Gói thầu: Thi công cải tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945393-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tân An
Tên gói thầu Thi công cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20220945327
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:52:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 282,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,240,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là424.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.838.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 197.950.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tân An
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo
Trường tiểu học Ngãi Lợi
15 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Tp.Tân An, 37 Nguyễn Thái Học, Phường 1, Tp.Tân An, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.853.252
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Sài Gòn Mới; Địa chỉ: 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Như Bảo, địa chỉ: 521/71 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tân An , địa chỉ: Số 37 Nguyễn Thái Học, phường 1, Tp. Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Tp.Tân An, 37 Nguyễn Thái Học, Phường 1, Tp.Tân An, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.853.252


E-CDNT 10.7
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính
E-CDNT 15.2
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.240.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Tp.Tân An, 37 Nguyễn Thái Học, Phường 1, Tp.Tân An, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.853.252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành Phố Tân An. Địa chỉ : Số 90 Bạch Đằng, Phường 2, Tp.Tân An, Tỉnh Long An; điện thoại: 027.23830896
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. điện thoại: 027.23886009
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 3,491
2 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 12,61
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 4,688
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,719
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,359
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 1,811
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m3 0,094
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 1,2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 4,258
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 2,073
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,078
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,203
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,516
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,293
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,06
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,036
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,125
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,047
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,298
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,059
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,204
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,09
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,029
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,037
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m3 0,0441
27 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,223
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 1,78
29 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 22,92
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 83,616
31 Trần Prima dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 24,49
32 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,183
33 Xà gồ thép STK 50x100x2,0 Yêu cầu kỹ thuật chương V kg 187,575
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,288
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 11,58
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 9,12
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 9,12
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 13,16
39 Cửa đi nhôm kính hệ 700 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 9,56
40 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 3,6
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 6,963
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 13,241
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 44,804
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 53,659
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (sơn nước) Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 10,96
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (không sơn) Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 0,7
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (sơn nước) Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 12,376
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (không sơn) Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 31,422
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 4,324
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước) Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 21,6
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V m 11
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 44,936
53 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 98,463
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 98,595
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 44,804
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 1,053
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m3 0,004
58 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,081
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,081
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,204
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,041
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,045
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,007
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,004
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,2
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm (ren trong thau) Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 16
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm 90o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 28
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21-27mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 4
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,26
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm 90o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 5
72 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27-21mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 15
73 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T27mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 2
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,1
75 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-34mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
76 Lắp đặt van ren thau, đường kính van 34mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49-2,4mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,05
78 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 49mm 90o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm 90o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 2
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,265
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 90o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 5
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-34mm 90o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 3
83 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mm 135o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 4
84 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90-34mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 5
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,08
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm 90o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 8
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,19
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm, 135o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 6
89 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox (140x140) Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 8
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo + vòi + bộ xả có chân) Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 4
91 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 4
92 Lắp đặt chậu xí xổm (tiểu nữ) Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 4
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 4
94 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 4
95 Lắp đặt kệ kính Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 4
96 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 4
97 Lắp đặt móc treo áo inox Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 4
98 Lắp đặt gương soi Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 4
99 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 4
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,08
101 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 90o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 2
102 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 2
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,009
104 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 2x18W Rạng Đông Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 1
105 Lắp đặt đèn led tube fi 110-9W Rạng Đông Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 12
106 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
107 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
108 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường MIP22108T Schneider Yêu cầu kỹ thuật chương V hộp 1
109 Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
110 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Yêu cầu kỹ thuật chương V m 75
111 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI Yêu cầu kỹ thuật chương V m 50
112 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Yêu cầu kỹ thuật chương V m 30
113 Lắp đặt nối măng sông các loại Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 10
114 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC Yêu cầu kỹ thuật chương V hộp 2
115 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 5
116 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Yêu cầu kỹ thuật chương V hộp 13
117 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Yêu cầu kỹ thuật chương V hộp 3
118 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,055
119 Xà gồ STK 30x60x1,4mm Yêu cầu kỹ thuật chương V kg 56,375
120 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,045
121 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,045
122 Kèo chữ A STK V40x40x4: Yêu cầu kỹ thuật chương V kg 46,44
123 Bulong nở fi 12, L=100 Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 20
124 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,158
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.241E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.838.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là424.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.838.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 197.950.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.31
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->