Gói thầu: Thi công cải tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945710-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tân An
Tên gói thầu Thi công cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20220945700
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 23:34:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 125,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,884,000 VNĐ ((Một triệu tám trăm tám mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là375.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 37.500.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 175.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tân An
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo
Các trường THCS (Thống Nhất; Lý Tự Trọng; Khánh Hậu)
15 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Tp.Tân An, 37 Nguyễn Thái Học, Phường 1, Tp.Tân An, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.853.252
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Sài Gòn Mới; Địa chỉ: 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Như Bảo, địa chỉ: 521/71 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tân An , địa chỉ: Số 37 Nguyễn Thái Học, phường 1, Tp. Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Tp.Tân An, 37 Nguyễn Thái Học, Phường 1, Tp.Tân An, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.853.252


E-CDNT 10.7
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính
E-CDNT 15.2
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.884.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Tp.Tân An, 37 Nguyễn Thái Học, Phường 1, Tp.Tân An, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.853.252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành Phố Tân An. Địa chỉ : Số 90 Bạch Đằng, Phường 2, Tp.Tân An, Tỉnh Long An; điện thoại: 027.23830896
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. điện thoại: 027.23886009
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 TRƯỜNG THỐNG NHẤT / Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,748
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,544
3 Rải vải nilong làm móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,068
4 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 6,8
5 Gia công lan can Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,007
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
7 Nắp đậy inox dày 0,5ly Yêu cầu kỹ thuật chương V kg 4
8 Tay nắm inox dày 1ly Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
9 Thép STK V30x30x3 Yêu cầu kỹ thuật chương V kg 3
10 Bulong nở fi 10, L=50 Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 6
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,897
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,07
13 Tháo tấm lợp tôn Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,513
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,769
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 1,12
16 Rải vải nilong làm móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,14
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,183
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 0,888
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 2,72
20 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 6,99
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 7,36
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 1,2
23 Gia công lan can Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,011
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
25 Nắp đậy inox dày 0,5ly Yêu cầu kỹ thuật chương V kg 11
26 Tay nắm inox dày 1ly Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 2,72
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 0,888
29 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,551
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,08
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm 90o (ren trong thau) Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 8
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm 90o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 8
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm 90o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 5
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,31
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm 90o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 4
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm 90o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 3
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 90o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 3
38 Lắp đặt van nhựa, đường kính van Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,11
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 90o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 6
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,11
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm, 135o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 3
43 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60-34mm, 135o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 3
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm, 90o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 4
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,12
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,1
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm 135o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 4
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 45o Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
49 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 4
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 4
51 Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 4
52 Lắp đặt gương soi Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 4
53 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox (140x140) Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 4
54 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V bể 2
55 TRƯỜNG KHÁNH HẬU / Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 70,23
56 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 89,38
57 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 4,576
58 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 5,6
59 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V m 18,8
60 Tháo dỡ gạch ốp tường Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 1,52
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 70,23
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 89,38
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 4,576
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 5,6
65 Cửa đi nhôm lamri hệ 700 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 5,6
66 Thay kính bị bể dày 5ly (VT+NC) Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 1,416
67 Ổ khoá tròn Việt Tiệp (VT+NC) Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 2
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,031
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 2,3
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 3
71 Thông nghẹt hệ thống thoát nước sàn bằng máy bơm áp lực Yêu cầu kỹ thuật chương V công 3
72 Vệ sinh toàn bộ công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V công 3
73 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 92,285
74 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 78,865
75 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,275
76 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 3
77 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 1
78 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 9
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 92,285
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 89,38
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,2
82 Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 3
83 Lắp đặt chậu tiểu nữ Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 1
84 Lắp đặt phễu thu, đường kính 140mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 9
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 1
86 Vệ sinh toàn bộ công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V công 5
87 TRƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG / Tháo dỡ trần Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 24,36
88 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 1
89 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 16
90 Kiểm tra lại đường ống trên la phong bị rò rỉ (VT+NC) Yêu cầu kỹ thuật chương V trọn gối 1
91 Lắp dựng lại tấm prima đã tháo dỡ Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 24,36
92 Thay mới tấm prima dày 0,35mm (VT+NC) Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 13,2
93 Thay mới thùng xả (VT+NC) Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 3
94 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 1
95 Lắp đặt phễu thu, đường kính 140mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 13
96 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 0,52
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.75E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 37.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là375.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 37.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 175.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động31
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->