Gói thầu: Sửa chữa Chuồng chó Chi cục Hải quan cửa khẩu Tà Lùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945581-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Sửa chữa Chuồng chó Chi cục Hải quan cửa khẩu Tà Lùng
Số hiệu KHLCNT 20220945533
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước: vốn ngành hải quan
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 23:08:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 210,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Chuồng chó Chi cục Hải quan cửa khẩu Tà Lùng
Sửa chữa Chuồng chó Chi cục Hải quan cửa khẩu Tà Lùng
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước: vốn ngành hải quan
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục hải quan tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Tổ 2, phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TV&XD TCT


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 11, phường Ngọc Xuân, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Cục hải quan tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Tổ 2, phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục hải quan tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Tổ 2, phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục hải quan tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Tổ 2, phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục hải quan tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Tổ 2, phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục hải quan tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Tổ 2, phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 20,3544
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 19,8481
3 Vệ sinh nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 14,3791
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 14,3791
5 Tháo dỡ cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 25,685
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 15,0669
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 26,1279
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 2,2784
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 15,0669
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 26,1279
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 2,2784
12 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V công 1
13 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,1085
14 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,2408
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,6521
16 Vận chuyển phế thải tiếp 3km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,6521
17 Sửa chữa tường ngăn chuồng chó bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,6875
18 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 27,5669
19 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 26,1279
20 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 2,2784
21 Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 14,3791
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 19,8481
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,2378
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,3779
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,1123
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 21,925
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 3,36
28 Gia công xà gồ thép mái mặt trước Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,0162
29 Lắp dựng xà gồ thép mái mặt trước Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,0162
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m mái mặt trước Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,0155
31 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m mái mặt trước Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,0155
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1m2 22,005
33 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 56,8126
34 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 42,6338
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 20
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 25
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 25
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2
39 Lắp đặt LED tròn 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2
40 Đế nổi, mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2
41 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V cuộn 6
42 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m 0,15
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2
45 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 10
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4
49 Lắp đặt vòi nước tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 2
50 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 11,1024
51 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 13,4432
52 Vệ sinh nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,1895
53 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,1895
54 Tháo dỡ cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 20,155
55 Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ ( =50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 11,6659
56 Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( =50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 12,581
57 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà ( = 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,1392
58 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (= 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 11,6659
59 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (=50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 12,581
60 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (=50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,1392
61 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V công 0,5
62 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Tính luân chuyển ván khuôn 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,0775
63 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m ( Tính luân chuyển ván khuôn 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,122
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,3808
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,3808
66 Vận chuyển phế thải tiếp 3km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,3808
67 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 11,6659
68 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 12,581
69 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,1392
70 Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 7,1895
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 13,4432
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,1297
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,2794
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,0793
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 17,275
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,68
77 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,0089
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,0089
79 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,0064
80 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,0064
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1m2 19,1352
82 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 27,4404
83 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 23,3318
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 20
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 15
86 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 10
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1
88 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1
89 Đế nổi, mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1
90 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V cuộn 4
91 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1
92 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m 0,2
93 Lắp đặt vòi gạt gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1
94 Lắp đặt Phễu thu D76 INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2
95 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1
96 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 5
97 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2
98 Lắp đặt vòi nước tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1
99 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 1,68
100 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 45,6
101 Tưới nước vệ sinh sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 45,6
102 Rắc bột xi măng tạo bám dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V t.bô 1
103 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1m3 22,64
104 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 24,32
105 Vận chuyển phế thải tiếp 3km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 24,32
106 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V gốc 3
107 Đầm lại mặt sân bằng đầm cóc K=90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 113,2
108 Cắt khe co giãn sân BT, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 11,32
109 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 24,06
110 Bạt nilông lót nền sân BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 134
111 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 2,178
112 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 1,6632
113 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 3,8412
114 Vận chuyển phế thải tiếp 3km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 3,8412
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1m3 8,712
116 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 1,98
117 Sửa chữa rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 2,6136
118 Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 9,9
119 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 23,76
120 Đắp đất trả rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 2,904
121 Đục lỗ thông tường sang rãnh thoát nước chung Mô tả kỹ thuật theo Chương V lỗ 1
122 Chèn vữa xi măng mác 100 vào ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V t.bộ 1
123 Ống thoát nước nhựa PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1
124 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1m3 8,5242
125 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,9299
126 Sửa chữa bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 2,6801
127 Sửa chữa hố ga bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,5726
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 20,2536
129 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 2,3664
130 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 22,62
131 Gia công, lắp đặt tấm đan fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,0448
132 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,3807
133 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,0175
134 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện 5
135 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m3 0,0284
136 Đào đất đường ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1m3 1,4
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m 0,35
138 Lắp đặt cút D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 15
139 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 3
140 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V tuýp 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->