Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp sửa chữa nhà ĐHSX Điện lực Tam Kỳ và Thăng Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp sửa chữa nhà ĐHSX Điện lực Tam Kỳ và Thăng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:28:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,274,717,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trở lại đây). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự, quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.592.302.398 VND (Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình(i)Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.592.302.398 VNĐ(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.592.302.398 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.184.604.796 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.592.302.398 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.184.604.796 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận và trình bên mời thầu nếu được mời thương thảo hợp đồng), và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp III hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình cấp IV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)Nộp kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản scan bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận và trình bên mời thầu nếu được mời thương thảo hợp đồng), và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp IV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)Nộp kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản scan bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan Xây dựng/Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động động (trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận và trình bên mời thầu nếu được mời thương thảo hợp đồng), và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình cấp IV.Nộp kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản scan bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật M&E |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan Kỹ thuật điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động động (trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận và trình bên mời thầu nếu được mời thương thảo hợp đồng), và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình cấp cấp IV.Nộp kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản scan bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo thao tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp sửa chữa nhà ĐHSX Điện lực Tam Kỳ và Thăng Bình Các công trình kiến trúc xây dựng theo kế hoạch SCL năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận tình trạng nộp thuế đến hết năm 2021. - File scan chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III (trở lên). - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Nam; địa chỉ: số 05 đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Số điện thoại: 0235.32220402; Fax: 0235.3852956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: số 05 đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: số 05 đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT ĐIỆN LỰC TAM KỲ | |||
| B | I. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm pin, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 336,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo tấm đỡ Pin | Theo HSTK | 1 | HT |
| 3 | Lợp tấm pin năng lượng mặt trời (sử dụng lại tấm pin và phụ kiện tháo dỡ) | Theo HSTK | 3,3696 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt vì kèo tấm đỡ Pin | Theo HSTK | 1 | HT |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 303,12 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép 50X100X1,4 | Theo HSTK | 0,2649 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2649 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Theo HSTK | 3,5112 | 100m2 |
| 9 | Cùm chống bão | Theo HSTK | 500 | cái |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 83,61 | m2 |
| 11 | Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 83,61 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 83,61 | m2 |
| C | II. PHẦN SƠN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 42,8 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 44 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 751,3567 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 751,3567 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.981,192 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 532,2365 | m2 |
| D | III. PHẦN CỬA + VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK | 88,332 | m2 |
| 2 | GCLD Cửa đi Xinfa, kính cường lực 8 ly | Theo HSTK | 15,12 | m2 |
| 3 | GCLD Cửa sổ Xinfa, kính cường lực 8 ly | Theo HSTK | 31,92 | m2 |
| 4 | GCLD Vách kính Xinfa, kính cường lực 8 ly | Theo HSTK | 41,292 | m2 |
| 5 | Gia cố và tu bổ cửa đi | Theo HSTK | 80 | bộ |
| 6 | Sơn PU tay vịn gỗ | Theo HSTK | 17,9 | md |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 15,6088 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK | 20 | cái |
| 12 | Mặt nạ công tắc và ATP | Theo HSTK | 65 | cái |
| E | IV. TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 37,53 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 37,53 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 42,18 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 42,18 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐẠI TU NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT ĐIỆN LỰC THĂNG BÌNH | |||
| G | I. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm pin, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 273,384 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo tấm đợ Pin | Theo HSTK | 1 | HT |
| 3 | Lợp tấm pin năng lượng mặt trời | Theo HSTK | 2,7338 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt vì kèo tấm đợ Pin | Theo HSTK | 1 | HT |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 273,384 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép 50X100X1,4 | Theo HSTK | 0,3479 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3479 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,5ly | Theo HSTK | 2,9114 | 100m2 |
| 9 | Cùm chống bảo | Theo HSTK | 400 | cái |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 102,18 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 102,18 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 102,18 | m2 |
| H | II. PHẦN SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK | 1,152 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 147 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 364 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 773,5195 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 1.244,5195 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.416,1305 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 583,826 | m2 |
| I | III. PHẦN CỬA + VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK | 207,26 | m2 |
| 2 | GCLD Cửa đi Xinfa, kính dày 5 ly | Theo HSTK | 83,56 | m2 |
| 3 | GCLD Cửa sổ Xinfa, kính dày 5 ly | Theo HSTK | 109 | m2 |
| 4 | GCLD kính cường lực 10 ly; bản lề sàn | Theo HSTK | 8,64 | m2 |
| 5 | Lam chắn nắng | Theo HSTK | 38,2 | m2 |
| J | IV. TRẦN NHÀ TẦNG 2 VÀ PHÒNG HỘI TRƯỜNG; NỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 238,962 | m2 |
| 2 | Thi công trần gỗ nhựa compsit lam 8 sóng | Theo HSTK | 150,4935 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT 600X600 | Theo HSTK | 148,926 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 432,426 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granit KT 600X600, vữa XM M75, PCB40 (cả chân tường cao 12cm cắt từ gạch lát) | Theo HSTK | 432,426 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bậc cấp cầu thang | Theo HSTK | 21,6474 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,9 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 21,6474 | m2 |
| K | V. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK | 112 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 200 | m |
| 9 | Thay thế DIMER quạt trần | Theo HSTK | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn cao áp | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK | 47 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp âm trần KT 600X600 Led | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp KT 300X300 Led | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250X20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 23 | Phụ kiện vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | ht |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK | 17 | máy |
| 25 | Tháo ĐHKK, Vệ sinh, Bơm ga sau lắp đặt | Theo HSTK | 17 | máy |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 2 | 100m |
| L | VI. HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 4 | Khóa đồng phi 21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê hựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Phểu thu Inox | Theo HSTK | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 15 | Van khóa đồng phi 34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bơm áp lực | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 18 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 12 | cái |
| M | VII. TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 277,8 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 277,8 | m2 |
| N | VIII. NỀN SÂN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Dọn vệ sinh sân bãi | Theo HSTK | 5 | công |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 24 | m3 |
| O | IX. NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 21,45 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,2145 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 20 | 1m2 |
| 4 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,716 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trở lại đây). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự, quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.592.302.398 VND (Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình(i)Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.592.302.398 VNĐ(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.592.302.398 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.184.604.796 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.592.302.398 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.184.604.796 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận và trình bên mời thầu nếu được mời thương thảo hợp đồng), và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp III hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình cấp IV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)Nộp kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản scan bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận và trình bên mời thầu nếu được mời thương thảo hợp đồng), và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp IV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)Nộp kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản scan bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) | 2 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan Xây dựng/Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động động (trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận và trình bên mời thầu nếu được mời thương thảo hợp đồng), và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình cấp IV.Nộp kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản scan bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật M&E | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan Kỹ thuật điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động động (trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận và trình bên mời thầu nếu được mời thương thảo hợp đồng), và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình cấp cấp IV.Nộp kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản scan bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn 23 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tải ≤10 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1 kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Dàn giáo thao tác | Đang hoạt động tốt | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi