Gói thầu: Tổ chức bồi dưỡng kiến thức dân tộc đối với cán bộ, công chức, viên chức năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933412-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Tổ chức bồi dưỡng kiến thức dân tộc đối với cán bộ, công chức, viên chức năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885620 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:10:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 594,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là594.835.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tập huấn, bồi dưỡng về kiến thức dân tộc. Nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 416.384.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.249.152.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng thạc sĩ trở lên phù hợp với chuyên môn, chuyên ngành giảng dạy.b) Có chứng chỉ bồi dưỡng giảng viên chính (hạng II).c) Tổng số năm kinh nghiệm giảng dạy: Tối thiểu 5 nămd) Có kinh nghiệm tham gia giảng dạy các khóa Tập huấn, bồi dưỡng về kiến thức dân tộc: Tối thiểu 05 khóa;- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh theo các yêu cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lớp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ Đại học trở lên phù hợp với vị trí việc làm.b) Có kinh nghiệm tham gia quản lý lớp các khóa tập huấn: Tối thiểu 03 khóa;- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh theo các yêu cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Dân tộc tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức bồi dưỡng kiến thức dân tộc đối với cán bộ, công chức, viên chức năm 2022 Tổ chức bồi dưỡng kiến thức dân tộc đối với cán bộ, công chức, viên chức năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019,2020,2021, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Dân tộc tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 666A đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Dân tộc tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 666A đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Dân tộc tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 666A đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi thù lao Giảng viên (GVC) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Buổi | 10 | Nhóm đối tượng 3 |
| 2 | Phụ cấp tiền ăn cho Giảng viên: 6 ngày x 2 người x 01 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Người | 2 | Nhóm đối tượng 3 |
| 3 | Chi tiền thuê phòng nghỉ cho Giảng viên: 6 đêm x 2 người x 01 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Người | 2 | Nhóm đối tượng 3 |
| 4 | Chi thanh toán tiền phương tiện đi lại cho Giảng viên: 2 lượt x 2 người x 01 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Người | 2 | Nhóm đối tượng 3 |
| 5 | Chi tiền nước uống cho Giảng viên: 5 ngày x 2 buổi x 2 người x 01 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Người | 2 | Nhóm đối tượng 3 |
| 6 | Chi ra đề thi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Đề | 2 | Nhóm đối tượng 3 |
| 7 | Chi chấm thi: 100 bài x 01 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Bài | 100 | Nhóm đối tượng 3 |
| 8 | Chi phô tô tài liệu phát học viên: 250 trang/bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Quyển | 100 | Nhóm đối tượng 3 |
| 9 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 100 | Nhóm đối tượng 3 |
| 10 | Chi thuê hội trường, phòng học, máy chiếu, màn chiếu, trang trí phục vụ hội trường: 5 ngày x 01 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Ngày | 5 | Nhóm đối tượng 3 |
| 11 | Chi tiền nước uống cho học viên: 5 ngày x 100 người x 01 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Người | 100 | Nhóm đối tượng 3 |
| 12 | Chi lễ khai giảng, bế giảng:(Trang trí khánh tiết, hoa tươi) 2 Cái x 01 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Nhóm đối tượng 3 |
| 13 | Chi khen thưởng học viên xuất sắc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Người | 3 | Nhóm đối tượng 3 |
| 14 | Chi in và cấp chứng chỉ cho học viên | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Cái | 100 | Nhóm đối tượng 3 |
| 15 | Chi hoạt động quản lý trực tiếp các lớp bồi dưỡng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Lớp | 1 | Nhóm đối tượng 3 |
| 16 | Chi thù lao Giảng viên (Giảng viên chính ): 10 buổi x 02 người | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Buổi | 20 | Nhóm đối tượng 4 |
| 17 | Phụ cấp tiền ăn cho Giảng viên: 6 ngày x 2 người x 02 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Người | 4 | Nhóm đối tượng 4 |
| 18 | Chi tiền thuê phòng nghỉ cho Giảng viên: 6 đêm x 2 người x 02 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Người | 4 | Nhóm đối tượng 4 |
| 19 | Chi thanh toán tiền phương tiện đi lại cho Giảng viên: 2 lượt x 2 người x 02 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Người | 4 | Nhóm đối tượng 4 |
| 20 | Chi tiền nước uống cho Giảng viên: 5 ngày x 2 buổi x 2 người x 02 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Người | 4 | Nhóm đối tượng 4 |
| 21 | Chi ra đề thi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Đề | 4 | Nhóm đối tượng 4 |
| 22 | Chi chấm thi: 70 bài x 02 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Bài | 140 | Nhóm đối tượng 4 |
| 23 | Chi phô tô tài liệu phát học viên: 70 quyển x 02 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Quyển | 140 | Nhóm đối tượng 4 |
| 24 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên: 70 bộ x 02 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 140 | Nhóm đối tượng 4 |
| 25 | Chi thuê hội trường, phòng học, máy chiếu, màn chiếu, trang trí phục vụ hội trường: 5 ngày x 02 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Ngày | 10 | Nhóm đối tượng 4 |
| 26 | Chi tiền nước uống cho học viên: 5 ngày x 2 buổi x 70 người x 02 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Người | 140 | Nhóm đối tượng 4 |
| 27 | Chi lễ khai giảng, bế giảng:(Trang trí khánh tiết, hoa tươi): 2 lượt x 02 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Lượt | 4 | Nhóm đối tượng 4 |
| 28 | Chi khen thưởng học viên xuất sắc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Người | 6 | Nhóm đối tượng 4 |
| 29 | Chi in và cấp chứng chỉ cho học viên: 70 cái x 02 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Cái | 140 | Nhóm đối tượng 4 |
| 30 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương: 5 ngày x 70 người x 02 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Người | 140 | Nhóm đối tượng 4 |
| 31 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên không hưởng lương5 đêm x 70 người x 02 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Người | 140 | Nhóm đối tượng 4 |
| 32 | Chi hỗ trợ tiền phương tiện đi lại cho học viên không hưởng lương: 2 lượt x70 người x 02 lớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Người | 140 | Nhóm đối tượng 4 |
| 33 | Chi hoạt động quản lý trực tiếp các lớp bồi dưỡng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Lớp | 2 | Nhóm đối tượng 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.94835E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là594.835.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tập huấn, bồi dưỡng về kiến thức dân tộc. Nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 416.384.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.249.152.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | 2 | a) Có bằng thạc sĩ trở lên phù hợp với chuyên môn, chuyên ngành giảng dạy.b) Có chứng chỉ bồi dưỡng giảng viên chính (hạng II).c) Tổng số năm kinh nghiệm giảng dạy: Tối thiểu 5 nămd) Có kinh nghiệm tham gia giảng dạy các khóa Tập huấn, bồi dưỡng về kiến thức dân tộc: Tối thiểu 05 khóa;- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh theo các yêu cầu nêu trên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý lớp | 2 | a) Trình độ Đại học trở lên phù hợp với vị trí việc làm.b) Có kinh nghiệm tham gia quản lý lớp các khóa tập huấn: Tối thiểu 03 khóa;- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh theo các yêu cầu nêu trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi