Gói thầu: Cung cấp phần mềm, mua sắm thiết bị và số hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu (gói thầu I)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Cung cấp phần mềm, mua sắm thiết bị và số hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu (gói thầu I) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906383 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Văn hoá thông tin (tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 22:51:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,799,476,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.799.476.114(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139.842.834VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đầy đủ hạng mục: Cung cấp phần mềm hệ thống quản lý, cung cấp thiết bị và số hóa tài liệu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác tương đương.- Nhà thầu cần chuẩn bị tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.659.633.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.319.266.560 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, hệ thống thông tin, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật máy tính, mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, an toàn thông tin, khoa học dự liệu hoặc tương đương;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chủ nhiệm (hoặc vị trí tương tự) dự án/gói thầu tương tự;- Đã làm chủ nhiệm (hoặc vị trí tương tự) của ít nhất 02 dự án/gói thầu tương tự trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư;- Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, hệ thống thông tin, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật máy tính, mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, an toàn thông tin, khoa học dự liệu hoặc tương đương;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng phần mềm dự án/gói thầu tương tự;- Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng phần mềm của ít nhất 02 gói thầu tương tự trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư;- Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, hệ thống thông tin, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật máy tính, mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, an toàn thông tin, khoa học dự liệu, điện tử hoặc tương đương;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị dự án/gói thầu tương tự;- Đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 gói thầu tương tự trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư;- Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật số hóa tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Văn thư, lưu trữ, công nghệ thong tin;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật số hóa tài liệu dự án/gói thầu tương tự;- Đã làm cán bộ kỹ thuật số hóa tài liệu của ít nhất 02 gói thầu tương tự trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư;- Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, hệ thống thông tin, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật máy tính, mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, an toàn thông tin, khoa học dự liệu hoặc tương đương;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng của dự án/gói thầu tương tự;- Đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng của ít nhất 02 gói thầu tương tự trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư;- Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp phần mềm, mua sắm thiết bị và số hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu (gói thầu I) Xây dựng hệ thống quản lý, số hóa di tích, di sản văn hóa phi vật thể và hiện vật Bảo tàng tỉnh Điện Biên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Văn hoá thông tin (tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền) 2. Báo cáo tài chính 3 năm 2019; 2020; 2021. Các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 2.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoặc văn bản khác minh chứng sản phẩm đã được chủ đầu tư chấp thuận kết quả thực hiện hoàn thành của nhà thầu. 4. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp (Bản chính hoặc bản công chứng). 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. 6. Tất cả các hồ sơ nộp cùng E-HSDT phải bằng Tiếng Việt hoặc Bản dịch sang Tiếng Việt. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Tổ dân phố 01, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; điện thoại: 02153 828 234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153 827 726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ SERVER | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 2 | Phần mềm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Phần mềm | 1 | |
| 3 | Chuẩn hóa chuyển đổi và số hóa tài liệu | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 quy đổi | 45.000 | |
| 4 | Nhập liệu các trường văn bản | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Trường | 90.000 | |
| 5 | Xây dựng hình ảnh 2D của hiện vật (6 góc chụp/hiện vật) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hiện vật | 383 | |
| 6 | Xây dựng hình ảnh 3D của 90 hiện vật | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 7 | Xây dựng hình ảnh tham quan 3D ảo (Virtual 3D) cho các di tích đã được xếp hạng cấp Quốc gia và cấp Quốc gia đặc biệt | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Di tích | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.799476114E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139.842.834VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.799.476.114(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139.842.834VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đầy đủ hạng mục: Cung cấp phần mềm hệ thống quản lý, cung cấp thiết bị và số hóa tài liệu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác tương đương.- Nhà thầu cần chuẩn bị tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.659.633.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.319.266.560 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm | 1 | - Có trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, hệ thống thông tin, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật máy tính, mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, an toàn thông tin, khoa học dự liệu hoặc tương đương;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chủ nhiệm (hoặc vị trí tương tự) dự án/gói thầu tương tự;- Đã làm chủ nhiệm (hoặc vị trí tương tự) của ít nhất 02 dự án/gói thầu tương tự trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư;- Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng phần mềm | 3 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, hệ thống thông tin, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật máy tính, mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, an toàn thông tin, khoa học dự liệu hoặc tương đương;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng phần mềm dự án/gói thầu tương tự;- Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng phần mềm của ít nhất 02 gói thầu tương tự trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư;- Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, hệ thống thông tin, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật máy tính, mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, an toàn thông tin, khoa học dự liệu, điện tử hoặc tương đương;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị dự án/gói thầu tương tự;- Đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 gói thầu tương tự trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư;- Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật số hóa tài liệu | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Văn thư, lưu trữ, công nghệ thong tin;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật số hóa tài liệu dự án/gói thầu tương tự;- Đã làm cán bộ kỹ thuật số hóa tài liệu của ít nhất 02 gói thầu tương tự trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư;- Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, hệ thống thông tin, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật máy tính, mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, an toàn thông tin, khoa học dự liệu hoặc tương đương;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng của dự án/gói thầu tương tự;- Đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng của ít nhất 02 gói thầu tương tự trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư;- Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi