Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa xe phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Sửa chữa xe phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895180 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán giao năm 2022(ngân sách địa phương hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:38:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,383,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,759,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu bảy trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.383.940.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.080.971.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: là hợp đồng sửa chữa xe chữa cháy. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.068.758.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.137.516.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành ô tô/cơ khí chuyên dùng/ cơ khí động lực. Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 02 hợp đồng sửa chữa xe chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành ô tô/ cơ khí chuyên dùng/ cơ khí động lực. Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 02 hợp đồng sửa chữa xe chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành ô tô/ cơ khí chuyên dùng/ cơ khí động lực. Có chứng chỉ đào tạo sửa chữa, bảo dưỡng xe của hãng một Hãng sản xuất xe thang/ xe chữa cháy cấp. Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 02 hợp đồng sửa chữa xe chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Sửa chữa xe phòng cháy chữa cháy Sửa chữa xe phòng cháy chữa cháy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán giao năm 2022(ngân sách địa phương hỗ trợ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm - Tài liệu về kỹ thuật - Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy |
| E-CDNT 15.2 | đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.759.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0693.509140. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Tài chính tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: Tầng 2, Tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822245 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693.509140 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc nhớt động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 2 | Lọc tinh nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 3 | Lọc tách nước nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 4 | Gioăng lọc tách nước nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 5 | Lọc bơm tay (lọc thô) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 6 | Lọc gió động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 7 | Lọc dầu trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 8 | Lọc tách nước khí nén | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 9 | Dây curoa máy lạnh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | sợi | 1 | |
| 10 | Dây curoa máy phát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | sợi | 1 | |
| 11 | Chổi gạt mưa ( 02 cái) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 12 | Lọc gió cabin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 13 | Dầu động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 16 | |
| 14 | Dầu cầu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 8 | |
| 15 | Dầu hộp số | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 20 | |
| 16 | Dầu phanh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 4 | |
| 17 | Dầu trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 4 | |
| 18 | Dầu ly hợp | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 1 | |
| 19 | Dung dịch nước làm mát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 10 | |
| 20 | Dầu thủy lực nâng cabin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 5 | |
| 21 | Mỡ bò bánh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 18 | |
| 22 | Gioăng, phớt hệ thống mồi chân không | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 23 | Gioăng, phớt bơm chữa cháy chuyên dùng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 24 | Cảm biến áp suất guồng bơm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 25 | Bảo dưỡng máy đề | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 26 | Bảo dưỡng máy phát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 27 | Bảo dưỡng bơm trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 28 | Súc rửa bình nhiên liệu, vệ sinh đường ống nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 29 | Cân chỉnh bơm cao áp | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 30 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống phanh Bảo dưỡng hệ thống lái Bảo dưỡng PTO, đường truyền lực từ PTO đến bơm. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 31 | Bảo dưỡng hệ thống nâng ca bin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 32 | Phục hồi sửa chữa hệ thống két nước | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 33 | Phục hồi sửa chữa ốp nhựa trên cánh cửa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 34 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 35 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm mồi. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 36 | Lọc nhớt động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 37 | Lọc tinh nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 38 | Lọc tác nước nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 39 | Gioăng lọc tách nước nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 40 | Lọc bơm tay (lọc thô) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 41 | Lọc gió động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 42 | Lọc dầu trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 43 | Lọc tách nước khí nén | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 44 | Dây curoa máy lạnh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | sợi | 1 | |
| 45 | Dây curoa máy phát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | sợi | 1 | |
| 46 | Lọc gió cabin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 47 | Dầu động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 25 | |
| 48 | Dầu cầu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 30 | |
| 49 | Dầu hộp số | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 20 | |
| 50 | Dầu phanh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 4 | |
| 51 | Dầu trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 4 | |
| 52 | Dầu ly hợp | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 1 | |
| 53 | Dung dịch nước làm mát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 10 | |
| 54 | Dầu thủy lực nâng cabin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 5 | |
| 55 | Mỡ bò bánh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 18 | |
| 56 | Lăng giá trên nóc | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 57 | Gioăng phớt hệ thống bơm mồi chân không | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 58 | Gioăng phớt bơm chữa cháy chuyên dùng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 59 | Van tổng kiểm xoát áp suất hệ thống khí nén chuyên dùng tự động. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 60 | Cảm biến áp suất guồng bơm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 61 | Dâù của hệ thống PTO | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 10 | |
| 62 | Bảo dưỡng máy đề | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 63 | Bảo dưỡng máy phát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 64 | Bảo dưỡng bơm trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 65 | Súc rửa bình nhiên liệu, vệ sinh đường ống nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 66 | Cân chỉnh bơm cao áp | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 67 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống phanh Bảo dưỡng hệ thống lái Bảo dưỡng PTO, đường truyền lực từ PTO đến bơm. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 68 | Bảo dưỡng hệ thống nâng ca bin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 69 | Bảo dưỡng, điều chỉnh hệ thống bơm chữa cháy chuyên dùng. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 70 | Bảo dưỡng, sửa chữa bơm mồi. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 71 | Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống trộn foam | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 72 | Sửa chữa hệ thống điện điều khiển lăng giá | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 73 | Piston | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 74 | Sơ mi | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 75 | Bộ bạc máy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 76 | Gia công cốt máy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 77 | Phục hồi bơm nhớt | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 78 | Gia công mài cốt cam | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 79 | Gia công đầu phốt | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 80 | Bộ ron máy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 81 | Làm miệng xupap | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Miệng | 12 | |
| 82 | Chén xupap | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chén | 12 | |
| 83 | Thay bơm nước | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 84 | Ép sơ mi | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 85 | Phục hồi & cân chỉnh béc | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 86 | Gia công sáo cò | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 1 | |
| 87 | Lọc gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 88 | Lọc nhớt | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 89 | Lọc nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 90 | Dầu động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 30 | |
| 91 | Dung dịch nước làm mát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 8 | |
| 92 | Dầu phanh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 3 | |
| 93 | Xilanh phanh bánh xe | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 94 | Lá côn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 95 | Tổng côn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 96 | Bàn ép | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 97 | Tổng phanh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 98 | Dầu trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 4 | |
| 99 | Dầu hộp số | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 15 | |
| 100 | Dầu thủy lực nâng cabin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 5 | |
| 101 | Dầu cầu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 30 | |
| 102 | Chổi gạt mưa (02 cái) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 103 | Sửa chữa phụ hồi van họng hút Ø100 | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 104 | Sửa chữa phụ hồi van họng phun Ø65 | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 105 | Sửa chữa phụ hồi van cấp nước lên téc, van téc xuống | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 106 | Dâù của hệ thống PTO | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 10 | |
| 107 | Coupling Ø65; đầu họng van phun | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 108 | Cảm biến áp suất guồng bơm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 109 | Hệ thống ga điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | HT | 1 | |
| 110 | Gioăng phớt hệ thống mồi chân không | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 111 | Gioăng, phớt bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 112 | Hệ thống phát tín hiệu ưu tiên - Đèn phát tín hiệu ưu tiên -Âm ly, loa phát tín hiệu ưu tiên | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 113 | Bảo dưỡng máy đề | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 114 | Bảo dưỡng máy phát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 115 | Bảo dưỡng bơm trợ lực lái:Vệ sinh bơm, gioăng phớt và thay thế dầu trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 116 | Súc rửa bình nhiên liệu, vệ sinh đường ống nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 117 | Cân chỉnh bơm cao áp | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 118 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống phanh Bảo dưỡng hệ thống lái Bảo dưỡng PTO, đường truyền lực từ PTO đến bơm. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 119 | Bảo dưỡng hệ thống nâng ca bin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 120 | Bảo dưỡng hệ thống gầm xe ( Bi moay ơ,các đăng…vvv) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 121 | Gò, hàn thân xe, cabin mục gỉ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 122 | Sơn toàn bộ xe, sơn lại toàn bộ hệ thống đường ống, bơm chữa cháy. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 123 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 124 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm mồi. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 125 | Sửa chữa téc nước | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 126 | Lọc gió động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 127 | Lọc nhớt | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 128 | Lọc nhiên liệu ( thô, tinh) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 129 | Dầu động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 28 | |
