Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946843-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220945909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn : Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:28:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,290,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24363335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng trong thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự trực tiếp thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện (hệ thống điện)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành ngành điện (hệ thống điện) đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự trực tiếp thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự trực tiếp thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên ngành trắc địa/trắc đạc/đo đạc- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành trắc địa/trắc đạc/đo đạc đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác đo đạc, định vị trong thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự tham gia làm công tác đo đạc, định vị: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp kinh tế xây dựng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác thanh quyết toán trong thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự tham gia làm công tác thanh quyết toán: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng ngành dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp bảo hộ lao động/xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác an toàn lao động trong thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự tham gia làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vỹ/thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn ống nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Xây dựng Trạm y tế xã Xuy Xá
300 Ngày
E-CDNT 3 : Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847272
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn. Địa chỉ: Số 136, khu dịch vụ Xa La, tổ 11, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt. Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847272


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Mục 1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật; - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ KHÁM BỆNH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 60,918m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công33,6m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực49,5941m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực55,8505m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0544100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,0544100m3
B PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 24,18m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,3m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực56,6304m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực23,367m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,8100m3
C NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG – KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,136100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 45,946m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,314100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,281100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,281100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 25,694m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng0,408100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 102,422m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài1,978100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 2,018tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 2,262tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm4,37tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột 2,964m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột0,389100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 0,073tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm1,255tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 36,545m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,129100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,103m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,016100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,124100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,124100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,777m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng0,012100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,52m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể0,05100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,139tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,075tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,226m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7518,8m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7518,8m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1004,907m2
33Đánh màu bằng xi măng nguyên chất23,707m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10018,56m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,777m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,062tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 51 cấu kiện
D NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG – KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 16,058m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,616100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,351tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,775tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,864tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25039,969m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,72100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,954tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,682tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,078tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25074,176m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 6,383100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,976tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2005,529m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,853100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,337tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,764m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường0,28100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,237tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,117tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 21,874m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,722m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75348,467m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ348,467m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,581m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,674100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,412tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,372m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,071100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,024tấn
31Gia công xà gồ thép0,915tấn
32Lắp dựng xà gồ thép0,915tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ132,478m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,245100m2
35Tôn úp nóc49,048md
E NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG – PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 25,995m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 137,802m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 21,86m3
4Đào móng băng, rộng 0,922m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,083100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,031100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,061100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,061100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,654m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng0,133100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 22,888m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,719m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,771m3
F NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG – PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,048100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20031,891m3
3Căng lưới thép trát tường391,384m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,029m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75329,881m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.320,319m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75372m2
8Trát trần, vữa XM mác 75545,453m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75257,355m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75163,374m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ534,946m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 45x95mm , vữa XM mác 7525,986m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75477,54m
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.440,977m2
15Trần nhôm tấm thả 600x600mm178,147m2
16Thi công trần nhôm tấm thả 600x600mm178,147m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 11,192m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 751.042,958m2
19Lát nền, sàn bằng gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75542,541m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 755,819m2
21Đắp chữ tên công trình cao 400mm, dầy 502công
22Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm chống trơn39,984m2
23Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng (định mức 1.5kg/1m2), quét 2 lớp61,853m2
24Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)32,672m2
25Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm32,672m2
26Quét chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 2 lớp280,486m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7571,25m2
28Lát gạch lá nem chống nóng 285x285, vữa XM mác 7517,148m2
29Chống thấm cổ ống8cái
30Nắp lên mái bằng tôn khuôn thép (bao gồm cả khóa, vật tư đi kèm, nhân công lắp đặt1cái
31Bậc thép lên mái fi188cái
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 7518,177m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7520,579m2
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 7562,873m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,287m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,33m3
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7522,975m2
38Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc2công
39Sản xuất lan can Inox 3040,104tấn
40Lắp dựng lan can Inox 30412,852m2
41Trụ cầu thang Inox1cái
42Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa thủy lực kính cường lực dầy 12mm (Phụ kiện đồng bộ)21,78m2
43Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)36,96m2
44Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)35,64m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, mở đẩy ngang kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)15m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhôm hệ, loại cửa sổ mở quay, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)59,13 m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhôm hệ, loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)18,943m2
48Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)68,744m2
49SX cửa đi cửa nhôm đặc hệ loại cửa đi 1 cánh, mở quay1,2m2
50Gia công hoa Inox cửa sổ0,383tấn
51Lắp dựng hoa Inox cửa81,72m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,114100m2
G NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG – PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Tủ điện 600x400x170 tôn dày 1,5mm1cái
2Attomat MCCB 3P 100A, 20KA1cái
3Attomat MCB 3P 50A,10KA2cái
4Attomat MCB 2P 25A,6KA7cái
5Attomat MCB 2P 32A,6KA3cái
6Attomat MCB 1P 16A,6KA3cái
7Đèn báo pha+ cầu trì4cái
8Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3bộ
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
10Chuyển mạch vôn kế 500V1cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
12Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm1cái
13Attomat MCB 3P 50A,10KA1cái
14Attomat MCB 2P 25A,6KA6cái
15Attomat MCB 2P 32A,6KA3cái
16Attomat MCB 1P 16A,6KA3cái
17Đèn báo pha+ cầu trì4cái
18Vỏ tủ nhựa âm tường 4MCB13cái
19Attomat MCB 2P 25A,6KA13cái
20Attomat MCB 1P 10A 4,5KA13cái
21Attomat MCB 1P 20A 4,5KA13cái
22Attomat RCBO 2P 20A 4,5KA13cái
23Vỏ tủ nhựa âm tường 5MCB1cái
24Attomat MCB 2P 32A,6KA1cái
25Attomat MCB 1P 10A 4,5KA1cái
26Attomat MCB 1P 20A 4,5KA2cái
27Attomat RCBO 2P 20A 4,5KA1cái
28Vỏ tủ nhựa âm tường 5MCB2cái
29Attomat MCB 2P 32A,6KA2cái
30Attomat MCB 1P 10A 4,5KA2cái
31Attomat MCB 1P 20A 4,5KA2cái
32Attomat MCB 1P 25A 4,5KA2cái
33Attomat RCBO 2P 20A 4,5KA2cái
34Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB1cái
35Attomat MCB 2P 32A,6KA1cái
36Attomat MCB 1P 10A 4,5KA1cái
37Attomat MCB 1P 20A 4,5KA2cái
38Attomat RCBO 2P 20A 4,5KA2cái
39Đèn tuyp LED đôi máng treo sát trần 1,2M-2x18W54bộ
40Đèn tuyp LED đơn máng treo sát trần 1,2M-1x18W2bộ
41Đèn ốp trần bóng LED 18W18bộ
42Đèn DOWLIGHT âm trần bóng LED 12W14bộ
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trần27cái
44Móc treo quạt trần (bao gồm nhân công lắp đặt và vật tư phụ đi kèm)27cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi gắn tường 500m3/h2cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần 500m3/h6cái
47Cửa gió 400x300 có lưới chắn côn trùng3bộ
48Ống gió mềm D1006m
49Ống gió tôn 150x1509m
50Công tắc 10A âm tường loại 1 phím5cái
51Công tắc 10A âm tường loại 2 phím23cái
52Công tắc 10A âm tường loại 3 phím4cái
53Công tắc 10A âm tường loại 4 phím2cái
54Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím2cái
55Lắp đặt ổ cắm ba57cái
56Bình nước nóng 30L2bộ
57Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10mm240m
58Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2200m
59Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2650m
60Dây CU/PVC 1x 4mm260m
61Dây CU/PVC 1x 2,5mm23.400m
62Dây CU/PVC 1x 1,5mm23.760m
63Dây tiếp địa CU/PVC 1x 10mm240m
64Dây tiếp địa CU/PVC 1x 6mm2100m
65Dây tiếp địa CU/PVC 1x 4mm2355m
66Dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm21.700m
67Dây tiếp địa CU/PVC 1x 1,5mm21.880m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=40mm40m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm860m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm3.100m
71Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
72Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
73Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
74Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm60m
75Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm135m
76Chân bật80cái
77Hộp đo điện trở2cái
78Đệm chì lá 40x120 A=3mm2cái
79Kẹp kiểm tra2cái
80Bulong đai ốc6cái
H NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG – PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ Rack, tủ mạng 8U sâu 10001tủ
2Lắp ổ cắm mạng 1 cổng Cat619cái
3Thiết bị phát Wifi4bộ
4Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6380m
5Switch quản lý 16 cổng RJ45 10/100/100Mbps2bộ
6Modem USB 3G truy cập internet tốc độ cao JVJ 510A1bộ
7Patch Panel 24P1bộ
8Máy chủ (server)1bộ
9Bộ định tuyến (Router)1bộ
10Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D255m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm380m
12Bộ thu phát quang Module SFP 12G1cái
I NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG – PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ
1Ống PPR D500,2100m
2Ống PPR D400,4100m
3Ống PPR D320,55100m
4Ống PPR D250,7100m
5Ống PPR D200,8100m
6Ống PPR D25 (cấp nước nóng)0,15100m
7Ống PPR D20 (cấp nước nóng)0,2100m
8Đầu nối ren trong D504cái
9Đầu nối ren trong D404cái
10Đầu nối ren trong D3214cái
11Đầu nối ren trong D2516cái
12Đầu nối ren trong D2024cái
13Cút D502cái
14Cút D406cái
15Cút D3216cái
16Cút D2512cái
17Cút D2022cái
18Cút D25/2026cái
19Tê DN50x322cái
20Tê DN40x322cái
21Tê DN32x258cái
22Tê DN25x254cái
23Tê DN25x2016cái
24Tê DN20x2020cái
25Côn thu D50x402cái
26Côn thu D40x322cái
27Côn thu D32x256cái
28Van hai chiều D322cái
29Van hai chiều D258cái
30Van hai chiều D2014cái
31Van một chiều D322cái
32Van cơ D322cái
33Van điện từ D321cái
34Ống uPVC ClassII D1100,7100m
35Ống uPVC ClassII D900,4100m
36Ống uPVC ClassII D750,5100m
37Ống uPVC ClassII D600,35100m
38Ống uPVC ClassII D340,3100m
39Ống kiểm tra D110, D759cái
40Nắp đậy ống kiểm tra D110,D759cái
41Cút chếch D11018cái
42Cút chếch D9014cái
43Cút chếch D7510cái
44Tê chếch D110x11010cái
45Tê chếch D90x7516cái
46Tê chếch D75x7514cái
47Tê chếch D75x3412cái
48Thông tắc D110,D7512cái
49Nút bịt D110,D7512cái
50Măng xông D11014cái
51Măng xông D909cái
52Măng xông D7510cái
53Măng xông D607cái
54Cầu chắn rác D10012cái
55Ống thoát nước D900,9100m
56Măng xông D9024cái
57Tê PVC 135o D9024cái
58Chếch D9036cái
59Lắp đặt chậu xí bệt11bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinh11cái
61Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
62Bộ xả tiểu nhấn không áp6bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòi14bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòi14bộ
65Lắp đặt gương soi14cái
66Xiphong chậu rửa14cái
67Vòi nước D202cái
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
69Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
70Chậu bếp đôi2bộ
71Phễu thu sàn Inox D7514cái
J NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,9741m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,938m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,616m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,056100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0188tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,091tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1001,9992m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,5276m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0873100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0724100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,3034m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 1501,0758m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5227m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,095100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0124tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1048tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,5773m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0525100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0192tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0984tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,577m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2765100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1635tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4924m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0866100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0148tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0567tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,46m3
29Công tác ốp gạch inox, vữa XM mác 7519,44m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,33m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,0002m2
32Trát trần, vữa XM mác 10026,52m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 1006,4116m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6,4116m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,33m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,52m2
37Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 7510,9366m2
38Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm0,1637100m2
39Tôn úp nóc, úp biên10,4md 
40Gia công xà gồ thép0,0969tấn
41Lắp dựng xà gồ thép0,0969tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,08m2
43SX cửa đi cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)1,782m2
44SX cửa sổ cửa nhôm hệ, loại cửa sổ mở trượt, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)6,24m2
45Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox0,0713tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửa6,24m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,275m2
48Lắp đặt vỏ tủ nhựa âm tường 8MCB1hộp
49Lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A 10KA1cái
50Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A 6KA3cái
51Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6KA1cái
52Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A 6KA1cái
53Lắp đặt Aptomat MCB 3P 20A 6KA2cái
54Lắp đặt đèn tuýp Led gắn tường 18W2bộ
55Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phím1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường3cái
57Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm240m
58Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm290m
59Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm245m
60Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm260m
61Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D2060m
62Cầu chắn rác D604quả
63Lắp đặt ống nhựa PVC D600,2100m
64Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mm4cái
65Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D60x60mm4cái
66Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm8cái
K NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1336100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,4839m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,4048m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,168m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,3584100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,5444m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0526100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0958100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0958100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0645100m3
11Gia công các kết cấu thép0,9149tấn
12Lắp đặt kết cấu thép0,9149tấn
13Cung cấp Bulong M1840Cái
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,8706tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,8706tấn
16Gia công xà gồ thép0,5577tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,5577tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ85,04m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15011,16m3
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7578,3488m2
21Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm1,1466100m2
22Cung cấp tôn úp nóc31,3md
L BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,9929m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0894100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,804m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2001,3429m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0645100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0979tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,133tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,2488m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0009100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,098100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,098100m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,942m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,82m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …22,942m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,1194m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0638100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0452tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0222tấn
19Cung cấp và lắp đặt nắp bể bằng tôn khung thép KT 500X5001cái
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7339m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,9556m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6,144m2
23Hệ thống lọc nước theo BVTK1gói
M BỂ MODUL XỬA LÝ NƯỚC THẢI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4318m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,3511m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0162100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,3524m3
5Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,3685m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,7151m2
N NHÀ CHỨA RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0261100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,0029m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,343m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,0794m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0056100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0205100m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,2555m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,73m2
9Gia công thép0,0393tấn
10Lắp đặt kết cấu thép0,0393tấn
11Gia công xà gồ thép0,0864tấn
12Lắp dựng xà gồ thép0,0864tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,3952m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,6497m3
15Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm0,1531100m2
16Cung cấp tôn úp nóc3,78md
O CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,1425m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,45m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,2534m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0477100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0398tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0426tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,4066m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0403100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0211100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0211100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,3001m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0546100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,5536m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3039m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7516,423m2
16Trát, đắp phào kép, vữa XM M10016,6m
17Đắp hoa văn hình xu, đồng tiền8cái
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,423m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,262m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4992tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,4433m2
22Cung cấp bản lề9bộ
23Cung cấp then cửa3bộ
24Cung cấp bánh xe3cái
25Cung cấp ray cửa5,92md
26Lắp dựng cửa không có khuôn13,473m2 cấu kiện
27Cung cấp sắp hộp chụp đỉnh trụ2cái
28Lắp đặt đèn cầu 3002bộ
29Cung cấp chữ inox mạ đồng1bộ
30Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4192100m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,6572m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,7766m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0519tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1999tấn
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1628100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 13,6932m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7518,2164m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0989100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3669100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,3669100m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 12,2091m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,748m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,0859m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0829tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5081tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,5533100m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75173,7542m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75545,0774m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ718,8316m2
50Gia công hàng rào sắt1,4987tấn
51Lắp dựng hàng rào79,8m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ68,1849m2
53Cung cấp sắt hộp chụp trụ cột57cái
54Lắp đặt đèn cầu 15057bộ
P SÂN VƯỜN, BỒN HOA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 4,0316m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,0316m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0403100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0403100m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,5138m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,7265m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,7265m2
8Cung cấp đất màu trồng cây41,048m3
9Cung cấp cây sấu đường kính gốc 12cm chiều cao 4.5-5m12cây
10Cung cấp cây hoa ban đường kính gốc 12cm chiều cao 4.5-5m4cây
11Chăm sóc cây trồng trong vòng 1 năm12tháng
12Cung cấp nilong nót giữ nước742m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 20074,2m3
14Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75880m2
15Cung cấp đất trồng cây20,524m3
Q CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7049100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,8325m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5068100m3
4Cung cấp gạch chỉ chặn cáp1.181,8182viên
5Cung cấp lớp báo hiệu cáp315md
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8082100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,9805m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống2,52m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4147m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,2024m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0149100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0266tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6912m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 757,0066m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7525,9578m3
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7537,63m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75144,2556m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2005,3682m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,31100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,8801tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 117,51 cấu kiện
22Cung cấp nắp gang hố ga kt 8000x8008cái
23Lắp đặt ống nhựa UPVC - PN16 - D1100,32100m
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,3077100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3735100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,3735100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,368m3
28Cung cấp khung móng M16x240x240x5006bộ
29Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/300,18100m
30Lắp đặt măng sông móng nhựa PVC D40mm18cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,244m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0052100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0137100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0137100m3
35Lắp đặt tiếp địa L63x63x6 -2.5m6bộ
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
37Cung câp vật tư bản điện cột cửa, tấm bắt thiết bị cột cửa, cầu đấu dây 500V-60v, Bulong + Êcu M61bộ
38Lắp đặt aptomat 6A-220V1cái
39Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x500x200 tôn dày 2mm1hộp
40Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A 30KA1cái
41Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 75A 20KA1cái
42Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A 20KA5cái
43Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A4bộ
44Đèn báo hiển thị pha + cầu chì6bộ
45Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V, cấp chính xác 0.21cái
46Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 500V1cái
47Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-125A3cái
48Chống sét PRD 3P+N, IMAX = 65KA1bộ
49Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x500x200 tôn dày 1.5mm1hộp
50Lắp đặt Aptomat 3P 25A 10KA2cái
51Lắp đặt Aptomat 1P 6A 6KA1cái
52Công tắc tơ 3P-25A kèm Role nhiệt 12-18A2bộ
53Đèn báo hiển thị pha + cầu chì3bộ
54Timer Le7M-21bộ
55Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm220m
56Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp8mối
57Cáp đồng trần M95mm20,3100m
58Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m8cọc
59Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34kg/bao6bao
60Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm220m
61Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm255m
62Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2160m
63Lắp đặt dây E CU/PVC 1x16mm275m
64Lắp đặt dây E CU/PVC 1x4mm2160m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/600,75100m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/301,6100m
67Cột đèn cao áp 9m - 1*250W7bộ
68Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2135m
69Lắp đặt cáp CU/PVC 2x2.5mm2 cấp lên đèn105m
70Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2240m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm đi ngầm dưới đất1,35100m
72Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, đường kính D20mm (luồn dây lên đèn)105m
73Bơm cấp nước Q=25m3/h, h=15m2cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm0,3100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm0,3100m
76Lắp đặt van phao D401cái
77Crefin D40 (rọ bơm)1cái
78Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm2cái
79Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm32cái
80Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm6cái
81Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm6cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm4cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm6cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm2cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm4cái
86Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D40mm1cái
87Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mm1cái
88Cung cấp vật tư phụ tại vị trí đặt van1bộ
89Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN160,25100m
90Lắp đặt y lọc rác D322cái
91Lắp đặt đồng hồ đo áp2cái
92Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm4cái
93Lắp đặt van hai chiều D32mm4cái
94Lắp đặt côn cân nhựa PPR D32mm2cái
95Lắp đặt van một chiều D32mm2cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm6cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm6cái
98Cung cấp cụm đồng hồ đo áp lực (van 2 chiều+ vòi 15)1bộ
99Vật tư phụ lắp đặt van1bộ
R SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II4,2973100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,2973100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II4,2973100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9015,5327100m3
5Mua đất đồi về đắp (Hệ số đầm nền 1,1)1.708,597m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,8093100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,8095100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,9998100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,9998100m3
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 30,0882100m
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax12,54m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10062,68m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 78,35m3
14Chét bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp23,78m2
15Ống nhựa D60mm, 4m/ống L=1.0m0,169100m
16Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0.4x0.4m0,0902100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3381100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0353tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3002tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,76m3
21Cung cấp gioăng cao su nối cống3cái
22Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,9655100m
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,99m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0901100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,088100m3
26Cung cấp ống cống D1000 mác 300 tương đương tải trọng HL9310md
27Cung cấp đế cống D1000 mác 2008cấu kiện
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 4đoạn ống
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu81 cấu kiện
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 1005,18m3
31Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 5,78m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,51m3
33Cung cấp nion lót nền chống mất nước42,53m2
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,66m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,423100m3
S ĐẤU NỐI ĐIỆN
1Chi phí thỏa thuận đấu nối điện1gói
T CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC
1Kệ đựng bình chữa cháy (500x700x200)mm6hộp
2Bình chữa cháy bột ABC 8kg18cái
3Cung cấp và lắp đặt nội quy tiêu lệnh6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24363335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng trong thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự trực tiếp thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư ngành điện (hệ thống điện)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành ngành điện (hệ thống điện) đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự trực tiếp thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự trực tiếp thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị công trình 1 - Trình độ cao đẳng trở lên ngành trắc địa/trắc đạc/đo đạc- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành trắc địa/trắc đạc/đo đạc đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác đo đạc, định vị trong thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự tham gia làm công tác đo đạc, định vị: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp kinh tế xây dựng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác thanh quyết toán trong thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự tham gia làm công tác thanh quyết toán: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng ngành dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp bảo hộ lao động/xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác an toàn lao động trong thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự tham gia làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11c), gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực1
3 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt2
10 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt2
11 Máy kinh vỹ/thủy bình còn hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
13 Máy hàn kim loại còn hoạt động tốt1
14 Máy hàn ống nước còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->