Gói thầu: Sản xuất tài liệu truyền thông về phòng chống tác hại thuốc lá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Sản xuất tài liệu truyền thông về phòng chống tác hại thuốc lá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566821 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ PCTHTL |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:39:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,805,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là580.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.100.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 812.700.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành tài chính kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật có chuyên môn về lĩnh vực thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng cấp, chứng chỉ tương đương các ngành nghề như: Chuyên ngành thiết kế đồ họa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 CBKT cơ khí: Có bằng cấp chuyên ngành cơ khí.+ 01 CBKT xây dựng: Có bằng cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề, bằng cấp tương đương chứng nhận về quản lý hoạt động in. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất tài liệu truyền thông về phòng chống tác hại thuốc lá Sản xuất tài liệu truyền thông về phòng chống tác hại thuốc lá 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ PCTHTL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 2. Đối với Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Báo cáo kiểm toán; - Tờ khai tự quyết toán (thuế thu nhập DN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận đến ngày 30/6/2022 nhà thầu không còn nợ thuế); 3. Cam kết của nhà thầu theo E-HSMT. 4. Giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy, Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự. 5. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. 6. Giấy phép hoạt động ngành in. 7. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Lưu ý: Các bản scan đính kèm E-HSDT là Bản chính hoặc bản công chứng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hoặc bản sao y Giấy ủy quyền (nếu có). - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Nhà thầu cung cấp các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công việc (đối với Hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành được phần lớn) được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật - Các cam kết theo yêu cầu của HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.805.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Kon Tum
405 Bà Triệu, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 405 Bà Triệu, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.862940. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 405 Bà Triệu, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.862940. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Kon Tum. + Địa chỉ: 405 Bà Triệu, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Điện thoại: 02603.862940 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng mica mầu đỏ, chữ trắng, in thông điệp về PCTHTL | - kích thước 15 cm x 25 cm, dầy 0,2cm, có 2 dải băng dính xốp 2 mặt dán đằng sau 2 cm x 25 cm | Cái | 3.300 | |
| 2 | Sản xuất Pano có chân | - Kích thước 2m x 3m;- Khung sắt hộp 25 x 25 mm, mạ kẽm. Lót tôn mặt biển. In mầu trên bạt Hiflex; Chân pano 2 trụ sắt phi 76 ,chân pano cao từ mặt đất lên đến cạnh dưới mặt pano 0.7m. Chôn chân bê tông. | Chiếc | 60 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.805E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.100.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là580.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.100.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 812.700.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách bán hàng | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành tài chính kế toán | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật có chuyên môn về lĩnh vực thiết kế | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng cấp, chứng chỉ tương đương các ngành nghề như: Chuyên ngành thiết kế đồ họa. | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + 01 CBKT cơ khí: Có bằng cấp chuyên ngành cơ khí.+ 01 CBKT xây dựng: Có bằng cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. | 10 | 10 |
| 4 | Cán bộ điều hành quản lý | 1 | có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề, bằng cấp tương đương chứng nhận về quản lý hoạt động in. | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi