Gói thầu: Thi công cải tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945636-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tân An
Tên gói thầu Thi công cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20220945621
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 23:15:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 360,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 108.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 252.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tân An
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo
Trường tiểu học Khánh Hậu
15 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Tp.Tân An, 37 Nguyễn Thái Học, Phường 1, Tp.Tân An, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.853.252
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Sài Gòn Mới; Địa chỉ: 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Như Bảo, địa chỉ: 521/71 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tân An , địa chỉ: Số 37 Nguyễn Thái Học, phường 1, Tp. Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Tp.Tân An, 37 Nguyễn Thái Học, Phường 1, Tp.Tân An, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.853.252


E-CDNT 10.7
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính
E-CDNT 15.2
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Tp.Tân An, 37 Nguyễn Thái Học, Phường 1, Tp.Tân An, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.853.252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành Phố Tân An. Địa chỉ : Số 90 Bạch Đằng, Phường 2, Tp.Tân An, Tỉnh Long An; điện thoại: 027.23830896
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. điện thoại: 027.23886009
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 12,285
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 4,095
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,63
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,63
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 1,338
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,035
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,808
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,153
9 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 6,988
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 9,462
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 1,72
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,172
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 2,607
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 1,136
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,165
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 13,4
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,114
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,029
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,491
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,097
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 6,768
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 2,576
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 3,866
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 4,367
25 Xây tường gạch hoa Yêu cầu kỹ thuật chương V viên 56
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 36,932
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 7,5
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 52,602
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 64,92
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,925
31 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,116
32 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 14,485
33 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,058
34 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,058
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,187
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 4,5
37 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 3
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 1
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 3
40 Lắp đặt hộp đựng Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 3
41 Lắp đặt gương soi Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 2
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 2
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 2
44 Sản xuất lắp dựng khung chậu rửa sắt tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 2
45 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 1,042
46 Đóng trần Prima Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 14,4
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 4,5
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,24
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,08
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,28
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,04
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 10
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 7
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 6
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 3
57 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,042
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,083
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,011
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,288
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,078
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,047
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 2
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 2
66 Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu kỹ thuật chương V m 20
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V m 6
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V hộp 2
69 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,77
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,296
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,474
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 7,24
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 6,08
74 NHÀ VÊ SINH HỌC SINH / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 19,305
75 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 6,142
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,99
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,99
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 2,007
79 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,053
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 1,213
81 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,229
82 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 10,482
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 14,98
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 2,106
85 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,21
86 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 4,428
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 1,535
88 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,222
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 16,666
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,187
91 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,029
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,689
93 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,136
94 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 9,143
95 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 3,901
96 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 5,479
97 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 6,019
98 Xây tường gạch hoa Yêu cầu kỹ thuật chương V viên 64
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 49,722
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 10,31
101 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 72,077
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 93,68
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 1,581
104 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,198
105 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 23,05
106 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,078
107 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,058
108 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,277
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 7,5
110 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 5
111 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 3
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 3
113 Lắp đặt hộp đựng Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 5
114 Lắp đặt gương soi Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 2
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 2
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 2
117 Sản xuất lắp dựng khung chậu rửa sắt tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 2
118 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 1,042
119 Đóng trần Prima Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 23,76
120 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 7,5
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,26
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,26
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,24
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,07
125 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 17
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 10
128 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 10
129 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 11
130 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 2
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,042
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,082
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,011
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,348
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,105
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,067
137 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 2
138 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 2
139 Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu kỹ thuật chương V m 20
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V m 6
141 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V hộp 2
142 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 12,754
143 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,712
144 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,712
145 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,41
146 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,022
147 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m3 0,03
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 2,245
149 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,291
150 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,504
151 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,022
152 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,291
153 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 7,46
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,028
155 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,032
156 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 3,538
157 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m3 0,029
158 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 5
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,04
160 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,27
162 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Yêu cầu kỹ thuật chương V cái 2
163 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V m3 6,715
164 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,84
165 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,022
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 108.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 108.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 252.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.31
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->