỏ trước UBND huyện và huyện ủy, trồng và cải tạo cây xanh trong khuôn viên UBND huyện, trồng và cải tạo cây xanh trước huyện ủy, trồng mới cây xanh trong khuôn viên mộ Chị Sứ, trồng cây xanh các điểm trường xã Bình Giang, trồng cây xanh các điểm trường xã Lình Huỳnh. Trồng và chăm sóc cây xanh năm 2022, hạng mục: Chăm sóc cắt tỉa cây xanh đã được trồng tư năm 2016-2017, trồng cỏ trước UBND huyện và huyện ủy, trồng và cải tạo cây xanh trong khuôn viên UBND huyện, trồng và cải tạo cây xanh trước huyện ủy, trồng mới cây xanh trong khuôn viên mộ Chị Sứ, trồng cây xanh các điểm trường xã Bình Giang, trồng cây xanh các điểm trường xã Lình Huỳnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí phòng ngừa, khắc phục suy thoái, ô nhiễm môi trường và giữ gìn vệ sinh, bảo vệ tái tạo cảnh quan môi trường. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (nếu có). + Hợp đồng kinh tế tương tự và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hồ sơ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phê duyệt hoặc nghị quyết thông qua chương trình đối với dự án đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. + Yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: ++ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; ++ Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; ++ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; ++ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. ++ Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Về nhân sự: ++ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất, địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3841332. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất, địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3841034. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHĂM SÓC CẮT TỈA CÂY XANH ĐÃ ĐƯỢC TRỒNG TƯ NĂM 2016-2017 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | 0 | |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây/ năm | 333,6667 | |
| 3 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây | 333,6667 | |
| 4 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 cây/ lần | 400,4 | |
| 5 | Đánh số cây treo biển alu nền xanh chữ trắng (10x15cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 cây | 319,1 | |
| 6 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải 2 tấn với cự ly vận chuyển bình quân ≤15km (1 tháng 1 tấn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 tấn rác | 5,005 | |
| 7 | TRỒNG CỎ VÀ CẢI TẠO CÂY XANH TRƯỚC HUYỆN ỦY | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 8 | Trồng cỏ (cỏ lá gừng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2 | 14,495 | |
| 9 | Đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 183,13 | |
| 10 | Cạo bỏ nền đất cũ dày 50mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 72,48 | |
| 11 | Trồng cây Tùng Vạn Niên (Tùng Tháp) cao từ 1.5m, đk gốc >=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 3 | |
| 12 | Trồng cây xanh côn cao từ 1.5m, đk gốc >=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 3 | |
| 13 | Trồng cây chiều tím (25 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2 | 0,0708 | |
| 14 | Trồng cây hoa ngũ sắc (25 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2 | 0,0708 | |
| 15 | Trồng cây chiều tím (25 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2 | 0,0563 | |
| 16 | Trồng cây ắC Ó (36 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2 | 0,0169 | |
| 17 | Trồng cây chiều tím (25 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2 | 0,045 | |
| 18 | Trồng cây ắC Ó (36 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2 | 0,0222 | |
| 19 | Đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 2,02 | |
| 20 | Đá cuội | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 3 | |
| 21 | TRỒNG CỎ KHUÔN VIÊN TRƯỚC HUYỆN ỦY; UBND HUYỆN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 22 | Trồng cỏ (cỏ nhung) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2 | 2,5358 | |
| 23 | Phân hữu cơ bù các bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 12,68 | |
| 24 | Trồng cỏ (cỏ nhung) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2 | 14,0521 | |
| 25 | Phân hữu cơ bù các bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 70,27 | |
| 26 | Trồng câyGiáng Hương chiều cao >3m, đk gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 5 | |
| 27 | Trồng cây Bằng Lăng chiều cao >3m, đk gốc >=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 1 | |
| 28 | Trồng cây hoa ngũ sắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2 | 0,2739 | |
| 29 | Trồng cỏ (cỏ nhung) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2 | 0,1536 | |
| 30 | CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY KHUÔN VIÊN TRƯỚC HUYỆN ỦY; UBND HUYỆN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 31 | Lắp đặt vòi nước tưới cây (góc phun 360 độ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 68 | |
| 32 | Lắp đầu ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 68 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,43 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 1,9 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,2 | |
| 36 | Lắp co D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 4 | |
| 37 | Lắp co lơi D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 7 | |
| 38 | Lắp co nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 6 | |
| 39 | Lắp đặt tê D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 20 | |
| 40 | Lắp đặt tê D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 4 | |
| 41 | Lắp đặt tê giảm D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 4 | |
| 42 | Lắp đặt tê giảm D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 49 | |
| 43 | Lắp đặt van Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 1 | |
| 45 | Lắp đặt máy bơm điện 10m3/h, H=15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 máy | 1 | |
| 46 | Lắp đặt van điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 1 | |
| 47 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 1 | |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m3 | 13,4138 | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 13,4138 | |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,055 | |
| 51 | Lắp đặt vòi nước tưới cây (góc phun 360 độ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 111 | |
| 52 | Lắp đầu ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 111 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,73 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 3,44 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,9 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,1 | |
| 57 | Lắp co D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 22 | |
| 58 | Lắp co lơi D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 4 | |
| 59 | Lắp đặt co D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 60 | Lắp co nhựa D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 4 | |
| 61 | Lắp đặt tê D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 6 | |
| 62 | Lắp đặt tê D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 3 | |
| 63 | Lắp đặt tê giảm D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 12 | |
| 64 | Lắp đặt tê giảm D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 80 | |
| 65 | Lắp đặt van Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 66 | Lắp đặt van Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 1 | |
| 68 | Lắp đặt máy bơm điện 16m3/h, H=15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 máy | 1 | |
| 69 | Lắp đặt van điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 1 | |
| 70 | Lắp đặt bể nước nhựa 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bể | 1 | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,8 | |
| 72 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 1 | |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m3 | 24,4125 | |
| 74 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m3 | 19,2 | |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 13,4138 | |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m3 | 0,128 | |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,0892 | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,001 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,0752 | |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 1,768 | |
| 81 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 0,16 | |
| 82 | Đào đất móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | M3 | 0,2695 | |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,2695 | |
| 84 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,201 | |
| 85 | Lắp đặt dây cáp CV 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 65 | |
| 86 | TRỒNG VÀ CẢI TẠO CÂY XANH TRONG KHUÔN VIÊN UBND HUYỆN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 87 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m3 | 31,01 | |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m3 | 40,288 | |
| 89 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 (ĐMVD). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây | 15 | |
| 90 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây | 15 | |
| 91 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây | 10 | |
| 92 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây | 2 | |
| 93 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | M3 | 135,953 | |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 135,953 | |
| 95 | Trồng cây Sưa chiều cao >= 4m; đk gốc >= 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 17 | |
| 96 | Trồng cây Ngọc Lan chiều cao >= 3,5m; đk gốc >= 08cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 2 | |
| 97 | Trồng cây Ngâu chiều cao >= 1,0m; đk tán >= 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 4 | |
| 98 | Trồng cây Nguyệt Quế chiều cao >= 1,0m; đk tán >= 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 10 | |
| 99 | Trồng cây Vạn Niên Tùng chiều cao >= 1,6m; đk gốc 06-08cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 4 | |
| 100 | Trồng cây Sanh tháp chiều cao >= 1,8m; đk gốc 08-10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 6 | |
| 101 | Cung cấp chậu trồng cây (Chậu Bát giác đường kính = 1m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chậu | 10 | |
| 102 | Trồng cây vào chậu (Cây Bông Giấy cốt mỹ ghép 7 màu, Hoành cổ thân 18 đến 22 cm, Củ đế 30 đến 45cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 10 | |
| 103 | Trồng cỏ Hoàng Lạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | M2 | 236,45 | |
| 104 | Trồng cây Ắc Ó (36 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Giỏ | 2.415,6 | |
| 105 | Trồng lại cây Sao đen đk gốc>=12cm cao >= 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 7 | |
| 106 | Trồng lại cây Sộp đk gốc >= 30cm cao>= 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 2 | |
| 107 | TRỒNG MỚI CÂY XANH KHUÔN VIÊN MỘ CHỊ SỨ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m3 | 1,3065 | |
| 109 | Trồng cây Bằng Lăng chiều cao 3,5-4m, đk gốc >=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 42 | |
| 110 | Trồng cây Kèn Hồng chiều cao 3,5m-4m, đk gốc >=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 18 | |
| 111 | Trồng cây tận dụng lại từ bồn cây hiện trạng ( chỉ tính công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 14 | |
| 112 | Trầng cây bông bụp đỏ chiều cao 0,8-1m, đk tán >=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 80 | |
| 113 | Trồng cây Hoa Sứ chiều cao 2,2-5m, đk gốc >=8cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 22 | |
| 114 | Trồng cây Dầu Rái chiều cao 4-6m, đk gốc >=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 10 | |
| 115 | Trồng cây Phượng Vĩ chiều cao 4-4,5m, đk gốc >=12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 8 | |
| 116 | Trồng cây Dáng Hương (da trơn) chiều cao 3-4m, đk gốc >=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 11 | |
| 117 | Trồng cây Dáng Hương (da trơn) chiều cao 4-4,5m, đk gốc >=12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 8 | |
| 118 | Trồng cỏ (cỏ nhung) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2 | 1,5517 | |
| 119 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 5 | |
| 120 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | gốc | 5 | |
| 121 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 9 | |
| 122 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | gốc | 9 | |
| 123 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | gốc | 38 | |
| 124 | Trồng cây đk gốc >=10 (chỉ tính công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 14 | |
| 125 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 1 | |
| 126 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | gốc | 1 | |
| 127 | TRỒNG CÂY XANH CÁC ĐIỂM TRƯỜNG XÃ BÌNH GIANG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 128 | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH GIANG 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 129 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 24 | |
| 130 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 4 | |
| 131 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 17 | |
| 132 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 45 | |
| 133 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1cây / 90 ngày | 45 | |
| 134 | TRƯỜNG THCS GIỒNG KÈ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 135 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 50 | |
| 136 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 12 | |
| 137 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 86 | |
| 138 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 148 | |
| 139 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1cây / 90 ngày | 148 | |
| 140 | TRỒNG CÂY XANH CÁC ĐIỂM TRƯỜNG XÃ LÌNH HUỲNH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 141 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây | 27 | |
| 142 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | gốc | 27 | |
| 143 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m3 | 12,952 | |
| 144 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m3 | 1,296 | |
| 145 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | M3 | 151,352 | |
| 146 | Cung cấp chậu trồng cây (Chậu tròn D=1,4m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cái | 2 | |
| 147 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m3 | 44,096 | |
| 148 | Trồng cây Ắc ó (36 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Giỏ | 2.004 | |
| 149 | Trông cây Liểu Hồng (25 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Giỏ | 1.092 | |
| 150 | Trồng cỏ Hoàng Lạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | M2 | 44 | |
| 151 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | M2 | 613,44 | |
| 152 | Trồng cây Sanh thế trực (chiều cao >= 1,6m; đk gốc >= 12cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 8 | |
| 153 | Trồng cây Hồng Lộc (chiều cao >= 1,5m; đk gốc >= 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 8 | |
| 154 | Trồng cây Chuông Vàng (chiều cao >= 4m; đk gốc >= 12cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 8 | |
| 155 | Trồng cây Kèn Hồng (chiều cao >= 4m; đk gốc >= 12cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 8 | |
| 156 | Trồng cây Bằng Lăng (chiều cao >= 4m; đk gốc >= 12cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 8 | |
| 157 | Trồng cây Dầu Rái (chiều cao >= 4m; đk gốc >= 12cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 8 | |
| 158 | Trồng cây Hoa Sữa (chiều cao >= 4m; đk gốc >= 12cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 2 | |
| 159 | Trồng cây vào chậu (Cây Mai Chiếu Thủy chiều cao >= 1,8m; đk gốc >= 8cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Cây | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.793E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.793.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.355.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.710.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Công ích (có hạng muc Thi công trồng và chăm sóc cây xanh) hoăc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng muc Thi công trồng và chăm sóc cây xanh).Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng thi công công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, biên bản bàn giao mặt bằng và biên bản thanh lý và hóa đơn.(Tất cả tài liệu phải còn hiệu lực và được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.710.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc cây cảnh hoặc liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật.-- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và phải còn hiệu lực;- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình Công ích (có hạng muc Thi công trồng và chăm sóc cây xanh) hoăc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng muc Thi công trồng và chăm sóc cây xanh)), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình hoặc giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ quản lý, chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh đô thị hoặc cây cảnh.(Tất cả tài liệu phải còn hiệu lực và được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc cây cảnh hoặc liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình Công ích (có hạng muc Thi công trồng và chăm sóc cây xanh) hoăc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng muc Thi công trồng và chăm sóc cây xanh)), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;(Tất cả tài liệu phải còn hiệu lực và được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(Tất cả tài liệu phải còn hiệu lực và được chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi