Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:21:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.721621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.443242E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.089.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.179.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (xây lắp) Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Ban quản Lý dự án 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2021. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai,Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Số 384, đường Quang Trung, P. Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất Địa chỉ: Đường D4+D5, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3771.168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822.505 - Số fax: 0251.3941.718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822.505 - Số fax: 0251.3941.718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 : CẢI TẠO KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC (03 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 7 | Tháo dỡcông tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bảng |
| 8 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | tấn |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,238 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,45 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,45 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,4 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,58 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,07 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,275 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,915 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,668 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,11 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,624 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,03 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,28 | m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung (8x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,146 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,484 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,915 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,668 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,624 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,14 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.577,64 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.322,055 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,42 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,82 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,03 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,697 | m2 |
| 38 | CC vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 40 | Vệ sinh đánh bóng lớp đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 41 | Thay bản lề mới cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | t bộ |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,58 | m2 |
| 44 | Vệ sinh tường ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 45 | Vệ sinh kính cửa, thay ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,08 | m2 |
| 46 | Vệ sinh khung nhôm, kính cửa, thay ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 47 | Thay tay nắm tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 48 | Thay tay nắm gạt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 49 | CCLD vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 50 | CC lam nhôm che năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,19 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,19 | m2 |
| 52 | Cắt kính trắng dầy 5ly (bổ sung khoảng 20% dt cửa trong quá trình tháo dỡ vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,016 | m2 |
| 53 | Sửa chữa khung sắt cửa bị gỉ sét (15% diện tích cửa đi + cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,012 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,318 | 100m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,28 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,832 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,168 | 100m2 |
| 60 | Dọn dẹp, vận chuyển xà bần, vệ sinh mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp 2 bóng 2x18W - máng mỏng gắn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn led mâm gắn áp trần D160-1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m 75W + hộ số điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 0,6KV-CV1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 0,6KV-CV2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 0,6KV-CV4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 76 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt kệ kính, gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 1,2M + Máng (HSNC:1;HSMTC:1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ ổ cắm 3 (HSNC:1;HSMTC:1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ công tắc đơn + mặt công tắc + hộp box (HSNC:1;HSMTC:1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Tháo dỡ MCB 1P-16A-6KA (HSNC:1;HSMTC:1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn điện, ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,876 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,58 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,425 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,425 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,58 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,75 | m2 |
| 12 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,58 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,876 | m2 |
| 14 | Gia công ray, thanh đáy cửa bằng STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ray, thanh đáy cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2M - 2x18W + Máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt công tắc 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCP 1 pha - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế chống cháy đơn 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV -1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV -1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| C | HẠNG MỤC 3 : CẢI TẠO NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Tháo dỡcông tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 2 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,878 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,358 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,745 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,878 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,358 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,358 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,878 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,745 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp 1 bóng 1x18W - máng mỏng gắn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế ấm chống cháy đơn 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 0,6KV-CV1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P.20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + NẠO VÉT MƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡcông tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 2 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,59 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,81 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,53 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,62 | m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung (8x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,696 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,853 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,81 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,53 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,62 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,15 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,81 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 21 | CC cửa đi khung sắt tráng kẽm+ ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 22 | CC cửa sổ khung sắt tráng kẽm kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m2 |
| 23 | Vệ sinh kính cửa, thay ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m2 |
| 24 | Cắt kính trắng dầy 5ly (bổ sung khoảng 20% dt cửa trong quá trình tháo dỡ vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,341 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,51 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp 1 bóng 1x18W - máng mỏng gắn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế ấm chống cháy đơn 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 0,6KV-CV1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 39 | Nạo vét mương mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,592 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,592 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,368 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,198 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,968 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,261 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,14 | m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,098 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,098 | m2 |
| 9 | CCLD song sắt tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,233 | m2 |
| 10 | Ốp đá tổ ong màu xám vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,261 | m2 |
| 11 | CCLD cổng chính bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,35 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m2 |
| 14 | Khắc chữ chìm sơn màu vào bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,445 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | CCLD máy bơm Diesel 50HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp chữa cháy vách tường KT400x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 4 | Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lăng phun nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Ngoàm cứu hỏa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy bột MFXL8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 10 | Kệ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp trụ đỡ kim thu sét D60, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đế cột kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây đồng dẫn sét 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 15 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 18 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Kg |
| 19 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mối |
| 20 | Kim thu sét R>=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.721621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.443242E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.089.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.179.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo | 01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo | 50 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy hàn | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 11 | Máy phát điện | ≥ 3 kva | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi