Gói thầu: Gói thầu 12: Thuê thiết bị: Phục vụ đo kiểm phần cơ khí; Phục vụ đo kiểm phần điện, điện tử; Phục vụ thử nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Công binh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 12: Thuê thiết bị: Phục vụ đo kiểm phần cơ khí; Phục vụ đo kiểm phần điện, điện tử; Phục vụ thử nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683638 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:35:00 đến ngày 2022-09-20 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 409,212,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Công binh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 12: Thuê thiết bị: Phục vụ đo kiểm phần cơ khí; Phục vụ đo kiểm phần điện, điện tử; Phục vụ thử nghiệm Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện đề tài 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê Thiết bị thử nghiệm độ bền chi tiết | Thử nghiệm đo ứng suất tay cần, tay gàu với dải ứng suất đo: 100 000 đến 260 000 [kN/m2]; - Đo ứng suất gàu xúc, tay kẹp với dải ứng suất đo: 300 đến 700 Mpa;- Đo lực kẹp của cơ cấu kẹp: 300 đến 4 000 N;- Đo ứng suất của cơ cấu quay gàu: với dải ứng suất đo: 300 đến 700 Mpa; | Ca | 18 | |
| 2 | Thuê Thiết bị thử nghiệm hệ thống xi lanh thủy lực | Đo đường kính ngoài và trong của xy lanh, đường kính của piston, hành trình tự do của piston của các xy lanh thủy lực với dải đo: Đường kính từ 20mm đến 200mm; Hành trình từ 500mm đến 2 000 mm. | Ca | 12 | |
| 3 | Thuê Thiết bị thử nghiệm hệ thống điều khiển trên xe | Đo áp suất và lưu lượng đầu ra khi mở hết cỡ ở các van trên cụm van chính với dải áp suất:20 đến 40 Mpa; dải lưu lượng đầu ra: từ 0 đến 200 lít/phút. | Ca | 11 | |
| 4 | Thuê Thiết bị thử nghiệm hệ công tác | Đo lực đào của máy với dải đo từ 10 đến 100 KN- Đo thể tích chứa đất của gàu đào với dải đo từ 0,05 đến 0,6m3; - Xác định không gian làm việc của máy với dải đo từ 0 m đến 15 m. | Ca | 14 | |
| 5 | Thuê Thiết bị thử nghiệm hệ thống thủy lực | Đo áp suất dầu thủy lực ở đầu ra của bơm thủy lực chính với dải đo: từ 10 đến 50 Mpa;- Đo lưu lượng đầu ra của bơm thủy lực chính với dải đo: từ 50 đến 200 lít/phút;- Đo áp suất dầu thủy lực ở đầu ra của bơm thủy lực điều khiển với dải đo: từ 0,5 đến 5 Mpa;- Đo lưu lượng đầu ra của bơm thủy lực chính với dải đo: từ 5 đến 50 lít/phút. | Ca | 13 | |
| 6 | Thuê Thiết bị thử nghiệm độ ổn định | Đo được góc nghiêng của máy ở góc nghiêng ngang với dải đo: từ 100 đến 250 và đo góc vượt dốc của máy với dải đo: từ 100 đến 350 , chú ý phải có phương án đảm bảo an toàn trong quá trình đo. | Ca | 22 | |
| 7 | Thuê Máy hiện sóng 2 tia Owon XDS3202E (2 kênh, 200Mhz,1Gs/s ) Hoặc tương đương | Số kênh: 2 + 1 (external)Dải tần: 200MhzĐộ phân giải: 8bitsBộ nhớ sâu: 40MTốc độ lấy sóng: 75,000 wfms/sHorizontal Scale (s/div): 2ns/div - 1000s/div, step by 1 - 2 - 5Rise Time: ≤1.7nsMàn hình: 8" color LCD, 800 x 600 pixelsTrở kháng đầu vào: 1MΩ ± 2%, in parallel with 15pF ± 5pF; 50Ω ± 2%Điện áp vào: 1MΩ ≤ 300Vrms; 50Ω ≤ 5VrmsĐộ chính xác: ±3%Độ suy hao: 0.001X - 1000X, step by 1 - 2 - 5Chế đô: TriggerTự động tính toánGiao tiếp: USB host, USB device, USB port for PictBridge, Trig Out (P/F), LAN, and VGA (optional)Nguồn cấp: 100V - 240V AC, 50/60Hz | ca | 52 | |
| 8 | Thuê Máy đo điện cảm Thiết bị đo LCR Rohde&Schwarz HMC8118 (20Hz~200kHz,0.05 %) hoặc tương đương | Tần số đo : 20 Hz đến 200 kHz (69 bước)Độ chính xác cơ bản: 0,05%Tốc độ đo: lên đến 12 giá trị / giâyChế độ đo : Song song hoặc nối tiếpChức năng đo: L, C, R, |Z|, X,|Y|, G, B, D, Q,,, M, NĐiện áp đo : AC 50mVrms to 1.5VrmsGiải đo : |Z|, R, X : 0,01mΩ to 100MΩ|Y|, G, B : 10nS to 1.000SC : 0,01pF to 100mFL : 10nH to 100kHD : 0,0001 to 9,9999Q : 0,1 to 9.999,9θ : -180° to +180°∆ -: 999,99 to 999,99%M : 1µH to 100HN : 0,95 to 500Giao tiếp : RS-232 / USB và GPIB | ca | 28 | |
| 9 | Thuê Máy đếm tần số KEYSIGHT 53230A (3CH, 350Mhz) Hoặc tương đương | Kênh 1 & 2 : DC ~ 350Mhz• Kênh 3 : 6Ghz hoặc 15Ghz (Optional)• Trở kháng vào : 1 MΩ ± 1.5% hoăc 50 Ω ± 1.5% || 100 MHz: 40 mVpk• Số hiện thị lớn nhất : 15 số• Tốc độ đo : 10 ms đến 2000 s• Giao tiếp : USB, USB, LXI-C 1.3• Màn hình : 4.3" Color TFT WQVGA (480 x 272)• Kích thước : 261.1x103.8x303.xmm, 3.9kg• Phụ kiện : Dây nguồn, cáp USB, HDSD | ca | 38 | |
| 10 | Thuê Máy đo trở kháng KEYSIGHT E4990A (20Hz - 120Mhz) hoặc tương đương | Dải tần số đo : 20 Hz ~ 120 MHz (Option 120) - mã đặt hàng E4990A-120- Độ phân giải: 1mHZ- Các thông số đo: |Z|, |Y|, θ, R, X, G, B, L, C, D, Q, Complex Z, Complex Y, Vac, Iac, Vdc, Idc- Bộ giám sát mức : Vac, Iac, Vdc, Idc- Phạm vi độ dốc DC : 0 V - (±40 V) , 0 A - (±100 mA)- 4 kênh và 4 đường trên màn hình LCD màu 10.4 inch, cảm ứng- Chức năng phân tích dữ liệu : phân tích mạch tương đương, kiểm tra dòng giới hạn- Độ chính xác : đo trở kháng cơ bản ±0.08% (qui chuẩn ±0.045%)- Mức tín hiệu điện áp : + Dải : 5 mVrms to 1 Vrms+ Độ phân giải : 1 mV- Mức tín hiệu dòng điện : + Dải : 200 µArms to 20 mArms+ Độ phân giải : 20 µA- Trở kháng đầu ra : 25 Ω (danh định)- Tần số hoạt động : 47 - 63HzĐiện áp hoạt động : 90 - 264VACCông suất : 160WTrọng lượng : 14kg | ca | 24 | |
| 11 | Thuê máy xúc để chôn lấp 3 mẫu bom phục vụ thử nghiệm ra đa xuyên đất ở 3 vùng địa chất khác nhau | Yêu cầu 01 máy xúc có khả năng đào sâu đến 7 m, tối thiểu đào được đất cấp III | ca | 36 | |
| 12 | Thuê xe chở thiết bị về nhà máy, đi thử nghiệm tại đơn vị, nghiệm thu, về nhà máy điều chỉnh và đi bàn giao | Yêu cầu 01 xe vận chuyển có khả năng trở được 1 máy xúc với tải trọng tối thiểu 15 tấn, kích thước bao tối thiểu (dài x rộng x cao) = (8,5 m x 3 m x 3,5 m) | km | 1.500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi