Gói thầu: Sửa chữa Chuồng chó Chi cục Hải quan cửa khẩu Tà Lùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Chuồng chó Chi cục Hải quan cửa khẩu Tà Lùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945533 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước: vốn ngành hải quan |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 23:08:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Chuồng chó Chi cục Hải quan cửa khẩu Tà Lùng Sửa chữa Chuồng chó Chi cục Hải quan cửa khẩu Tà Lùng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước: vốn ngành hải quan |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục hải quan tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Tổ 2, phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục hải quan tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Tổ 2, phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục hải quan tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Tổ 2, phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục hải quan tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Tổ 2, phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 20,3544 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 19,8481 | |
| 3 | Vệ sinh nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 14,3791 | |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 14,3791 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 25,685 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 15,0669 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 26,1279 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 2,2784 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 15,0669 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 26,1279 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 2,2784 | |
| 12 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | công | 1 | |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,1085 | |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,2408 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,6521 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,6521 | |
| 17 | Sửa chữa tường ngăn chuồng chó bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,6875 | |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 27,5669 | |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 26,1279 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 2,2784 | |
| 21 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 14,3791 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 19,8481 | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,2378 | |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,3779 | |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,1123 | |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 21,925 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 3,36 | |
| 28 | Gia công xà gồ thép mái mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0162 | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép mái mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0162 | |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m mái mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0155 | |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m mái mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0155 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 22,005 | |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 56,8126 | |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 42,6338 | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 20 | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 25 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 25 | |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 39 | Lắp đặt LED tròn 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 40 | Đế nổi, mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 41 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cuộn | 6 | |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,15 | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 45 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 10 | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | |
| 49 | Lắp đặt vòi nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 2 | |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 11,1024 | |
| 51 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 13,4432 | |
| 52 | Vệ sinh nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 7,1895 | |
| 53 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 7,1895 | |
| 54 | Tháo dỡ cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 20,155 | |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ ( =50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 11,6659 | |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( =50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 12,581 | |
| 57 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà ( = 50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 1,1392 | |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (= 50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 11,6659 | |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (=50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 12,581 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (=50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 1,1392 | |
| 61 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | công | 0,5 | |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Tính luân chuyển ván khuôn 50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,0775 | |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m ( Tính luân chuyển ván khuôn 50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,122 | |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,3808 | |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,3808 | |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,3808 | |
| 67 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 11,6659 | |
| 68 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 12,581 | |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 1,1392 | |
| 70 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 7,1895 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 13,4432 | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,1297 | |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,2794 | |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0793 | |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 17,275 | |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 1,68 | |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0089 | |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0089 | |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0064 | |
| 80 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0064 | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 19,1352 | |
| 82 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 27,4404 | |
| 83 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 23,3318 | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 20 | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 15 | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 10 | |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 88 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 89 | Đế nổi, mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 90 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cuộn | 4 | |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,2 | |
| 93 | Lắp đặt vòi gạt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 94 | Lắp đặt Phễu thu D76 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 5 | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 98 | Lắp đặt vòi nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,68 | |
| 100 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 45,6 | |
| 101 | Tưới nước vệ sinh sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 45,6 | |
| 102 | Rắc bột xi măng tạo bám dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | t.bô | 1 | |
| 103 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 22,64 | |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 24,32 | |
| 105 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 24,32 | |
| 106 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | gốc | 3 | |
| 107 | Đầm lại mặt sân bằng đầm cóc K=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 113,2 | |
| 108 | Cắt khe co giãn sân BT, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10m | 11,32 | |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 24,06 | |
| 110 | Bạt nilông lót nền sân BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 134 | |
| 111 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 2,178 | |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,6632 | |
| 113 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 3,8412 | |
| 114 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 3,8412 | |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 8,712 | |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,98 | |
| 117 | Sửa chữa rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 2,6136 | |
| 118 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 9,9 | |
| 119 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 23,76 | |
| 120 | Đắp đất trả rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 2,904 | |
| 121 | Đục lỗ thông tường sang rãnh thoát nước chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lỗ | 1 | |
| 122 | Chèn vữa xi măng mác 100 vào ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | t.bộ | 1 | |
| 123 | Ống thoát nước nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1 | |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 8,5242 | |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,9299 | |
| 126 | Sửa chữa bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 2,6801 | |
| 127 | Sửa chữa hố ga bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,5726 | |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 20,2536 | |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 2,3664 | |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 22,62 | |
| 131 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0448 | |
| 132 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,3807 | |
| 133 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,0175 | |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 cấu kiện | 5 | |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 0,0284 | |
| 136 | Đào đất đường ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 1,4 | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,35 | |
| 138 | Lắp đặt cút D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 15 | |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 3 | |
| 140 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tuýp | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi