Gói thầu: Sửa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003(a b c d) thuộc phân xưởng Xử lý – Nước khí nén và môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946747-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV
Tên gói thầu Sửa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003(a b c d) thuộc phân xưởng Xử lý – Nước khí nén và môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220944454
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:41:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 369,042,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là369.042.528(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.712.758VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự về thi công sửa chữa thiết bị công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 258.329.770 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 516.659.540 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, chế tạo máy hoặc tương đương;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Đã chỉ huy trưởng/cán bộ phụ trách kỹ thuật chung hoàn thành ít nhất 02 công trình/hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị công nghiệp.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, chế tạo máy hoặc tương đương;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ phụ trách kỹ thuật chung/ Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình/hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị công nghiệp.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc tương đương;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ phụ trách kỹ thuật chung/ Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình/hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị công nghiệp.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ phụ trách kỹ thuật chung/ Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công/ Cán bộ phụ trách an toàn hoàn thành ít nhất 02 công trình/hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị công nghiệp.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003(a b c d) thuộc phân xưởng Xử lý – Nước khí nén và môi trường
Sửa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003(a/b/c/d) thuộc phân xưởng Xử lý – Nước khí nén và môi trường
40 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV; Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV , địa chỉ: Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R'Lấp, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV; Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV; Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người đại điện hợp pháp: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo cảm biến đo nhiệt độ Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a bộ 2 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
2 Tháo ống khí nén đầu vào và đầu ra (ống DN125) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a 100m 0,053 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
3 Tháo dỡ cửa, nắp và vỏ Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a tấn 0,023 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
4 Tháo dỡ đường ống đầu vào và đầu ra nước làm mát bộ trao đổi nhiệt khí R22 (ống D60) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a 100m 0,025 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
5 Tháo bộ trao đổi nhiệt khí R22 Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a tấn 0,3545 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
6 Tháo bộ trao đổi nhiệt ngưng tụ nước khí nén Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a tấn 0,9245 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
7 Tháo van đầu vào, đầu ra nước làm mát trao đổi nhiệt khí R22 (van cầu DN40; PN16; WCB) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a cái 2 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
8 Vệ sinh đường nước đầu vào, đầu tra bộ trao đổi nhiệt khí R22 Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a m2 0,4712 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
9 Vệ sinh ống khí nén đầu vào và đầu ra Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a m2 2,3527 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
10 Vệ sinh bộ trao đổi nhiệt khí R22 Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a m2 2,43 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
11 Vệ sinh bộ trao đổi nhiệt ngưng tụ nước khí nén Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a m2 6,36 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
12 Lắp đặt bộ trao đổi nhiệt khí R22 Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a tấn 0,3545 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
13 Lắp đặt đường ống đầu vào và đầu ra nước làm mát bộ trao đổi nhiệt khí R22 (ống D60) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a 100m 0,025 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
14 Lắp đặt bộ trao đổi nhiệt ngưng tụ nước khí nén Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a tấn 0,9245 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
15 Lắp đặt cửa, nắp và vỏ Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a tấn 0,023 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
16 Lắp đặt ống khí nén đầu vào và đầu ra (ống DN125) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a 100m 0,053 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
17 Lắp đặt van đầu vào, đầu ra nước làm mát trao đổi nhiệt khí R22 (van cầu DN40; PN16; WCB) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a cái 2 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
18 Lắp đặt cảm biến đo nhiệt độ Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003a bộ 2 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
19 Tháo cảm biến đo nhiệt độ Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b bộ 2 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
20 Tháo ống khí nén đầu vào và đầu ra (ống DN125) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b 100m 0,053 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
21 Tháo dỡ cửa, nắp và vỏ Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b tấn 0,023 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
22 Tháo dỡ đường ống đầu vào và đầu ra nước làm mát bộ trao đổi nhiệt khí R22 (ống D60) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b 100m 0,025 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
23 Tháo bộ trao đổi nhiệt khí R22 Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b tấn 0,3545 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
24 Tháo bộ trao đổi nhiệt ngưng tụ nước khí nén Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b tấn 0,9245 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
25 Tháo van đầu vào, đầu ra nước làm mát trao đổi nhiệt khí R22 (van cầu DN40; PN16; WCB) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b cái 2 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
26 Vệ sinh đường nước đầu vào, đầu tra bộ trao đổi nhiệt khí R22 Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b m2 0,4712 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
27 Vệ sinh ống khí nén đầu vào và đầu ra Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b m2 2,3527 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
28 Vệ sinh bộ trao đổi nhiệt khí R22 Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b m2 2,43 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
29 Vệ sinh bộ trao đổi nhiệt ngưng tụ nước khí nén Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b m2 6,36 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
30 Lắp đặt bộ trao đổi nhiệt khí R22 Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b tấn 0,3545 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
31 Lắp đặt đường ống đầu vào và đầu ra nước làm mát bộ trao đổi nhiệt khí R22 (ống D60) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b 100m 0,025 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
32 Lắp đặt bộ trao đổi nhiệt ngưng tụ nước khí nén Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b tấn 0,9245 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
33 Lắp đặt cửa, nắp và vỏ Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b tấn 0,023 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
34 Lắp đặt ống khí nén đầu vào và đầu ra (ống DN125) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b 100m 0,053 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
35 Lắp đặt van đầu vào, đầu ra nước làm mát trao đổi nhiệt khí R22 (van cầu DN40; PN16; WCB) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b cái 2 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
36 Lắp đặt cảm biến đo nhiệt độ Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003b bộ 2 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
37 Tháo cảm biến đo nhiệt độ Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c bộ 2 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
38 Tháo ống khí nén đầu vào và đầu ra (ống DN125) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c 100m 0,053 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
39 Tháo dỡ cửa, nắp và vỏ Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c tấn 0,023 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
40 Tháo dỡ đường ống đầu vào và đầu ra nước làm mát bộ trao đổi nhiệt khí R22 (ống D60) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c 100m 0,025 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
41 Tháo bộ trao đổi nhiệt khí R22 Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c tấn 0,3545 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
42 Tháo bộ trao đổi nhiệt ngưng tụ nước khí nén Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c tấn 0,9245 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
43 Tháo van đầu vào, đầu ra nước làm mát trao đổi nhiệt khí R22 (van cầu DN40; PN16; WCB) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c cái 2 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
44 Vệ sinh đường nước đầu vào, đầu tra bộ trao đổi nhiệt khí R22 Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c m2 0,4712 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
45 Vệ sinh ống khí nén đầu vào và đầu ra Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c m2 2,3527 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
46 Vệ sinh bộ trao đổi nhiệt khí R22 Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c m2 2,43 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
47 Vệ sinh bộ trao đổi nhiệt ngưng tụ nước khí nén Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c m2 6,36 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
48 Lắp đặt bộ trao đổi nhiệt khí R22 Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c tấn 0,3545 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
49 Lắp đặt đường ống đầu vào và đầu ra nước làm mát bộ trao đổi nhiệt khí R22 (ống D60) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c 100m 0,025 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
50 Lắp đặt bộ trao đổi nhiệt ngưng tụ nước khí nén Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c tấn 0,9245 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
51 Lắp đặt cửa, nắp và vỏ Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c tấn 0,023 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
52 Lắp đặt ống khí nén đầu vào và đầu ra (ống DN125) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c 100m 0,053 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
53 Lắp đặt van đầu vào, đầu ra nước làm mát trao đổi nhiệt khí R22 (van cầu DN40; PN16; WCB) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c cái 2 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
54 Lắp đặt cảm biến đo nhiệt độ Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003c bộ 2 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
55 Tháo cảm biến đo nhiệt độ Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d bộ 2 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
56 Tháo ống khí nén đầu vào và đầu ra (ống DN125) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d 100m 0,053 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
57 Tháo dỡ cửa, nắp và vỏ Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d tấn 0,023 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
58 Tháo dỡ đường ống đầu vào và đầu ra nước làm mát bộ trao đổi nhiệt khí R22 (ống D60) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d 100m 0,025 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
59 Tháo bộ trao đổi nhiệt khí R22 Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d tấn 0,3545 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
60 Tháo bộ trao đổi nhiệt ngưng tụ nước khí nén Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d tấn 0,9245 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
61 Tháo van đầu vào, đầu ra nước làm mát trao đổi nhiệt khí R22 (van cầu DN40; PN16; WCB) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d cái 2 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
62 Vệ sinh đường nước đầu vào, đầu tra bộ trao đổi nhiệt khí R22 Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d m2 0,4712 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
63 Vệ sinh ống khí nén đầu vào và đầu ra Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d m2 2,3527 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
64 Vệ sinh bộ trao đổi nhiệt khí R22 Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d m2 2,43 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
65 Vệ sinh bộ trao đổi nhiệt ngưng tụ nước khí nén Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d m2 6,36 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
66 Lắp đặt bộ trao đổi nhiệt khí R22 Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d tấn 0,3545 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
67 Lắp đặt đường ống đầu vào và đầu ra nước làm mát bộ trao đổi nhiệt khí R22 (ống D60) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d 100m 0,025 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
68 Lắp đặt bộ trao đổi nhiệt ngưng tụ nước khí nén Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d tấn 0,9245 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
69 Lắp đặt cửa, nắp và vỏ Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d tấn 0,023 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
70 Lắp đặt ống khí nén đầu vào và đầu ra (ống DN125) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d 100m 0,053 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
71 Lắp đặt van đầu vào, đầu ra nước làm mát trao đổi nhiệt khí R22 (van cầu DN40; PN16; WCB) Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d cái 2 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
72 Lắp đặt cảm biến đo nhiệt độ Sửa chữa chữa máy sấy khô đông lạnh D-02R1S003d bộ 2 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
73 Block máy nén lạnh Vật tư chính Cái 1 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
74 Van cổng Vật tư chính Cái 8 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
75 Kính quan sát dòng chảy Vật tư chính Cái 4 Chi tiết như PA số 1699/PA-DNA ngày 29/7/2022
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.69042528E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.712.758VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là369.042.528(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.712.758VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự về thi công sửa chữa thiết bị công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 258.329.770 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 516.659.540 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, chế tạo máy hoặc tương đương;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Đã chỉ huy trưởng/cán bộ phụ trách kỹ thuật chung hoàn thành ít nhất 02 công trình/hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị công nghiệp.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động32
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, chế tạo máy hoặc tương đương;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ phụ trách kỹ thuật chung/ Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình/hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị công nghiệp.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc tương đương;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ phụ trách kỹ thuật chung/ Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình/hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị công nghiệp.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ phụ trách kỹ thuật chung/ Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công/ Cán bộ phụ trách an toàn hoàn thành ít nhất 02 công trình/hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị công nghiệp.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->