| 130 | Dung dịch nước làm mát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 8 | |
| 131 | Dầu cầu ( trước và sau) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 30 | |
| 132 | Dầu hộp số | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 18 | |
| 133 | Nhớt hộp PTO | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 5 | |
| 134 | Dầu phanh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 4 | |
| 135 | Xilanh phanh bánh xe | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 136 | Tổng côn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 137 | Tổng phanh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 138 | Dầu trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 4 | |
| 139 | Dầu thủy lực nâng cabin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 5 | |
| 140 | Gương cầu nồi chiếu hậu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 141 | Mỡ bò bánh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 18 | |
| 142 | Bạc đạn bánh trước | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 143 | Bạc đạn bánh sau | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 144 | Phớp láp | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 145 | Phớt bạc đạn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 146 | Cảm biến báo báo mức téc nước, téc foam | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 147 | Gioăng, phớt hệ thống bơm mồi chân không | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 148 | Gioăng, phớt bơm chữa cháy chuyên dùng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 149 | Giá inox để đồ trên nóc | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 150 | Van cấp nước từ bơm cho téc | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 151 | Cảm biến áp suất guồng bơm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 152 | Bơm hút bọt vào téc 24V | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 153 | Dâù của hệ thống PTO | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 10 | |
| 154 | Bảo dưỡng máy đề | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 155 | Bảo dưỡng máy phát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 156 | Bảo dưỡng bơm trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 157 | Súc rửa bình nhiên liệu, vệ sinh đường ống nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 158 | Cân chỉnh bơm cao áp | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 159 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống phanh Bảo dưỡng hệ thống lái Bảo dưỡng PTO, đường truyền lực từ PTO đến bơm. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 160 | Bảo dưỡng hệ thống nâng ca bin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 161 | Gò, hàn thân xe, cabin mục gỉ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 162 | Sơn toàn bộ xe, sơn lại toàn bộ hệ thống đường ống, bơm chữa cháy. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 163 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm chữa cháy chuyên dùng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 164 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống bơm mồi. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 165 | Bảo dưỡng, căn chỉnh lăng giá | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 166 | Sửa chữa hệ thống điện chuyên dùng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 167 | Hệ thống điện cho bơm hút bọt phía sau bằng bơm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | HT | 1 | |
| 168 | Bảo dưỡng điều chỉnh hệ thống trộn foam. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 169 | Lọc gió động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 170 | Lọc nhớt | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 171 | Lọc nhiên liệu (thô, tinh) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 172 | Dầu động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 28 | |
| 173 | Dung dịch nước làm mát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 8 | |
| 174 | Dầu cầu (trước và sau) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 30 | |
| 175 | Dầu hộp số | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 18 | |
| 176 | Nhớt hộp PTO | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 5 | |
| 177 | Dầu phanh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 4 | |
| 178 | Xilanh phanh bánh xe | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 179 | Tổng côn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 180 | Tổng phanh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 181 | Dầu trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 4 | |
| 182 | Dầu thủy lực nâng cabin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 5 | |
| 183 | Gương cầu nồi chiếu hậu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 184 | Mỡ bò bánh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 18 | |
| 185 | Bạc đạn bánh trước | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 186 | Bạc đạn bánh sau | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 187 | Phớp láp | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 188 | Phớt bạc đạn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 189 | Rô tuyn lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 190 | Cảm biến báo báo mức téc nước, téc foam | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 191 | Cửa cuốn khoang bơm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 192 | Gioăng hệ thống mồi chân không | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 193 | Gioăng, phớt bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 194 | Giá inox để đồ trên nóc | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 195 | Van cấp nước từ bơm cho téc | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 196 | Cảm biến áp suất guồng bơm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 197 | Bơm hút bọt vào téc 24V | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 198 | Dâù của hệ thống PTO | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 10 | |
| 199 | Bảo dưỡng máy đề | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 200 | Bảo dưỡng máy phát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 201 | Bảo dưỡng bơm trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 202 | Súc rửa bình nhiên liệu, vệ sinh đường ống nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 203 | Cân chỉnh bơm cao áp | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 204 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống phanh Bảo dưỡng hệ thống lái Bảo dưỡng PTO, đường truyền lực từ PTO đến bơm. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 205 | Bảo dưỡng hệ thống nâng ca bin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 206 | Gò, hàn thân xe, cabin mục gỉ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 207 | Sơn toàn bộ xe, sơn lại toàn bộ hệ thống đường ống, bơm chữa cháy. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 208 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm chữa cháy chuyên dùng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 209 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống bơm mồi. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 210 | Bảo dưỡng, căn chỉnh lăng giá | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 211 | Sửa chữa hệ thống điện chuyên dùng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 212 | Hệ thống điện cho bơm hút bọt phía sau bằng bơm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | HT | 1 | |
| 213 | Bảo dưỡng điều chỉnh hệ thống trộn foam. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 214 | Hệ thống màn hình hiển thị điều khiển thang | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 215 | Lọc dầu thủy lực | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 216 | Dầu thủy lực cho hệ thống thang | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 160 | |
| 217 | Cảm biến cân bằng giỏ thang | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 218 | Chi phí nhân công | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 219 | Lọc nhớt động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 220 | Lọc tinh nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 221 | Lọc tách nước nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 222 | Gioăng lọc tách nước nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 223 | Lọc bơm tay (lọc thô) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 224 | Lọc gió động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 225 | Lọc dầu trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 226 | Lọc tách nước khí nén | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 227 | Dây curoa máy lạnh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | sợi | 1 | |
| 228 | Dây curoa máy phát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | sợi | 1 | |
| 229 | Lọc gió cabin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 230 | Dầu động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 25 | |
| 231 | Dầu cầu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 30 | |
| 232 | Dầu hộp số | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 18 | |
| 233 | Dầu phanh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 4 | |
| 234 | Dầu trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 4 | |
| 235 | Dầu ly hợp | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 1 | |
| 236 | Dung dịch nước làm mát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 10 | |
| 237 | Dầu thủy lực nâng cabin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 5 | |
| 238 | Mỡ bò bánh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 18 | |
| 239 | Gioăng, phớt hệ thống mồi chân không | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 240 | Bộ gioăng phớt bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 241 | Phục hồi, sửa chữa toàn bộ hệ thống lăng giá trên nóc | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 242 | Dâù của hệ thống PTO | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 10 | |
| 243 | Bảo dưỡng máy đề | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 244 | Bảo dưỡng máy phát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 245 | Bảo dưỡng bơm trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 246 | Súc rửa bình nhiên liệu, vệ sinh đường ống nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 247 | Cân chỉnh bơm cao áp | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 248 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống phanh Bảo dưỡng hệ thống lái Bảo dưỡng PTO, đường truyền lực từ PTO đến bơm. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 249 | Bảo dưỡng hệ thống phanh, moay ơ, các đăng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 250 | Bảo dưỡng hệ thống nâng ca bin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 251 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 252 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm mồi. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 253 | Thay bộ nhông số 3 | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 254 | Thay bộ nhông số 7 | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 255 | Bạc đạn nhông chuyền | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 256 | Bạc đạn đầu a cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 257 | Bạc đạn đầu láp | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 258 | Mạ cốt số | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 259 | Bạc đạn nhông | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 260 | Phục hồi bộ nhông chuyển đổi | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 261 | Ép nhông | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 262 | Bạc đạn nhông chuyền bơm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 263 | Bộ ron hộp số | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 264 | Ti nâng cabin T ( phục hồi & thay phớt) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 265 | Lọc gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 266 | Lọc nhớt | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 267 | Lọc nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 268 | Dầu động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 35 | |
| 269 | Dung dịch nước làm mát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 8 | |
| 270 | Dầu phanh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 2 | |
| 271 | Xilanh phanh bánh xe | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 272 | Lá côn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 273 | Tổng côn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 274 | Bàn ép | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 275 | Bạc đạn bi tê | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 276 | Tổng phanh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 277 | Dầu trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 4 | |
| 278 | Dầu hộp số | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 18 | |
| 279 | Dầu thủy lực nâng cabin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 5 | |
| 280 | Dầu cầu (trước&sau) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 30 | |
| 281 | Mỡ bò bánh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 18 | |
| 282 | Rô tuyn lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 283 | Sửa chữa phục hồi van họng hút Ø100 | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 284 | Sửa chữa phục hồi van họng phun Ø65 | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 285 | Sửa chữa phụ hồi van cấp nước lên téc, van téc xuống | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 286 | Phục hồi, tiện đắp, căn bằng động trục bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 287 | Dâù của hệ thống PTO | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 10 | |
| 288 | Coupling Ø65; đầu họng van phun | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 289 | Cảm biến áp suất guồng bơm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 290 | Hệ thống ga điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | HT | 1 | |
| 291 | Gioăng hệ thống mồi chân không | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 292 | Gioăng, phớt bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 293 | Bảo dưỡng máy đề | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 294 | Bảo dưỡng máy phát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 295 | Bảo dưỡng bơm trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 296 | Súc rửa bình nhiên liệu, vệ sinh đường ống nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 297 | Cân chỉnh bơm cao áp | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 298 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống phanh Bảo dưỡng hệ thống lái Bảo dưỡng PTO, đường truyền lực từ PTO đến bơm. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 299 | Bảo dưỡng hệ thống nâng ca bin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 300 | Bảo dưỡng hệ thống gầm xe ( Bi moay ơ,các đăng…vvv) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 301 | Gò, hàn thân xe, cabin mục gỉ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 302 | Sơn toàn bộ xe, sơn lại toàn bộ hệ thống đường ống, bơm chữa cháy. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 303 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 304 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm mồi. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 305 | Bảo dưỡng, điều chỉnh lăng giá | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 306 | Bảo dưỡng, điều chỉnh hệ thống trộn foam. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 307 | Phục hồi & căn chỉnh heo béc | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 308 | Bộ ron máy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 309 | Súc két nước | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 310 | Bộ hơi thắng tay | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 311 | Bơm nước | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 312 | Bệ bước chân trước | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 313 | Đóng bạc & sửa chữa van nước | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 314 | Bộ sim sơ mi | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 315 | Bộ bạc Piston | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 316 | Ti nâng cabin T ( phục hồi & thay phớt) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 317 | Lọc gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 318 | Lọc nhớt | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 319 | Lọc nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 320 | Dầu động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 35 | |
| 321 | Dung dịch nước làm mát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 8 | |
| 322 | Dầu phanh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 2 | |
| 323 | Xilanh phanh bánh xe | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 324 | Lá côn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 325 | Tổng côn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 326 | Bàn ép | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 327 | Bạc đạn bi tê | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 328 | Tổng phanh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 329 | Dầu trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 4 | |
| 330 | Dầu hộp số | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 18 | |
| 331 | Dầu thủy lực nâng cabin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 5 | |
| 332 | Dầu cầu (trước&sau) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 30 | |
| 333 | Mỡ bò bánh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 18 | |
| 334 | Rô tuyn lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 335 | Sửa chữa phục hồi van họng hút Ø100 | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 336 | Sửa chữa phục hồi van họng phun Ø65 | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 337 | Sửa chữa phụ hồi van cấp nước lên téc, van téc xuống | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 338 | Coupling Ø65; đầu họng van phun | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 339 | Dâù của hệ thống PTO | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 10 | |
| 340 | Hệ thống ga điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | HT | 1 | |
| 341 | Gioăng phớt hệ thống mồi chân không | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 342 | Gioăng, phớt bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 343 | Bơm hút bọt vào téc 24V | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 344 | Bảo dưỡng máy đề | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 345 | Bảo dưỡng máy phát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 346 | Bảo dưỡng bơm trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 347 | Súc rửa bình nhiên liệu, vệ sinh đường ống nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 348 | Cân chỉnh bơm cao áp | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 349 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống phanh Bảo dưỡng hệ thống lái Bảo dưỡng PTO, đường truyền lực từ PTO đến bơm. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 350 | Bảo dưỡng hệ thống nâng ca bin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 351 | Bảo dưỡng hệ thống gầm xe ( Bi moay ơ,các đăng…vvv) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 352 | Gò, hàn thân xe, cabin mục gỉ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 353 | Sơn toàn bộ xe, sơn lại toàn bộ hệ thống đường ống, bơm chữa cháy. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 354 | Dọn vệ sinh cabin và dán chữ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 355 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 356 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống bơm mồi. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 357 | Bảo dưỡng, căn chỉnh lăng giá | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 358 | Hệ thống điện cho bơm hút bọt phía sau bằng bơm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | HT | 1 | |
| 359 | Bảo dưỡng, điều chỉnh hệ thống trộn foam. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 360 | Lọc gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 361 | Lọc nhớt | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 362 | Lọc nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 363 | Dầu động cơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 18 | |
| 364 | Dung dịch nước làm mát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 8 | |
| 365 | Dầu phanh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 4 | |
| 366 | Xilanh phanh bánh xe | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 367 | Lá côn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 368 | Tổng côn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 369 | Bạc đạn bi tê | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 370 | Tổng phanh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 371 | Dầu trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 4 | |
| 372 | Dầu hộp số | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 8 | |
| 373 | Dầu thủy lực nâng cabin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 5 | |
| 374 | Dầu cầu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 15 | |
| 375 | Mỡ bò bánh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 18 | |
| 376 | Rô tuyn lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 377 | Sửa chữa phục hồi van họng hút Ø100 | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 378 | Sửa chữa phục hồi van họng phun Ø65 | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 379 | Sửa chữa phụ hồi van cấp nước lên téc, van téc xuống | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 380 | Dâù của hệ thống PTO | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 10 | |
| 381 | Sửa chữa, phục hồi hệ thống báo mức téc nước, téc foam | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 382 | Phục hồi, tiện đắp, căn bằng động trục bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 383 | Hệ thống ga điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | HT | 1 | |
| 384 | Gioăng hệ thống mồi chân không | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 385 | Gioăng, phớt bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 386 | Phục hồi, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống trộn foam | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 387 | Bảo dưỡng máy đề | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 388 | Bảo dưỡng máy phát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 389 | Bảo dưỡng bơm trợ lực lái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 390 | Súc rửa bình nhiên liệu, vệ sinh đường ống nhiên liệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 391 | Cân chỉnh bơm cao áp | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 392 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống phanh Bảo dưỡng hệ thống lái Bảo dưỡng PTO, đường truyền lực từ PTO đến bơm. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 393 | Bảo dưỡng hệ thống nâng ca bin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 394 | Bảo dưỡng hệ thống gầm xe ( Bi moay ơ,các đăng…vvv) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 395 | Gò, hàn thân xe, cabin mục gỉ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 396 | Sơn toàn bộ xe, sơn lại toàn bộ hệ thống đường ống, bơm chữa cháy. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 397 | Tiện căn chỉnh bàn ép | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 398 | Tiện căn chỉnh bánh đà | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 399 | Sửa chữa, phục hồi ty nâng cabin | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 400 | Sửa chữa, phục hồi hệ thống kinh chắn gió ngăn chiến sỹ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 401 | Dọn vệ sinh cabin và dán chữ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 402 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 403 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống bơm mồi. | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 404 | Bảo dưỡng, căn chỉnh lăng giá | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 405 | Sửa chữa téc nước | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.38394E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.080.971.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.383.940.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.080.971.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: là hợp đồng sửa chữa xe chữa cháy. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.068.758.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.137.516.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành ô tô/cơ khí chuyên dùng/ cơ khí động lực. Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 02 hợp đồng sửa chữa xe chữa cháy | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành ô tô/ cơ khí chuyên dùng/ cơ khí động lực. Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 02 hợp đồng sửa chữa xe chữa cháy | 3 | 3 |
| 3 | Chuyên gia | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành ô tô/ cơ khí chuyên dùng/ cơ khí động lực. Có chứng chỉ đào tạo sửa chữa, bảo dưỡng xe của hãng một Hãng sản xuất xe thang/ xe chữa cháy cấp. Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 02 hợp đồng sửa chữa xe chữa cháy | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi