Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | : Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:28:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,290,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24363335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng trong thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự trực tiếp thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện (hệ thống điện)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành ngành điện (hệ thống điện) đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự trực tiếp thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự trực tiếp thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên ngành trắc địa/trắc đạc/đo đạc- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành trắc địa/trắc đạc/đo đạc đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác đo đạc, định vị trong thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự tham gia làm công tác đo đạc, định vị: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp kinh tế xây dựng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác thanh quyết toán trong thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự tham gia làm công tác thanh quyết toán: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng ngành dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp bảo hộ lao động/xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác an toàn lao động trong thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự tham gia làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 1,25m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vỹ/thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn ống nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Xây dựng Trạm y tế xã Xuy Xá 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | : Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Mục 1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật; - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 60,918 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 33,6 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 49,5941 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 55,8505 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0544 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,0544 | 100m3 | |
| B | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 24,18 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,3 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 56,6304 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 23,367 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,8 | 100m3 | |
| C | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG – KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,136 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 45,946 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,314 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,281 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,281 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 25,694 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | 0,408 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 102,422 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 1,978 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 2,018 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 2,262 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,37 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | 2,964 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | 0,389 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | 0,073 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | 1,255 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 36,545 | m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,129 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,103 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,016 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,124 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,124 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,777 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | 0,012 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,52 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | 0,05 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,139 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,226 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,8 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,8 | m2 | |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,907 | m2 | |
| 33 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 23,707 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 18,56 | m2 | |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,777 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,062 | tấn | |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | 1 cấu kiện | |
| D | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG – KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 16,058 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,616 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,351 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,775 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,864 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 39,969 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,72 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,954 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,682 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,078 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 74,176 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 6,383 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,976 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,529 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,853 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,337 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,764 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,28 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,237 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,117 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 21,874 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,722 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 348,467 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 348,467 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,581 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,674 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,412 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,372 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,071 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | 0,915 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,915 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,478 | m2 | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,245 | 100m2 | |
| 35 | Tôn úp nóc | 49,048 | md | |
| E | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG – PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 25,995 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 137,802 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 21,86 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng | 0,922 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,083 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,061 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,061 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,654 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,133 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 22,888 | m3 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,719 | m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,771 | m3 | |
| F | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG – PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,048 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 31,891 | m3 | |
| 3 | Căng lưới thép trát tường | 391,384 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,029 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 329,881 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.320,319 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 372 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 545,453 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 257,355 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 163,374 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 534,946 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 45x95mm , vữa XM mác 75 | 25,986 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 477,54 | m | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.440,977 | m2 | |
| 15 | Trần nhôm tấm thả 600x600mm | 178,147 | m2 | |
| 16 | Thi công trần nhôm tấm thả 600x600mm | 178,147 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 11,192 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | 1.042,958 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 542,541 | m2 | |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,819 | m2 | |
| 21 | Đắp chữ tên công trình cao 400mm, dầy 50 | 2 | công | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm chống trơn | 39,984 | m2 | |
| 23 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng (định mức 1.5kg/1m2), quét 2 lớp | 61,853 | m2 | |
| 24 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 32,672 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | 32,672 | m2 | |
| 26 | Quét chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 2 lớp | 280,486 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 71,25 | m2 | |
| 28 | Lát gạch lá nem chống nóng 285x285, vữa XM mác 75 | 17,148 | m2 | |
| 29 | Chống thấm cổ ống | 8 | cái | |
| 30 | Nắp lên mái bằng tôn khuôn thép (bao gồm cả khóa, vật tư đi kèm, nhân công lắp đặt | 1 | cái | |
| 31 | Bậc thép lên mái fi18 | 8 | cái | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 18,177 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 20,579 | m2 | |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75 | 62,873 | m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,287 | m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,33 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 22,975 | m2 | |
| 38 | Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc | 2 | công | |
| 39 | Sản xuất lan can Inox 304 | 0,104 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng lan can Inox 304 | 12,852 | m2 | |
| 41 | Trụ cầu thang Inox | 1 | cái | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa thủy lực kính cường lực dầy 12mm (Phụ kiện đồng bộ) | 21,78 | m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 36,96 | m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 35,64 | m2 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, mở đẩy ngang kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 15 | m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhôm hệ, loại cửa sổ mở quay, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 59,13 | m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhôm hệ, loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 18,943 | m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 68,744 | m2 | |
| 49 | SX cửa đi cửa nhôm đặc hệ loại cửa đi 1 cánh, mở quay | 1,2 | m2 | |
| 50 | Gia công hoa Inox cửa sổ | 0,383 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng hoa Inox cửa | 81,72 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,114 | 100m2 | |
| G | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG – PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x170 tôn dày 1,5mm | 1 | cái | |
| 2 | Attomat MCCB 3P 100A, 20KA | 1 | cái | |
| 3 | Attomat MCB 3P 50A,10KA | 2 | cái | |
| 4 | Attomat MCB 2P 25A,6KA | 7 | cái | |
| 5 | Attomat MCB 2P 32A,6KA | 3 | cái | |
| 6 | Attomat MCB 1P 16A,6KA | 3 | cái | |
| 7 | Đèn báo pha+ cầu trì | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 10 | Chuyển mạch vôn kế 500V | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 12 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm | 1 | cái | |
| 13 | Attomat MCB 3P 50A,10KA | 1 | cái | |
| 14 | Attomat MCB 2P 25A,6KA | 6 | cái | |
| 15 | Attomat MCB 2P 32A,6KA | 3 | cái | |
| 16 | Attomat MCB 1P 16A,6KA | 3 | cái | |
| 17 | Đèn báo pha+ cầu trì | 4 | cái | |
| 18 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4MCB | 13 | cái | |
| 19 | Attomat MCB 2P 25A,6KA | 13 | cái | |
| 20 | Attomat MCB 1P 10A 4,5KA | 13 | cái | |
| 21 | Attomat MCB 1P 20A 4,5KA | 13 | cái | |
| 22 | Attomat RCBO 2P 20A 4,5KA | 13 | cái | |
| 23 | Vỏ tủ nhựa âm tường 5MCB | 1 | cái | |
| 24 | Attomat MCB 2P 32A,6KA | 1 | cái | |
| 25 | Attomat MCB 1P 10A 4,5KA | 1 | cái | |
| 26 | Attomat MCB 1P 20A 4,5KA | 2 | cái | |
| 27 | Attomat RCBO 2P 20A 4,5KA | 1 | cái | |
| 28 | Vỏ tủ nhựa âm tường 5MCB | 2 | cái | |
| 29 | Attomat MCB 2P 32A,6KA | 2 | cái | |
| 30 | Attomat MCB 1P 10A 4,5KA | 2 | cái | |
| 31 | Attomat MCB 1P 20A 4,5KA | 2 | cái | |
| 32 | Attomat MCB 1P 25A 4,5KA | 2 | cái | |
| 33 | Attomat RCBO 2P 20A 4,5KA | 2 | cái | |
| 34 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB | 1 | cái | |
| 35 | Attomat MCB 2P 32A,6KA | 1 | cái | |
| 36 | Attomat MCB 1P 10A 4,5KA | 1 | cái | |
| 37 | Attomat MCB 1P 20A 4,5KA | 2 | cái | |
| 38 | Attomat RCBO 2P 20A 4,5KA | 2 | cái | |
| 39 | Đèn tuyp LED đôi máng treo sát trần 1,2M-2x18W | 54 | bộ | |
| 40 | Đèn tuyp LED đơn máng treo sát trần 1,2M-1x18W | 2 | bộ | |
| 41 | Đèn ốp trần bóng LED 18W | 18 | bộ | |
| 42 | Đèn DOWLIGHT âm trần bóng LED 12W | 14 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 27 | cái | |
| 44 | Móc treo quạt trần (bao gồm nhân công lắp đặt và vật tư phụ đi kèm) | 27 | cái | |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi gắn tường 500m3/h | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần 500m3/h | 6 | cái | |
| 47 | Cửa gió 400x300 có lưới chắn côn trùng | 3 | bộ | |
| 48 | Ống gió mềm D100 | 6 | m | |
| 49 | Ống gió tôn 150x150 | 9 | m | |
| 50 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | 5 | cái | |
| 51 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | 23 | cái | |
| 52 | Công tắc 10A âm tường loại 3 phím | 4 | cái | |
| 53 | Công tắc 10A âm tường loại 4 phím | 2 | cái | |
| 54 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba | 57 | cái | |
| 56 | Bình nước nóng 30L | 2 | bộ | |
| 57 | Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2 | 40 | m | |
| 58 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 200 | m | |
| 59 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 650 | m | |
| 60 | Dây CU/PVC 1x 4mm2 | 60 | m | |
| 61 | Dây CU/PVC 1x 2,5mm2 | 3.400 | m | |
| 62 | Dây CU/PVC 1x 1,5mm2 | 3.760 | m | |
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 10mm2 | 40 | m | |
| 64 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 6mm2 | 100 | m | |
| 65 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 4mm2 | 355 | m | |
| 66 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2 | 1.700 | m | |
| 67 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 1,5mm2 | 1.880 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=40mm | 40 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | 860 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 3.100 | m | |
| 71 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 60 | m | |
| 75 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 135 | m | |
| 76 | Chân bật | 80 | cái | |
| 77 | Hộp đo điện trở | 2 | cái | |
| 78 | Đệm chì lá 40x120 A=3mm | 2 | cái | |
| 79 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 80 | Bulong đai ốc | 6 | cái | |
| H | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG – PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ Rack, tủ mạng 8U sâu 1000 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp ổ cắm mạng 1 cổng Cat6 | 19 | cái | |
| 3 | Thiết bị phát Wifi | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6 | 380 | m | |
| 5 | Switch quản lý 16 cổng RJ45 10/100/100Mbps | 2 | bộ | |
| 6 | Modem USB 3G truy cập internet tốc độ cao JVJ 510A | 1 | bộ | |
| 7 | Patch Panel 24P | 1 | bộ | |
| 8 | Máy chủ (server) | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ định tuyến (Router) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | 5 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 380 | m | |
| 12 | Bộ thu phát quang Module SFP 12G | 1 | cái | |
| I | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG – PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ống PPR D50 | 0,2 | 100m | |
| 2 | Ống PPR D40 | 0,4 | 100m | |
| 3 | Ống PPR D32 | 0,55 | 100m | |
| 4 | Ống PPR D25 | 0,7 | 100m | |
| 5 | Ống PPR D20 | 0,8 | 100m | |
| 6 | Ống PPR D25 (cấp nước nóng) | 0,15 | 100m | |
| 7 | Ống PPR D20 (cấp nước nóng) | 0,2 | 100m | |
| 8 | Đầu nối ren trong D50 | 4 | cái | |
| 9 | Đầu nối ren trong D40 | 4 | cái | |
| 10 | Đầu nối ren trong D32 | 14 | cái | |
| 11 | Đầu nối ren trong D25 | 16 | cái | |
| 12 | Đầu nối ren trong D20 | 24 | cái | |
| 13 | Cút D50 | 2 | cái | |
| 14 | Cút D40 | 6 | cái | |
| 15 | Cút D32 | 16 | cái | |
| 16 | Cút D25 | 12 | cái | |
| 17 | Cút D20 | 22 | cái | |
| 18 | Cút D25/20 | 26 | cái | |
| 19 | Tê DN50x32 | 2 | cái | |
| 20 | Tê DN40x32 | 2 | cái | |
| 21 | Tê DN32x25 | 8 | cái | |
| 22 | Tê DN25x25 | 4 | cái | |
| 23 | Tê DN25x20 | 16 | cái | |
| 24 | Tê DN20x20 | 20 | cái | |
| 25 | Côn thu D50x40 | 2 | cái | |
| 26 | Côn thu D40x32 | 2 | cái | |
| 27 | Côn thu D32x25 | 6 | cái | |
| 28 | Van hai chiều D32 | 2 | cái | |
| 29 | Van hai chiều D25 | 8 | cái | |
| 30 | Van hai chiều D20 | 14 | cái | |
| 31 | Van một chiều D32 | 2 | cái | |
| 32 | Van cơ D32 | 2 | cái | |
| 33 | Van điện từ D32 | 1 | cái | |
| 34 | Ống uPVC ClassII D110 | 0,7 | 100m | |
| 35 | Ống uPVC ClassII D90 | 0,4 | 100m | |
| 36 | Ống uPVC ClassII D75 | 0,5 | 100m | |
| 37 | Ống uPVC ClassII D60 | 0,35 | 100m | |
| 38 | Ống uPVC ClassII D34 | 0,3 | 100m | |
| 39 | Ống kiểm tra D110, D75 | 9 | cái | |
| 40 | Nắp đậy ống kiểm tra D110,D75 | 9 | cái | |
| 41 | Cút chếch D110 | 18 | cái | |
| 42 | Cút chếch D90 | 14 | cái | |
| 43 | Cút chếch D75 | 10 | cái | |
| 44 | Tê chếch D110x110 | 10 | cái | |
| 45 | Tê chếch D90x75 | 16 | cái | |
| 46 | Tê chếch D75x75 | 14 | cái | |
| 47 | Tê chếch D75x34 | 12 | cái | |
| 48 | Thông tắc D110,D75 | 12 | cái | |
| 49 | Nút bịt D110,D75 | 12 | cái | |
| 50 | Măng xông D110 | 14 | cái | |
| 51 | Măng xông D90 | 9 | cái | |
| 52 | Măng xông D75 | 10 | cái | |
| 53 | Măng xông D60 | 7 | cái | |
| 54 | Cầu chắn rác D100 | 12 | cái | |
| 55 | Ống thoát nước D90 | 0,9 | 100m | |
| 56 | Măng xông D90 | 24 | cái | |
| 57 | Tê PVC 135o D90 | 24 | cái | |
| 58 | Chếch D90 | 36 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | 11 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 11 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 62 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | 6 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt gương soi | 14 | cái | |
| 66 | Xiphong chậu rửa | 14 | cái | |
| 67 | Vòi nước D20 | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 70 | Chậu bếp đôi | 2 | bộ | |
| 71 | Phễu thu sàn Inox D75 | 14 | cái | |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,9741 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,938 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,616 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,056 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0188 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,091 | tấn | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 1,9992 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,5276 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0873 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0724 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,3034 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 1,0758 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,5227 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,095 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0124 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1048 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,5773 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0525 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0192 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0984 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,577 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2765 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1635 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4924 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0866 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0148 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0567 | tấn | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,46 | m3 | |
| 29 | Công tác ốp gạch inox, vữa XM mác 75 | 19,44 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,33 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,0002 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 26,52 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 6,4116 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6,4116 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,33 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,52 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 10,9366 | m2 | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | 0,1637 | 100m2 | |
| 39 | Tôn úp nóc, úp biên | 10,4 | md | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,0969 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0969 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,08 | m2 | |
| 43 | SX cửa đi cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 1,782 | m2 | |
| 44 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ, loại cửa sổ mở trượt, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 6,24 | m2 | |
| 45 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox | 0,0713 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,24 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,275 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt vỏ tủ nhựa âm tường 8MCB | 1 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A 10KA | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A 6KA | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A 6KA | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 20A 6KA | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt đèn tuýp Led gắn tường 18W | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phím | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 40 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 90 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 45 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | 60 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | 60 | m | |
| 62 | Cầu chắn rác D60 | 4 | quả | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mm | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D60x60mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | 8 | cái | |
| K | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1336 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,4839 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,4048 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,168 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3584 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,5444 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0526 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0958 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0958 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0645 | 100m3 | |
| 11 | Gia công các kết cấu thép | 0,9149 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép | 0,9149 | tấn | |
| 13 | Cung cấp Bulong M18 | 40 | Cái | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,8706 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,8706 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,5577 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5577 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 85,04 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 11,16 | m3 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 78,3488 | m2 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | 1,1466 | 100m2 | |
| 22 | Cung cấp tôn úp nóc | 31,3 | md | |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,9929 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0894 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,804 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,3429 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0645 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0979 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,133 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,2488 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0009 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,098 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,098 | 100m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,942 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,82 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 22,942 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,1194 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0638 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0452 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0222 | tấn | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt nắp bể bằng tôn khung thép KT 500X500 | 1 | cái | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7339 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,9556 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6,144 | m2 | |
| 23 | Hệ thống lọc nước theo BVTK | 1 | gói | |
| M | BỂ MODUL XỬA LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4318 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,3511 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0162 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,3524 | m3 | |
| 5 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,3685 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,7151 | m2 | |
| N | NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0261 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,0029 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,343 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,0794 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0056 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0205 | 100m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,2555 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,73 | m2 | |
| 9 | Gia công thép | 0,0393 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép | 0,0393 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,0864 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0864 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,3952 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,6497 | m3 | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | 0,1531 | 100m2 | |
| 16 | Cung cấp tôn úp nóc | 3,78 | md | |
| O | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,1425 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,45 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,2534 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0477 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0398 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0426 | tấn | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,4066 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0403 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0211 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0211 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,3001 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0546 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,5536 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,3039 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 16,423 | m2 | |
| 16 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 16,6 | m | |
| 17 | Đắp hoa văn hình xu, đồng tiền | 8 | cái | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,423 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,262 | m2 | |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4992 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,4433 | m2 | |
| 22 | Cung cấp bản lề | 9 | bộ | |
| 23 | Cung cấp then cửa | 3 | bộ | |
| 24 | Cung cấp bánh xe | 3 | cái | |
| 25 | Cung cấp ray cửa | 5,92 | md | |
| 26 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 13,473 | m2 cấu kiện | |
| 27 | Cung cấp sắp hộp chụp đỉnh trụ | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đèn cầu 300 | 2 | bộ | |
| 29 | Cung cấp chữ inox mạ đồng | 1 | bộ | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4192 | 100m3 | |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,6572 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,7766 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0519 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1999 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1628 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 13,6932 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 18,2164 | m3 | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0989 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3669 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,3669 | 100m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 12,2091 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 28,748 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,0859 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0829 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5081 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,5533 | 100m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 173,7542 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 545,0774 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 718,8316 | m2 | |
| 50 | Gia công hàng rào sắt | 1,4987 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng hàng rào | 79,8 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,1849 | m2 | |
| 53 | Cung cấp sắt hộp chụp trụ cột | 57 | cái | |
| 54 | Lắp đặt đèn cầu 150 | 57 | bộ | |
| P | SÂN VƯỜN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 4,0316 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,0316 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0403 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0403 | 100m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,5138 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,7265 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,7265 | m2 | |
| 8 | Cung cấp đất màu trồng cây | 41,048 | m3 | |
| 9 | Cung cấp cây sấu đường kính gốc 12cm chiều cao 4.5-5m | 12 | cây | |
| 10 | Cung cấp cây hoa ban đường kính gốc 12cm chiều cao 4.5-5m | 4 | cây | |
| 11 | Chăm sóc cây trồng trong vòng 1 năm | 12 | tháng | |
| 12 | Cung cấp nilong nót giữ nước | 742 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 74,2 | m3 | |
| 14 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 880 | m2 | |
| 15 | Cung cấp đất trồng cây | 20,524 | m3 | |
| Q | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7049 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,8325 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5068 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp gạch chỉ chặn cáp | 1.181,8182 | viên | |
| 5 | Cung cấp lớp báo hiệu cáp | 315 | md | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8082 | 100m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,9805 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 2,52 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4147 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,2024 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0149 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0266 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6912 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 7,0066 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 25,9578 | m3 | |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 37,63 | m2 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 144,2556 | m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,3682 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,31 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,8801 | tấn | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 117,5 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Cung cấp nắp gang hố ga kt 8000x800 | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - PN16 - D110 | 0,32 | 100m | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3077 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3735 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,3735 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,368 | m3 | |
| 28 | Cung cấp khung móng M16x240x240x500 | 6 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | 0,18 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt măng sông móng nhựa PVC D40mm | 18 | cái | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,244 | m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0052 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0137 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0137 | 100m3 | |
| 35 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6 -2.5m | 6 | bộ | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 37 | Cung câp vật tư bản điện cột cửa, tấm bắt thiết bị cột cửa, cầu đấu dây 500V-60v, Bulong + Êcu M6 | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt aptomat 6A-220V | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x500x200 tôn dày 2mm | 1 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A 30KA | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 75A 20KA | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A 20KA | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | 4 | bộ | |
| 44 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | 6 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V, cấp chính xác 0.2 | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 500V | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-125A | 3 | cái | |
| 48 | Chống sét PRD 3P+N, IMAX = 65KA | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x500x200 tôn dày 1.5mm | 1 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt Aptomat 3P 25A 10KA | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Aptomat 1P 6A 6KA | 1 | cái | |
| 52 | Công tắc tơ 3P-25A kèm Role nhiệt 12-18A | 2 | bộ | |
| 53 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | 3 | bộ | |
| 54 | Timer Le7M-2 | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | 20 | m | |
| 56 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | 8 | mối | |
| 57 | Cáp đồng trần M95mm2 | 0,3 | 100m | |
| 58 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | 8 | cọc | |
| 59 | Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34kg/bao | 6 | bao | |
| 60 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | 20 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | 55 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | 160 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây E CU/PVC 1x16mm2 | 75 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây E CU/PVC 1x4mm2 | 160 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/60 | 0,75 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | 1,6 | 100m | |
| 67 | Cột đèn cao áp 9m - 1*250W | 7 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | 135 | m | |
| 69 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2x2.5mm2 cấp lên đèn | 105 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 240 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm đi ngầm dưới đất | 1,35 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, đường kính D20mm (luồn dây lên đèn) | 105 | m | |
| 73 | Bơm cấp nước Q=25m3/h, h=15m | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | 0,3 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | 0,3 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt van phao D40 | 1 | cái | |
| 77 | Crefin D40 (rọ bơm) | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | 32 | cái | |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | 6 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D40mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mm | 1 | cái | |
| 88 | Cung cấp vật tư phụ tại vị trí đặt van | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN16 | 0,25 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt y lọc rác D32 | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ đo áp | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt van hai chiều D32mm | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt côn cân nhựa PPR D32mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt van một chiều D32mm | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | 6 | cái | |
| 98 | Cung cấp cụm đồng hồ đo áp lực (van 2 chiều+ vòi 15) | 1 | bộ | |
| 99 | Vật tư phụ lắp đặt van | 1 | bộ | |
| R | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 4,2973 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,2973 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 4,2973 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 15,5327 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đồi về đắp (Hệ số đầm nền 1,1) | 1.708,597 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,8093 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8095 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,9998 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,9998 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 30,0882 | 100m | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 12,54 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 62,68 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 78,35 | m3 | |
| 14 | Chét bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | 23,78 | m2 | |
| 15 | Ống nhựa D60mm, 4m/ống L=1.0m | 0,169 | 100m | |
| 16 | Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0.4x0.4m | 0,0902 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3381 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0353 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3002 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,76 | m3 | |
| 21 | Cung cấp gioăng cao su nối cống | 3 | cái | |
| 22 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 3,9655 | 100m | |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,99 | m3 | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0901 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,088 | 100m3 | |
| 26 | Cung cấp ống cống D1000 mác 300 tương đương tải trọng HL93 | 10 | md | |
| 27 | Cung cấp đế cống D1000 mác 200 | 8 | cấu kiện | |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 4 | đoạn ống | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 8 | 1 cấu kiện | |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 5,18 | m3 | |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 5,78 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,51 | m3 | |
| 33 | Cung cấp nion lót nền chống mất nước | 42,53 | m2 | |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,66 | m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,423 | 100m3 | |
| S | ĐẤU NỐI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí thỏa thuận đấu nối điện | 1 | gói | |
| T | CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Kệ đựng bình chữa cháy (500x700x200)mm | 6 | hộp | |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | 18 | cái | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nội quy tiêu lệnh | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24363335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng trong thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự trực tiếp thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện (hệ thống điện)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành ngành điện (hệ thống điện) đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự trực tiếp thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự trực tiếp thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị công trình | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên ngành trắc địa/trắc đạc/đo đạc- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành trắc địa/trắc đạc/đo đạc đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác đo đạc, định vị trong thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự tham gia làm công tác đo đạc, định vị: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp kinh tế xây dựng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác thanh quyết toán trong thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự tham gia làm công tác thanh quyết toán: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng ngành dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp bảo hộ lao động/xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác an toàn lao động trong thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự tham gia làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 1,25m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy kinh vỹ/thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn kim loại | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn ống nước | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi