Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946037-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220908939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:21:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,814,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.721621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.443242E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.089.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.179.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo
- Số lượng tối thiểu 50
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kva
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 (xây lắp)
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Ban quản Lý dự án
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai,Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Số 384, đường Quang Trung, P. Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Xây dựng Thương Mại Bảo Đăng Phát. Địa chỉ: Số E1, KP4, Phường Bửu Long, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Xây dựng Trấn Biên. Địa chỉ: Số 6/8A, tổ 24, KP 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Số 384, đường Quang Trung, P. Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Số 366, đường 21 tháng 4, KP1, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai,Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Số 384, đường Quang Trung, P. Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2021. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai,Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Số 384, đường Quang Trung, P. Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất Địa chỉ: Đường D4+D5, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3771.168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822.505 - Số fax: 0251.3941.718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822.505 - Số fax: 0251.3941.718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : CẢI TẠO KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC (03 TẦNG)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
6Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
7Tháo dỡcông tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V56bảng
8Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
9Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,815tấn
11Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,238100m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V584,45m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V584,45m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V206,4m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V251,58m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,8m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,07m3
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V5,275m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V815,915m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V328,668m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V249,11m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V144,624m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V257,03m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V178,28m2
25Xây tường bằng gạch không nung (8x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,146m3
26Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V180,484m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V815,915m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V328,668m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V144,624m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V506,14m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.577,64m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.322,055m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V515,42m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,8m2
35Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V149,82m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,03m2
37Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,697m2
38CC vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
40Vệ sinh đánh bóng lớp đá màiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,6m2
41Thay bản lề mới cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4t bộ
42Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
43Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V251,58m2
44Vệ sinh tường ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m2
45Vệ sinh kính cửa, thay ron cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V140,08m2
46Vệ sinh khung nhôm, kính cửa, thay ron cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
47Thay tay nắm tròn cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
48Thay tay nắm gạt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
49CCLD vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
50CC lam nhôm che năngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,19m2
51Lắp dựng khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V23,19m2
52Cắt kính trắng dầy 5ly (bổ sung khoảng 20% dt cửa trong quá trình tháo dỡ vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,016m2
53Sửa chữa khung sắt cửa bị gỉ sét (15% diện tích cửa đi + cửa sổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,012m2
54Gia công xà gồ thép STKMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V3,318100m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V178,28m2
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,832100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,168100m2
60Dọn dẹp, vận chuyển xà bần, vệ sinh mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1t. bộ
61Lắp đặt các loại đèn led tuýp 2 bóng 2x18W - máng mỏng gắn áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
62Lắp đặt đèn led mâm gắn áp trần D160-1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
63Lắp đặt công tắc 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
64Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
65Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
66Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m 75W + hộ số điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
67Lắp đặt dây dẫn 0,6KV-CV1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
68Lắp đặt dây dẫn 0,6KV-CV2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
69Lắp đặt dây dẫn 0,6KV-CV4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
70Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
71Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 24x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
72Lắp đặt MCB 3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
76Lắp đặt lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
77Lắp đặt kệ kính, gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
78Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
79Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
80Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
81Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
82Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Lắp đặt chậu tiểu + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ
1Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 1,2M + Máng (HSNC:1;HSMTC:1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Tháo dỡ ổ cắm 3 (HSNC:1;HSMTC:1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Tháo dỡ công tắc đơn + mặt công tắc + hộp box (HSNC:1;HSMTC:1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Tháo dỡ MCB 1P-16A-6KA (HSNC:1;HSMTC:1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tháo dỡ dây dẫn điện, ống luồn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1t. bộ
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V163,876m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài 100%Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,58m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V43,425m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V43,425m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V164,58m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V144,75m2
12Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V164,58m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V163,876m2
14Gia công ray, thanh đáy cửa bằng STKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
15Lắp đặt ray, thanh đáy cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,992100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m2
18Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2M - 2x18W + MángMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 16(A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt mặt công tắc 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt MCP 1 pha - 20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt đế chống cháy đơn 100x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
24Lắp đặt dây đơn CV -1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
25Lắp đặt dây đơn CV -1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
27Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
C HẠNG MỤC 3 : CẢI TẠO NHÀ XE 2 BÁNH
1Tháo dỡcông tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
2Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V40,878m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V35,358m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V16,745m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V40,878m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V35,358m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,358m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,878m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,745m2
11Lắp đặt các loại đèn led tuýp 1 bóng 1x18W - máng mỏng gắn áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Lắp đặt công tắc 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt đế ấm chống cháy đơn 100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
16Lắp đặt dây dẫn 0,6KV-CV1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
17Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
18Lắp đặt MCB 1P.20A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt hộp box âm tường 50x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + NẠO VÉT MƯƠNG
1Tháo dỡcông tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
2Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,59m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V52,81m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V20,53m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,62m2
11Xây tường bằng gạch không nung (8x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,696m3
12Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,853m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,81m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V20,53m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V14,62m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,15m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,81m2
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7m2
21CC cửa đi khung sắt tráng kẽm+ ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
22CC cửa sổ khung sắt tráng kẽm kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,78m2
23Vệ sinh kính cửa, thay ron cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m2
24Cắt kính trắng dầy 5ly (bổ sung khoảng 20% dt cửa trong quá trình tháo dỡ vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,341m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,51m2
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
32Lắp đặt các loại đèn led tuýp 1 bóng 1x18W - máng mỏng gắn áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Lắp đặt công tắc 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt đế ấm chống cháy đơn 100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
37Lắp đặt dây dẫn 0,6KV-CV1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
38Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
39Nạo vét mương mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,592m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V17,592m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V70,368m3
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V739,198m2
2Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V70,968m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V235,261m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,14m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
6Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V740,098m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V740,098m2
9CCLD song sắt tường rào thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V61,233m2
10Ốp đá tổ ong màu xám vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V235,261m2
11CCLD cổng chính bằng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,35m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m2
14Khắc chữ chìm sơn màu vào bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V205,445m2
F HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1CCLD máy bơm Diesel 50HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp chữa cháy vách tường KT400x600x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
3Vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
4Van góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lăng phun nước D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Ngoàm cứu hỏa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
8Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bình
9Bình chữa cháy bột MFXL8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bình
10Kệ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp trụ đỡ kim thu sét D60, L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đế cột kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Kéo rải dây đồng dẫn sét 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
14Cọc tiếp địa D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
15Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
16Lắp đặt ống luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
17Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
18Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
19Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3Mối
20Kim thu sét R>=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.721621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.443242E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.089.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.179.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.21
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo 01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo50
2 Máy cắt gạch đá Theo thông số của nhà sản xuất1
3 Máy cắt uốn cốt thép Theo thông số của nhà sản xuất1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Theo thông số của nhà sản xuất1
5 Máy cắt bê tông Theo thông số của nhà sản xuất1
6 Máy đầm dùi Theo thông số của nhà sản xuất1
7 Máy đầm cóc Theo thông số của nhà sản xuất1
8 Máy hàn Theo thông số của nhà sản xuất1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
10 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
11 Máy phát điện ≥ 3 kva1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->