Gói thầu: Giáo trình, tài liệu và tạp chí Khoa học NNVN đợt 2 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Giáo trình, tài liệu và tạp chí Khoa học NNVN đợt 2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220834718 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Học Viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:58:00 đến ngày 2022-09-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 506,455,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự về tính chất: Là hợp động thực hiện các công việc tương tự của gói thầu đối với Giáo trình hoặc Bài giảng hoặc Tạp chí khoa học hoặc Tài liệu phục vụ đào tạo hoặc Các loại tài liệu khác. Nhà thầu nộp bản sao công chứng Hợp đồng tương tự kèm biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và bản sao hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 710.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in+ Có bản sao bằng cấp chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát bản thảo trước in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 – Tiến sỹ ngành Kinh tế Nông nghiệp01 – Tiến sỹ ngành Thú y+ Có bản sao bằng cấp chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành vận hành máy in offset, kỹ thuật đóng sách.+ Có bản sao bằng cấp chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Giáo trình, tài liệu và tạp chí Khoa học NNVN đợt 2 năm 2022 Xuất bản Giáo trình, tài liệu và tạp chí Khoa học NNVN đợt 2 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Học Viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu (bản sao chứng thực). - Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP) (bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao chứng thực), giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất. - Bộ hợp đồng tương tự về dịch vụ cung cấp do nhà thầu thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Nông nghiệp Việt Nam, địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội; Số điện thoại (0243) 8276346; số Fax (0243) 8276554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, số điện thoại 024.6261.7586; số Fax 024.6261.7586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý cơ sở vật chất, phòng 210 tòa nhà hành chính, Học viện nông nghiệp Việt Nam; số điện thoại 024 62627531. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý cơ sở vật chất, phòng 210 tòa nhà hành chính, Học viện Nông nghiệp Việt Nam; số điện thoại 024 62617531. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STK Bệnh còi xương ở chó và biện pháp phòng trị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 50 | |
| 2 | Giáo trình Thị trường bất động sản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 100 | |
| 3 | Giáo trình Nghiên cứu và đánh giá nông thôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 80 | |
| 4 | Giáo trình Thuế bất động sản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 60 | |
| 5 | Giáo trình Di truyền số lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 100 | |
| 6 | Giáo trình Bóng đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 60 | |
| 7 | Giáo trình Tài nguyên rừng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 60 | |
| 8 | Giáo trình Kế toán hợp tác xã | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 80 | |
| 9 | Giáo trình Khiêu vũ thể thao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 50 | |
| 10 | Giáo trình Chăn nuôi Dê và Thỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 150 | |
| 11 | Giáo trình Kỹ thuật nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 100 | |
| 12 | Giáo trình Vệ sinh thú y 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 230 | |
| 13 | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam số 2 tập 5 bản tiếng Anh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 300 | |
| 14 | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam số 5 tập 20 bản tiếng Việt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 300 | |
| 15 | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam số 6 tập 20 bản tiếng Việt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 300 | |
| 16 | Danh mục CTĐT K66 Khoa Cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 139 | |
| 17 | Danh mục CTĐT K66 Khoa Kinh tế và PTNT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 100 | |
| 18 | Danh mục CTĐT K66 Khoa Lý luận chính trị và xã hội | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 24 | |
| 19 | Danh mục CTĐT K66 Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 600 | |
| 20 | Danh mục CTĐT K66 Khoa Công nghệ Thông tin | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 200 | |
| 21 | Danh mục CTĐT K66 Khoa Công nghệ sinh học | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 30 | |
| 22 | Sổ tay sinh viên K66 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cuốn | 1.119 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự về tính chất: Là hợp động thực hiện các công việc tương tự của gói thầu đối với Giáo trình hoặc Bài giảng hoặc Tạp chí khoa học hoặc Tài liệu phục vụ đào tạo hoặc Các loại tài liệu khác. Nhà thầu nộp bản sao công chứng Hợp đồng tương tự kèm biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và bản sao hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 710.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in+ Có bản sao bằng cấp chứng chỉ | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kiểm soát bản thảo trước in | 2 | 01 – Tiến sỹ ngành Kinh tế Nông nghiệp01 – Tiến sỹ ngành Thú y+ Có bản sao bằng cấp chứng chỉ | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ phụ trách in | 2 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành vận hành máy in offset, kỹ thuật đóng sách.+ Có bản sao bằng cấp chứng chỉ | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi