Gói thầu: Duy trì cây xanh khu tái định cư Ngọc Sơn - Xóm Quán năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Duy trì cây xanh khu tái định cư Ngọc Sơn - Xóm Quán năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935136 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:46:00 đến ngày 2022-09-26 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,233,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.350.588.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 558.431.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.563.608.000 đồngGhi chú: *Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.* Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Có chăm sóc cây xanh, thảm cỏ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.563.608.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách, điều hành chung về chuyên môn, kỹ thuật cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư nông lâm nghiệp, Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên, Nông học hoặc Lâm nghiệp. (kèm theo: bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về Phụ trách, điều hành chung về chuyên môn, kỹ thuật cho gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thực hiện việc trồng, chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ…. |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | + 07 công nhân cây xanh, có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với ngành nghề có liên quan đến gói thầu: Trông và chăm sóc cây xanh; Kỹ thuật hoa viên, lâm sinh…. (kèm theo: bằng cấp hoặc chứng chỉ).+ 03 Công nhân cấp - thoát nước, có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với ngành nghề cấp - thoát nước để trực tiếp thực hiện đấu nối, vận hành hệ thống cấp nước tưới cây, tưới thảm cỏ…. (kèm theo: bằng cấp hoặc chứng chỉ).+ 02 Công nhân Điện công nghiệp, có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với ngành nghề điện để trực tiếp thực hiện đấu nối hệ thống điện máy bơm nước tưới cây, thảm cỏ…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô thị Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì cây xanh khu tái định cư Ngọc Sơn - Xóm Quán năm 2023 Dịch vụ sự nghiệp công năm 2023 trên địa bàn thị xã Ninh Hòa; Hạng mục: Duy trì cây xanh khu tái định cư Ngọc Sơn – Xóm Quán năm 2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, quyết toán khôi lượng hoàn thành theo hợp đồng (đối với các hợp đồng đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục; xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành (đối với hợp đồng đang thực hiện). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa – điện thoại: 02583. 846899) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa – Điện thoại: 0258.3844351) |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công 195 lần/năm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 43.436,25 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 04 lần/năm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 891 | |
| 3 | Bón phân thảm cỏ 2 lần/năm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 445,5 | |
| 4 | Làm cỏ tạp 06 lần/năm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.336,5 | |
| 5 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 06 lần/năm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.336,5 | |
| 6 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công 195 lần/năm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 5.339,1 | |
| 7 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 456 | |
| 8 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình phẳng thủ công 180 lần/năm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 18 | |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công 195 lần/năm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 2.074,8 | |
| 10 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 04 lần/năm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 42,56 | |
| 11 | Bón phân thảm cỏ 2 lần/năm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 21,28 | |
| 12 | Làm cỏ tạp 06 lần/năm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 63,84 | |
| 13 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 06 lần/năm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 63,84 | |
| 14 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 230 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.350588E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 558.431.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.350.588.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 558.431.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.563.608.000 đồngGhi chú: *Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.* Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Có chăm sóc cây xanh, thảm cỏ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.563.608.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách, điều hành chung về chuyên môn, kỹ thuật cho gói thầu | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư nông lâm nghiệp, Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên, Nông học hoặc Lâm nghiệp. (kèm theo: bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về Phụ trách, điều hành chung về chuyên môn, kỹ thuật cho gói thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân trực tiếp thực hiện việc trồng, chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ…. | 12 | + 07 công nhân cây xanh, có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với ngành nghề có liên quan đến gói thầu: Trông và chăm sóc cây xanh; Kỹ thuật hoa viên, lâm sinh…. (kèm theo: bằng cấp hoặc chứng chỉ).+ 03 Công nhân cấp - thoát nước, có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với ngành nghề cấp - thoát nước để trực tiếp thực hiện đấu nối, vận hành hệ thống cấp nước tưới cây, tưới thảm cỏ…. (kèm theo: bằng cấp hoặc chứng chỉ).+ 02 Công nhân Điện công nghiệp, có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với ngành nghề điện để trực tiếp thực hiện đấu nối hệ thống điện máy bơm nước tưới cây, thảm cỏ…. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi