Gói thầu: 57-BH-2022: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nổ bắt buộc và các rủi ro khác của Công ty Điện lực Đắk Lắk năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | 57-BH-2022: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nổ bắt buộc và các rủi ro khác của Công ty Điện lực Đắk Lắk năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905748 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 22:37:00 đến ngày 2022-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 806,398,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.209.597.354(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 201.599.559VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (kèm Hợp đồng và thanh lý hợp đồng; Trường hợp Hợp đồng đang thực hiện: hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư chứng minh hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 564.478.765 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.128.957.530 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
57-BH-2022: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nổ bắt buộc và các rủi ro khác của Công ty Điện lực Đắk Lắk năm 2022-2023 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nổ bắt buộc và các rủi ro khác của Công ty Điện lực Đắk Lắk năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: Giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Tài liệu chứng minh vốn pháp định của nhà thầu kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ được nêu trong Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ. - Quy tắc bảo hiểm phù hợp với các nội dung của E_HSMT. -Sơ đồ thể hiện quy trình cung cấp dịch vụ bảo hiểm và sơ đồ thể hiện quy trình bồi thường khi xảy ra sự cố. -Bảng kê đề xuất các đơn vị giám định độc lập. -Báo cáo tài chính sau kiểm toán hoặc báo cáo tài chính có xác nhận cơ quan thuế trong 03 năm gần nhất (kể từ năm 2019). -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: bản sao có chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành đối với hợp đồng bảo hiểm đã hoàn tất; hoặc có chứng thực hợp đồng kèm theo giấy chứng nhận bảo hiểm đối với hợp đồng đang thực hiện. |
| E-CDNT 15.2 | Chương trình thu xếp bảo hiểm và tái bảo hiểm: +Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận cam kết tái bảo hiểm của đơn vị bảo hiểm trong nước hoặc của các đơn vị bảo hiểm nước ngoài hoặc hợp đồng tái bảo hiểm cố định hàng năm theo quy định của Bộ Tài chính. +Nhà thầu phải cung cấp bảng xếp hạng mới nhất của các tổ chức quốc tế để chứng minh vị trí xếp hạng của đơn vị nhận tái bảo hiểm đáp ứng quy định của Bộ Tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đắk Lắk
Đia chỉ: 02 Lê Duẩn, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Thuận. Chức vụ: Gáim đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, số: 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, TP. BMT, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P.KH&VT - Công ty Điện lực Đắk Lắk, số: 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, TP. BMT, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TBA 110KV Buôn Ma Thuột (bao gồm hệ thống điện mặt trời tại TBA 110KV Buôn Ma Thuột) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Trạm | 1 | |
| 2 | TBA 110KV Ea Kar (bao bồm hệ thống điện mặt trời tại TBA 110KV Ea Kar) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Trạm | 1 | |
| 3 | TBA 110KV Ea Hleo (bao gồm hệ thống điện mặt trời tại TBA 110KV Ea Hleo) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Trạm | 1 | |
| 4 | TBA 110KV Hòa Thuận (bao gồm Hệ thống điện mặt trời tại TBA 110KV Hòa Thuận) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Trạm | 1 | |
| 5 | TBA 110KV Krông Ana ( bao gồm hệ thống điện mặt trời tại TBA 110KV Krông Ana) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Trạm | 1 | |
| 6 | TBA 110KV Ea Tam (bao gồm Hệ thống điện mặt trời tại TBA 110KV Ea Tam) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Trạm | 1 | |
| 7 | TBA 110KV Cư Mgar (bao gồm Hệ thống điện mặt trời tại TBA 110KV Cư Mgar) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Trạm | 1 | |
| 8 | TBA 110KV Krông Păk (bao gồm Hệ thống điện mặt trời tại TBA 110KV Krông Păk) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Trạm | 1 | |
| 9 | TBA 110KV Krông Ana 2 (bao gồm hệ thống điện mặt trời tại TBA 110KV Krông Ana 2) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Trạm | 1 | |
| 10 | TBA 110KV Buôn Hồ (bao gồm Hệ thống điện mặt trời tại TBA 110KV Buôn Hồ) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Trạm | 1 | |
| 11 | TBA 110KV EaSup (bao gồm Hệ thống điện mặt trời tại TBA 110KV EaSup) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Trạm | 1 | |
| 12 | TBA 110KV Krông Bông (bao gồm hệ thống điện mặt trời tại TBA 110KV Krông Bông) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Trạm | 1 | |
| 13 | TBA 110KV Hòa Bình 2 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Trạm | 1 | |
| 14 | TBA 110KV Krông Năng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Trạm | 1 | |
| 15 | Nhà điều hành sản xuất Công ty (bao gồm hệ thống điện mặt trời mái nhà) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Nhà | 1 | |
| 16 | Trung tâm điều khiển (chi tiết tại mục 1.1 chương V E_HSMT) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | HT | 1 | |
| 17 | Nhà điều hành sản xuất Công ty -25 Trường Chinh (bao gồm hệ thống điện mặt trời mái nhà) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Nhà | 1 | |
| 18 | Vật tư hàng hóa cháy được | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Theo sổ sách | 1 | |
| 19 | Hàng hóa vật tư không cháy được | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Theo sổ sách | 1 | |
| 20 | Bãi hàng hóa vật tư (cháy được). | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và các rủi ro khác | Theo sổ sách | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.209597354E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 201.599.559VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.209.597.354(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 201.599.559VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (kèm Hợp đồng và thanh lý hợp đồng; Trường hợp Hợp đồng đang thực hiện: hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư chứng minh hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 564.478.765 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.128.957.530 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi