Gói thầu: Sửa chữa bảo dưỡng lò hơi số 2 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932136-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bảo dưỡng lò hơi số 2 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000487 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:16:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,694,240,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.694.240.020(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108.272.006VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Thi công sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi, lò sinh khí trong các nhà máy công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.585.968.014 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.171.936.028 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 3 công trình/ hợp đồng về lắp đặt, sửa chữa thiết bị công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công 2 công trình/ hợp đồng về lắp đặt, sửa chữa thiết bị công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có kinh nghiệm giám sát an toàn 2 công trình/ hợp đồng về lắp đặt, sửa chữa thiết bị công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa bảo dưỡng lò hơi số 2 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện Sửa chữa bảo dưỡng lò hơi số 2 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công. |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
Số điện thoại: 0828.123.355-0;
Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-0; Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-4; Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing | tấn | 5 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 2 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing | tấn | 5 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 3 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing | tấn | 5 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống quạt thông gió, làm mát | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing | cái | 2 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 5 | Đục bỏ bê tông chịu lửa bị hư hỏng tại vách, sàn buồng đốt, giàn Wing | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing | m2 | 12 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 6 | Vệ sinh vị trí đục bê tông | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing | m2 | 12 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 7 | Hàn neo thép V SUS304; D6x50x50mm vào ống vào màng | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing | cái | 30 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 8 | Đan lưới thép đổ bê tông | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing | m2 | 12 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 9 | Quét keo bitum lên lưới thép,bề mặt ống, vách tường lò | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing | m2 | 12 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 10 | Ghép cốp pha đổ bê tông, sử dụng bông bảo ôn Ceramic để làm khe giãn nở | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing | m2 | 12 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 11 | Vận chuyển bê tông lên vị trí thi công | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing | tấn | 2,184 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 12 | Đắp đổ bê tông chịu lửa | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing | m3 | 0,84 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 13 | Tháo cốp pha sau khi đổ bê tông | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing | m2 | 12 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 14 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing | tấn | 5 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 15 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing | tấn | 5 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đục bỏ, phế thải về nơi quy định | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing | m3 | 0,84 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 17 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B | tấn | 3 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 18 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B | tấn | 3 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 19 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B | tấn | 3 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 20 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống quạt thông gió, làm mát | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B | cái | 2 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 21 | Đục bỏ bê tông chịu lửa bị hư hỏng tại các vị trí Cyclone | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B | m2 | 90 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 22 | Vệ sinh vị trí đục bê tông | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B | m2 | 90 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 23 | Hàn neo thép V SUS304; D6x50x50mm vào ống vào màng | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B | cái | 700 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 24 | Đan lưới thép đổ bê tông | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B | m2 | 90 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 25 | Quét keo bitum lên lưới thép,bề mặt ống, vách tường lò | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B | m2 | 90 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 26 | Ghép cốp pha đổ bê tông, sử dụng bông bảo ôn Ceramic để làm khe giãn nở | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B | m2 | 90 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 27 | Vận chuyển bê tông lên vị trí thi công | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B | tấn | 23,4 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 28 | Đắp đổ bê tông chịu lửa (1m3=2,6 tấn) (Cote: +24m đến +35m; khó khăn, chật hẹp) | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B | m3 | 9 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 29 | Tháo cốp pha sau khi đổ bê tông | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B | m2 | 90 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 30 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B | tấn | 3 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 31 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B | tấn | 3 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 32 | Vận chuyển bê tông đục bỏ, phế thải về nơi quy định | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B | m3 | 9 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 33 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống quạt thông gió, làm mát | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu | cái | 1 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 34 | Đục bỏ bê tông chịu lửa bị hư hỏng tại các vị trí Cyclone | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu | m2 | 1 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 35 | Vệ sinh vị trí đục bê tông | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu | m2 | 1 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 36 | Hàn neo thép V SUS304; D6x50x50mm vào ống vào màng | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu | cái | 10 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 37 | Đan lưới thép đổ bê tông | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu | m2 | 1 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 38 | Quét keo bitum lên lưới thép,bề mặt ống, vách tường lò | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu | m2 | 1 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 39 | Ghép cốp pha đổ bê tông, sử dụng bông bảo ôn Ceramic để làm khe giãn nở | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu | m2 | 1 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 40 | Vận chuyển bê tông lên vị trí thi công | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu | tấn | 0,182 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 41 | Đắp đổ bê tông chịu lửa (Cote: +2,5m đến +5m; chật hẹp) | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu | m3 | 0,07 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 42 | Tháo cốp pha sau khi đổ bê tông | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu | m2 | 1 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 43 | Vận chuyển bê tông đục bỏ, phế thải về nơi quy định | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu | m3 | 0,07 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 44 | Vệ sinh xúc xỉ ra khỏi hộp gió; di chuyển đến khu vực quy định ( bằng ô tô tự đổ 5t, xe xúc lật) | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu | m3 | 9,6 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 45 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông và gạch chịu nhiệt tại đuôi lò | tấn | 1 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 46 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông và gạch chịu nhiệt tại đuôi lò | tấn | 1 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 47 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông và gạch chịu nhiệt tại đuôi lò | tấn | 1 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 48 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống quạt thông gió, làm mát | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông và gạch chịu nhiệt tại đuôi lò | cái | 2 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 49 | Tháo dỡ gạch chịu nhiệt bị nghiêng đổ | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông và gạch chịu nhiệt tại đuôi lò | tấn | 5,04 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 50 | Xây lại tường gạch chịu nhiệt đuôi lò | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông và gạch chịu nhiệt tại đuôi lò | tấn | 5,04 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 51 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông và gạch chịu nhiệt tại đuôi lò | tấn | 1 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 52 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông và gạch chịu nhiệt tại đuôi lò | tấn | 1 | Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02 |
| 53 | Căn chỉnh, lắp đặt các tấm ốp phòng mòn bị con vênh (150xR26x3mm; , vật liệu 1Cr18Ni9Ti) | Bộ quá nhiệt và bộ hâm | cái | 40 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 54 | Kiểm tra đánh giá tình trạng bề mặt đường ống của giàn ống trao đổi nhiệt của bộ quá nhiệt cao áp (~Ø42x3.5x40000mm; vật liệu 12CrMoVG) | Bộ quá nhiệt và bộ hâm | Ống | 110 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 55 | Kiểm tra đánh giá tình trạng bề mặt đường ống của giàn ống trao đổi nhiệt của bộ quá nhiệt thấp áp (~Ø42x3.5x49000mm; vật liệu 20G) | Bộ quá nhiệt và bộ hâm | Ống | 110 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 56 | Kiểm tra đánh giá tình trạng bề mặt đường ống của giàn ống trao đổi nhiệt của bộ hâm (~Ø32x3.5x360000mm; vật liệu 20G) | Bộ quá nhiệt và bộ hâm | Ống | 76 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 57 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 | tấn | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 58 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 | tấn | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 59 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 | tấn | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 60 | Tháo tôn đường ống Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 | Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 | m2 | 38,005 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 61 | Tháo bảo ôn đường ống Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 | Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 | m2 | 41,102 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 62 | Vệ sinh, mài làm sạch mối hàn để tiến hành hàn đắp mối hàn (cote trung bình: +40m, chật hẹp) | Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 | m | 22,446 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 63 | Hàn đắp các mối hàn của đường ống góp bằng phương pháp hàn tig | Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 | m | 22,446 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 64 | Bọc bảo ôn mới cho đường ống góp (cote trung bình: +40m, chật hẹp) | Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 | m2 | 41,102 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 65 | Gia công và bọc tôn inox cho đường ống góp | Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 | m2 | 38,005 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 66 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 | tấn | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 67 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy đinh | Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 | tấn | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 68 | Kiểm tra đánh giá tình trạng bề mặt đường ống của giàn ống trao đổi nhiệt của dàn ống sinh hơi (~Ø60x5x25000mm vật liệu 20G) | Buồng đốt | Ống | 240 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 69 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Buồng đốt | tấn | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 70 | Vận chuyển hệ sàn thao tác lên vị trí lắp đặt | Buồng đốt | tấn | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 71 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công (mặt ngoài buồng đốt) | Buồng đốt | tấn | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 72 | Tháo dỡ tôn bao che phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi | Buồng đốt | m2 | 5,44 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 73 | Tháo dỡ lớp vữa trát phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi. Chiều dày lớp vữa tô ngoài: 20mm | Buồng đốt | m2 | 5,44 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 74 | Tháo dỡ bông bảo ôn phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ông sinh hơi. Chiều dày lớp bảo ôn=180mm | Buồng đốt | m2 | 5,44 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 75 | Tháo dỡ và cắt tấm răng lược giữ ống sinh hơi phía ngoài buồng đốt vị trí các đoạn ống cần thay thế cần cắt 2 tấm hình răng lược | Buồng đốt | tấn | 0,006 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 76 | Tháo dỡ đường ống sinh hơi | Buồng đốt | m | 9 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 77 | Tháo dỡ tấm membrane | Buồng đốt | tấn | 0,02 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 78 | Cắt tấm membrane trên vách lò buồng đốt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò bằng máy mài | Buồng đốt | mối | 8 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 79 | Vệ sinh, vát mép đường hàn ống sinh hơi và tấm membrane trên vách lò (cote trung bình: +12m, chật hẹp) | Buồng đốt | m | 1,491 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 80 | Lắp đặt nút bịt đầu ống sinh hơi | Buồng đốt | cái | 9 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 81 | Vận chuyển ống sinh hơi và tấm membrane hư hỏng vị khu vực quy định | Buồng đốt | tấn | 0,081 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 82 | Gia công ống sinh hơi | Buồng đốt | tấn | 0,061 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 83 | Gia công ống sinh tấm membrane | Buồng đốt | tấn | 0,02 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 84 | Hàn, lắp đặt các tấm Membrane KT: 45x6mm vào giàn ống sinh hơi | Buồng đốt | m | 39,21 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 85 | Mài nhẵn các điểm tạo gờ của các mối hàn mặt trong của ống sinh hơi hàn nối với tấm membrem (cote trung bình: +12m, chật hẹp) | Buồng đốt | m | 19,605 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 86 | Vận chuyển vật tư ống sinh hơi và tấm membrem lên | Buồng đốt | tấn | 0,081 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 87 | Gia công hệ khung kết cấu giá đỡ phục vụ lắp đặt ống sinh hơi, tấm | Buồng đốt | tấn | 0,05 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 88 | Vận chuyển hệ khung kết cấu giá đỡ phục vụ lắp đặt ống sinh hơi, tấm | Buồng đốt | tấn | 0,05 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 89 | Lắp đặt hệ khung kết cấu giá đỡ phục vụ lắp đặt ống sinh hơi, tấm | Buồng đốt | tấn | 0,05 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 90 | Lắp đặt đường ống sinh hơi bằng phương pháp hàn | Buồng đốt | tấn | 0,081 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 91 | Vệ sinh, vát mép đường hàn tấm membrane trên vách lò đã cắt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò (cote trung bình: +12m, chật hẹp) | Buồng đốt | m | 17,6 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 92 | Hàn tấm membrane trên vách lò đã cắt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò | Buồng đốt | m | 17,6 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 93 | Mài nhẵn, làm sạch mối hàn của tấm membrane trên vách lò đã cắt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò mặt trong (cote trung bình: +12m, chật hẹp) | Buồng đốt | m | 8,8 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 94 | Lắp đặt tấm răng lược theo đúng yêu cầu kỹ thuật (cote trung bình: +12m, chật hẹp) | Buồng đốt | tấn | 0,006 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 95 | Hàn lại các tấm răng lược vào ống sinh hơi và khung xương lò | Buồng đốt | m | 2,971 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 96 | Sơn chống rỉ mặt ngoài đường ống sinh hơi (cote trung bình: +12m, chật hẹp) | Buồng đốt | m2 | 1,424 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 97 | Bọc mới bảo ôn và trát quanh khu vực thi công (chiều cao thi công: cote +12m; khó khăn chật hẹp) | Buồng đốt | m2 | 5,44 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 98 | Gia công bọc tôn tại khu vực thi công (cote trung bình: +12m, chật hẹp) | Buồng đốt | m2 | 5,44 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 99 | Tháo dỡ kết cấu thép thép biện pháp | Buồng đốt | tấn | 0,05 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 100 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Buồng đốt | tấn | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 101 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Buồng đốt | tấn | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 102 | Hàn xử lý lại các vị trí đường ống bị mài mòn cục bộ của đường ống sinh hơi | Buồng đốt | m | 200 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 103 | Mài nhẵn các điểm gờ mài mòn trên bề mặt ống sinh hơi khu vực buồng đốt (cote trung bình: +10m, chật hẹp) | Buồng đốt | m | 200 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 104 | Vận chuyển vật tư ống sinh hơi và tấm membrem về kho thu hồi | Buồng đốt | tấn | 0,081 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 105 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Sửa chữa bảo dưỡng ống phân tách | tấn | 1,2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 106 | Vận chuyển hệ sàn thao tác lên vị trí lắp đặt | Sửa chữa bảo dưỡng ống phân tách | tấn | 1,2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 107 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Sửa chữa bảo dưỡng ống phân tách | tấn | 1,2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 108 | Hàn ống phân tách bị nứt | Sửa chữa bảo dưỡng ống phân tách | m | 20 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 109 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Sửa chữa bảo dưỡng ống phân tách | tấn | 1,2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 110 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Sửa chữa bảo dưỡng ống phân tách | tấn | 1,2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 111 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b | tấn | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 112 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b | tấn | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 113 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b | tấn | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 114 | Làm sạch mối hàn bị nứt, bung hư hoảng không đảm bảo của van L a,b(cote trung bình: +12,5m) | Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b | m | 170,031 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 115 | Hàn lại các mối hàn không đảm bảo của van L | Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b | m | 170,031 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 116 | Gia công thép tấm để gia cố phần thành vỏ van L | Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b | tấn | 0,801 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 117 | Hàn lại lắp đặt phần thép giá cố phần vỏ van L | Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b | m | 170 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 118 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b | tấn | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 119 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b | tấn | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 120 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ | tấn | 1,5 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 121 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ | tấn | 1,5 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 122 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ | tấn | 1,5 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 123 | Tháo dỡ phần đường ống xuống than, tạo không gian xử lý điểm rò rỉ | Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ | tấn | 0,16 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 124 | Hàn đắp các vị trí bị mài mòn của đường ống | Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ | m | 48 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 125 | Vệ sinh mài nhẵn các vị trí hàn đắp của đường ống (cote trung bình +10m, chật hẹp) | Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ | m2 | 0,958 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 126 | Hàn lại phần đường ống cắt phục vụ thi công | Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ | m | 12,072 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 127 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ | tấn | 1,5 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 128 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy đinh | Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ | tấn | 1,5 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 129 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Lắp đặt sàn thao tác đầu vào ống xuống than | tấn | 2,5 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 130 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Lắp đặt sàn thao tác đầu vào ống xuống than | tấn | 2,5 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 131 | Lắp dựng hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Lắp đặt sàn thao tác đầu vào ống xuống than | tấn | 2,5 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 132 | Gia công sàn thao tác, lan can tại khu vực đầu vào ống xuống than | Lắp đặt sàn thao tác đầu vào ống xuống than | tấn | 2,913 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 133 | Lắp sàn thao tác, lan can tại khu vực đầu vào ống xuống than | Lắp đặt sàn thao tác đầu vào ống xuống than | tấn | 2,913 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 134 | Sơn lót, sơn phủ sàn thao tác (chiều cao thi công: cote trung bình +14m; khó khăn chật hẹp) | Lắp đặt sàn thao tác đầu vào ống xuống than | m2 | 118,112 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 135 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Lắp đặt sàn thao tác đầu vào ống xuống than | tấn | 2,5 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 136 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Lắp đặt sàn thao tác đầu vào ống xuống than | tấn | 2,5 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 137 | Tháo dỡ dầm đỡ sàn U200 phục vụ công tác tháo van | Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng | tấn | 0,134 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 138 | Tháo dỡ 1 phần sàn phục vụ công tác tháo van | Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng | tấn | 0,218 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 139 | Tháo dỡ tôn bảo ôn | Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng | m2 | 18,055 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 140 | Tháo dỡ 1 phần bảo ôn đường ống phục vụ tháo van | Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng | m2 | 3,454 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 141 | Tháo dỡ bảo ôn van B-08R1V008b | Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng | m2 | 14,601 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 142 | Tháo dỡ van B-08R1V008b bị hư hỏng | Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng | tấn | 1,923 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 143 | Lắp đặt van B-08R1V008b | Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng | tấn | 1,923 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 144 | Lắp đặt sàn, khung dầm sàn thao tác | Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng | tấn | 0,352 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 145 | Bảo ôn đường ống phục vụ tháo van | Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng | m | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 146 | Bọc bảo ôn van B-08R1V008b | Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng | m2 | 14,601 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 147 | Gia công và bọc tôn inox đường ống, bọc tôn van; | Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng | m2 | 18,055 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 148 | Vận chuyển van về vị trí quy đinh | Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng | tấn | 1,923 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 149 | Tháo, hạ van cũ xuống vị trí quy định | Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng | tấn | 1,923 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 150 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Sửa chữa đường hơi cấp nung | tấn | 13 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 151 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Sửa chữa đường hơi cấp nung | tấn | 13 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 152 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Sửa chữa đường hơi cấp nung | tấn | 13 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 153 | Tháo dỡ lớp tôn đường ống DN50; DN32; DN25 bị bong tróc hư hỏng | Sửa chữa đường hơi cấp nung | m2 | 70,835 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 154 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống DN50, DN32; DN25 bị bong tróc hư hỏng | Sửa chữa đường hơi cấp nung | m2 | 70,835 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 155 | Tháo dỡ đường ống DN50 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | m | 134,4 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 156 | Tháo dỡ đường ống DN32 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | m | 7,14 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 157 | Tháo dỡ đường ống DN25 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | m | 0,2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 158 | Tháo Co 90 độ DN50 và T giảm DN50/DN32 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | cái | 3 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 159 | Tháo Co 90 độ DN32, T đều DN32, T giảm DN32/DN25 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | cái | 4 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 160 | Tháo van DN50; DN32; DN25 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | cái | 4 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 161 | Tháo bích thép DN32, DN25 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | cặp bích | 1,5 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 162 | Tháo bích thép DN50 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | cặp bích | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 163 | Lắp đặt đường ống DN50 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | m | 134,4 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 164 | Lắp đặt đường ống DN32 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | m | 7,14 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 165 | Lắp đặt lại đường ống DN25 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | m | 0,2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 166 | Lắp đặt co 90 độ DN50 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | cái | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 167 | Lắp đặt T giảm DN50/DN32 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | cái | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 168 | Lắp T giảm DN32/DN25 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | cái | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 169 | Lắp T đều DN32 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | cái | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 170 | Lắp Co 90 độ DN32 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | cái | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 171 | Lắp bích thép DN32 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | cặp bích | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 172 | Lắp bích thép DN25 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | cặp bích | 0,5 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 173 | Lắp bích thép DN50 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | cặp bích | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 174 | Lắp lại van DN50 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | cái | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 175 | Lắp lại van DN32 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | cái | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 176 | Lắp lại van DN25 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | cái | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 177 | Thử áp lực đường ống sau khi lắp đặt | Sửa chữa đường hơi cấp nung | m | 141,74 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 178 | Sơn chống rỉ mặt ngoài đường ống | Sửa chữa đường hơi cấp nung | m2 | 25,034 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 179 | Bảo ôn đường ống DN50, bông khoáng dày 50mm | Sửa chữa đường hơi cấp nung | m | 134,4 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 180 | Bảo ôn đường ống DN32, bông khoáng dày 50mm | Sửa chữa đường hơi cấp nung | m | 7,14 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 181 | Bảo ôn đường ống DN25, bông khoáng dày 50mm | Sửa chữa đường hơi cấp nung | m | 0,2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 182 | Gia công và bọc tôn inox đường ống DN50; DN32; DN25 | Sửa chữa đường hơi cấp nung | m2 | 70,835 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 183 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Sửa chữa đường hơi cấp nung | tấn | 13 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 184 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Sửa chữa đường hơi cấp nung | tấn | 13 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 185 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò | tấn | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 186 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò | tấn | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 187 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò | tấn | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 188 | Tháo dỡ phần tôn tại các vị trí xì hở trên bản thể lò hơi, hộp dẫn gió cấp 1 | Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò | m2 | 30 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 189 | Tháo dỡ bảo ôn tại các vị trí xì hở trên bản thể lò hơi, , hộp dẫn gió cấp 1 | Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò | m2 | 30 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 190 | Hàn các điểm xì hở, mối hàn không đảm bảo của hộp dẫn gió cấp 1, đuôi lò | Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò | m | 50 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 191 | Bọc lại bảo ôn tại các khu vực thi công | Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò | m2 | 30 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 192 | Gia công và bọc lại tôn tráng kẽm mặt phẳng | Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò | m2 | 30 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 193 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò | tấn | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 194 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò | tấn | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 195 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Sửa chữa thay thế tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2, bản thể lò | tấn | 7 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 196 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Sửa chữa thay thế tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2, bản thể lò | tấn | 7 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 197 | Lắp dựng hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Sửa chữa thay thế tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2, bản thể lò | tấn | 7 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 198 | Tháo dỡ lớp tôn hộp gió tổng gió cấp 2 | Sửa chữa bảo dưỡng tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2 | m2 | 149,71 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 199 | Tháo dỡ lớp bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2 | Sửa chữa bảo dưỡng tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2 | m2 | 149,707 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 200 | Mài, vệ sinh các mối hàn không đảm bảo của hộp dẫn gió cấp 2 (chiều cao thi công: cote trung bình +14m; khó khăn chật hẹp) | Sửa chữa bảo dưỡng tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2 | m | 50 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 201 | Hàn các mối hàn không đảm bảo của đường hộp gió tổng gió cấp 2 | Sửa chữa bảo dưỡng tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2 | m | 50 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 202 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng - Chiều dày lớp bảo ôn 50mm cho đường hộp gió tổng gió cấp 2 (chiều cao thi công: cote trung bình +14m; khó khăn chật hẹp) | Sửa chữa bảo dưỡng tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2 | m2 | 149,707 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 203 | Gia công và bọc tôn inox cho đường hộp gió tổng gió cấp 2 (chiều cao thi công: cote trung bình +14m; khó khăn chật hẹp) | Sửa chữa bảo dưỡng tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2 | m2 | 149,707 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 204 | Tháo dỡ tôn bao che phía ngoài buồng đốt bị bong tróc, hư hỏng | Sửa chữa bảo dưỡng Bảo ôn, tôn tường lò tại vị trí cote +14,85 đến +17,15m | m2 | 62,045 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 205 | Tháo dỡ lớp vữa trát phía ngoài buồng đốt. Chiều dày lớp vữa tô ngoài: 20mm | Sửa chữa bảo dưỡng Bảo ôn, tôn tường lò tại vị trí cote +14,85 đến +17,15m | m2 | 62,045 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 206 | Tháo dỡ bông bảo ôn phía ngoài buồng đốt. Chiều dày lớp bảo ôn=180mm | Sửa chữa bảo dưỡng Bảo ôn, tôn tường lò tại vị trí cote +14,85 đến +17,15m | m2 | 61,677 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 207 | Bọc mới bảo ôn và trát quanh khu vực thi công (chiều cao thi công: cote trung bình +16m; khó khăn chật hẹp) | Sửa chữa bảo dưỡng Bảo ôn, tôn tường lò tại vị trí cote +14,85 đến +17,15m | m2 | 62,045 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 208 | Gia công bọc tôn tại khu vực thi công (chiều cao thi công: cote trung bình +16m; khó khăn chật hẹp) | Sửa chữa bảo dưỡng Bảo ôn, tôn tường lò tại vị trí cote +14,85 đến +17,15m | m2 | 62,045 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 209 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Sửa chữa bảo dưỡng Bảo ôn, tôn tường lò tại vị trí cote +14,85 đến +17,15m | tấn | 7 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 210 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Sửa chữa bảo dưỡng Bảo ôn, tôn tường lò tại vị trí cote +14,85 đến +17,15m | tấn | 7 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 211 | Gia công giá đỡ, kết cấu thép phục vụ thi công | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | tấn | 0,4 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 212 | Lắp đặt giá đỡ, kết cấu thép phục vụ thi công | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | tấn | 0,4 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 213 | Tháo đường ống xuống xỉ DN200 phục vụ thi công | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | m | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 214 | Tháo đường ống nước vào, ra của cổ xuống xỉ DN20 | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | m | 25 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 215 | Tháo cổ làm kín nước, khớp nối mềm, cổ xuống xỉ... bộ phận làm mát xỉ phục vụ kiểm tra khoang chứa xỉ | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | tấn | 15,13 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 216 | Tháo động cơ bộ phận làm mát xỉ phục vụ thi công | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | cái | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 217 | Tháo dỡ hộp giảm tốc | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | tấn | 0,62 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 218 | Tháo dỡ bánh răng chủ động | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | cái | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 219 | Mài, vệ sinh các mối hàn trong khoang chứa xỉ nóng | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | m | 70,661 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 220 | Căn chỉnh các tấm dẫn hướng bị biến dạng 500x150x12 mm | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | cái | 14 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 221 | Hàn các mối hàn không đảm bảo trong khoang chứa xỉ | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | m | 70,661 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 222 | Tháo dỡ vành tỳ cũ bị mài mòn, biến dạng | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | tấn | 0,556 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 223 | Mài, vệ sinh mối hàn tại vị trí bản mã hàn vành tỳ | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | m | 7,2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 224 | Lắp đặt vành tỳ mới cho bộ phận làm mát xỉ | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | tấn | 0,556 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 225 | Lắp đặt cổ làm kín nước, khớp nối mềm, cổ xuống xỉ... bộ phận làm mát xỉ | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | tấn | 15,13 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 226 | Lắp đặt đường ống nước vào, ra của cổ xuống xỉ DN20 | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | m | 25 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 227 | Lắp đặt lại ống xuống xỉ | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | m | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 228 | Lắp đặt lại hộp giảm tốc | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | tấn | 0,62 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 229 | Lắp đặt lại động cơ của bộ làm mát xỉ | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | cái | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 230 | Lắp đặt bánh răng hộp giảm tốc | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | cái | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 231 | Tháo dỡ giá đỡ, kết cấu thép phục vụ thi công | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | tấn | 0,4 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 232 | Vận chuyển giá đỡ, kết cấu thép về khu vực quy đinh | Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b | tấn | 0,4 | Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02 |
| 233 | Neo thép | Hình V, D6x50x50mm , vật liệu SUS 304 hoặc tương đương | cái | 740 | Vật tư phục vụ thi công |
| 234 | Thép la | Kích thước: 45x6mm; vật liệu 20G hoặc tương đương | Mét | 9,6 | Vật tư phục vụ thi công |
| 235 | Tấm răng lược | 160x40x6x720mm; vật liệu 20G hoặc tương đương | cái | 1 | Vật tư phục vụ thi công |
| 236 | Bích thép | DN25 PN16 CT3 hoặc tương đương | cái | 1 | Vật tư phục vụ thi công |
| 237 | Bích thép | DN32 PN16 CT3 hoặc tương đương | cái | 2 | Vật tư phục vụ thi công |
| 238 | Bích thép | DN50 PN16 CT3 hoặc tương đương | cái | 2 | Vật tư phục vụ thi công |
| 239 | T giảm | DN50/DN32; PN16; Vật liệu 20G hoặc tương đương | Cái | 1 | Vật tư phục vụ thi công |
| 240 | T giảm | DN32/DN25; PN16; Vật liệu 20G hoặc tương đương | Cái | 1 | Vật tư phục vụ thi công |
| 241 | T đều | DN32; PN16; Vật liệu 20G hoặc tương đương | Cái | 1 | Vật tư phục vụ thi công |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.69424002E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108.272.006VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.694.240.020(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108.272.006VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Thi công sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi, lò sinh khí trong các nhà máy công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.585.968.014 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.171.936.028 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 3 công trình/ hợp đồng về lắp đặt, sửa chữa thiết bị công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công 2 công trình/ hợp đồng về lắp đặt, sửa chữa thiết bị công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có kinh nghiệm giám sát an toàn 2 công trình/ hợp đồng về lắp đặt, sửa chữa thiết bị công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi