Gói thầu: Sửa chữa quạt khí 01 và 02 - Phân xưởng Khí hóa than
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa quạt khí 01 và 02 - Phân xưởng Khí hóa than |
| Số hiệu KHLCNT | 20220946225 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của LDA (Chi phí SCTX lĩnh vực Cơ Điện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:28:00 đến ngày 2022-09-22 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,106,992,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,400,000 VNĐ ((Mười lăm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.107.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 332.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về về thi công sửa chữa thiết bị quạt có công suất ≥ 1.200 kW tại Nhà máy công nghiệp) có giá trị tối thiểu là 774.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 774.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 774.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình về sửa chữa cơ khí máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát an toàn các công trình về sửa chữa cơ khí máy công nghiệp, tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, điện công nghiệp, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát an toàn các công trình về sửa chữa máy công nghiệp, tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa quạt khí 01 và 02 - Phân xưởng Khí hóa than Sửa chữa quạt khí 01 và 02 - Phân xưởng Khí hóa than 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của LDA (Chi phí SCTX lĩnh vực Cơ Điện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/hóa đơn GTGT; Bản scan báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về nhân sự, thiết bị; Cam kết quy cách, chủng loại, xuất xứ của vật tư/phụ tùng; Cam kết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và kết quả trong và sau sửa chữa; Thuyết minh biện pháp thi công". |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu, thanh toán/ xuất hóa đơn tài chính trong vòng 05 năm trở lại đây; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn (nếu có). - Bản gốc cam kết quy cách, chủng loại, xuất xứ của vật tư/phụ tùng; Cam kết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và kết quả trong và sau sửa chữa; Thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công khung thép biện pháp thi công | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 1,716 | |
| 2 | Lắp dựng khung thép biện pháp thi công | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 3,432 | |
| 3 | Tháo các bu lông lắp ghép trên toàn bộ bề mặt lắp ghép giữa hai nửa trên và dưới buồng quạt | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | 10 bộ | 10 | |
| 4 | Vệ sinh bảo dưỡng gu dông, ê cu chụp, bu lông lắp ghép | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 2,8 | |
| 5 | Tháo dỡ, lật ngửa buồng quạt | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 7 | |
| 6 | Tháo dỡ nắp gối đỡ quạt | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,4 | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đo độ đồng tâm khớp nối và độ di trục của cánh quạt, ghi chép số liệu (để kiểm tra) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 8 | Tháo nắp trên của bạc đỡ số 1 để ép chì | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1 | |
| 9 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 1 để ép chì gối số 1 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (dùng keo làm kín RTV) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1 | |
| 10 | Tháo nắp trên của bạc đỡ số 2 để ép chì | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1 | |
| 11 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 2 để ép chì gối số 2 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (dùng keo làm kín RTV) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1 | |
| 12 | Tháo bạc, cánh quạt, trục quạt | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 4,218 | |
| 13 | Vệ sinh, làm sạch nửa trên buồng quạt bằng máy mài | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 48 | |
| 14 | Vệ sinh làm sạch bằng máy mài chổi sắt, độ sạch ST 2.0, kiểm tra mặt phẳng mặt lắp ghép nửa dưới của buồng quạt | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 9 | |
| 15 | Vệ sinh làm sạch bằng máy mài chổi sắt, độ sạch ST 2.0, kiểm tra mặt phẳng mặt lắp ghép nửa trên của buồng quạt | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 9 | |
| 16 | Tháo các bộ bạc phíp | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,206 | |
| 17 | Tháo các tấm phíp làm kín | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,06 | |
| 18 | Vệ sinh, làm sạch các chân, khe lắp đặt phíp làm kín buồng quạt bằng máy mài chổi sắt, độ sạch ST 2.0 | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 2,576 | |
| 19 | Cung cấp phíp làm kín buồng quạt (Phíp làm kín buồng quạt khí CM1000-1,3414/0,941, 1000m3/ph, 39220pa, 2950v/p, 1250Kw) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 20 | Lắp đặt phíp làm kín buồng quạt (Phíp làm kín buồng quạt khí CM1000-1,3414/0,941, 1000m3/ph, 39220pa, 2950v/p, 1250Kw) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,06 | |
| 21 | Lắp đặt các bộ bạc phíp (chiều cao làm việc trung bình 6m) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,206 | |
| 22 | Lắp đặt thiết bị đo đường kính, độ không tròn của cổ trục 1 và cổ trục số 2, ghi chép số liệu | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 23 | Làm sạch, kiểm tra bề mặt cổ trục và cánh quạt bằng pp thẩm thấu PT | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 25,876 | |
| 24 | Vệ sinh, đánh bóng cổ trục cánh quạt số 1 và 2 bằng bột Vanle cam 1000 micromet | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 1,7 | |
| 25 | Vệ sinh bạc đỡ số 1 và 2 bằng dung dịch axeton | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 1,36 | |
| 26 | Làm sạch, kiểm tra bề mặt bạc đỡ số 1 và 2 bằng pp thẩm thấu PT | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 1,6 | |
| 27 | Gia công, rà cạo bạc trục số 1 | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,08 | |
| 28 | Gia công, rà cạo bạc trục số 2 | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,08 | |
| 29 | Vệ sinh bạc chặn bằng dd axeton và giẻ lau sạch | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 1,1 | |
| 30 | Làm sạch, kiểm tra bề mặt bạc chặn bằng pp thẩm thấu PT | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 1,4 | |
| 31 | Gia công, rà cạo cạo bạc chặn (08 mảnh) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,04 | |
| 32 | Vệ sinh, làm sạch bệ gối đỡ số 1 và 2 bằng dd axeton và giẻ lau sạch | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 4 | |
| 33 | Vệ sinh sạch trong lòng nắp gối số 1 và số 2 nửa dưới và trên bằng dd axeton và giẻ lau sạch | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 8 | |
| 34 | Lắp nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1 | |
| 35 | Lắp đặt thiết bị đo căn chỉnh kiểm tra nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và số 2 | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 36 | Lắp trục và cánh quạt vào vị trí (để hiệu chỉnh thô) (chiều cao làm việc trung bình 6m) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 4,218 | |
| 37 | Lắp đặt thiết bị đo lấy số liệu khe hở giữa trục, cánh quạt và phíp làm kín nửa dưới để hiệu chỉnh thô | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 38 | Tháo trục và cánh quạt ra khỏi vị trí lắp đặt (sau hiệu chỉnh thổ) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 4,218 | |
| 39 | Gia công, cạo rà thô phíp làm kín mặt dưới đảm bảo khe hở phíp | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,06 | |
| 40 | Lắp trục và cánh quạt vào vị trí lắp đặt (để hiệu chỉnh tinh) (chiều cao làm việc trung bình 6m) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 4,218 | |
| 41 | Lắp đặt thiết bị đo lấy số liệu khe hở giữa trục, cánh quạt và phíp làm kín nửa dưới để hiệu chỉnh tinh (để kiểm tra) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 42 | Tháo trục và cánh quạt ra khỏi vị trí lắp đặt (sau khi hiệu chỉnh tinh) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 4,218 | |
| 43 | Gia công, cạo rà tinh phíp làm kín mặt dưới đảm bảo khe hở phíp theo dung sai tiêu chuẩn (0,4mm - 0,6mm) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,06 | |
| 44 | Lắp trục và cánh quạt vào vị trí lắp đặt (chiều cao làm việc trung bình 6m) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 4,218 | |
| 45 | Lật úp xuống nửa trên buồng quạt | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 7 | |
| 46 | Cẩu nửa trên buồng quạt vào vị trí lắp đặt (để hiệu chỉnh thô) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 7 | |
| 47 | Lắp đặt thiết bị đo lấy số liệu khe hở giữa trục, cánh quạt và phíp làm kín nửa trên để hiệu chỉnh thô | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 48 | Cẩu nửa trên buồng quạt ra khỏi vị trí lắp đặt (sau hiệu chỉnh thô) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 7 | |
| 49 | Gia công, cạo rà thô phíp làm kín mặt trên đảm bảo khe hở phíp | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,06 | |
| 50 | Cẩu nửa trên buồng quạt vào vị trí lắp đặt (để hiệu chỉnh tinh) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 7 | |
| 51 | Lắp đặt thiết bị đo lấy số liệu khe hở giữa trục, cánh quạt và phíp làm kín nửa trên để hiệu chỉnh tinh | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 52 | Cẩu nửa trên buồng quạt ra khỏi vị trí lắp đặt (sau hiệu chỉnh tinh) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 7 | |
| 53 | Gia công, cạo rà tinh phíp làm kín mặt trên đảm bảo khe hở phíp theo dung sai tiêu chuẩn (0,4mm - 0,6mm) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,06 | |
| 54 | Lắp bạc chặn nửa dưới trước và sau | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,058 | |
| 55 | Lắp đặt thiết bị đo lấy số liệu khe hở giữa trục, cánh quạt và phíp làm kín nửa dưới để hiệu chỉnh tinh (để lắp đặt) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 56 | Lắp nắp trên buồng quạt vào nửa dưới (dùng keo làm kín RTV) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 7 | |
| 57 | Lắp lại toàn bộ bu lông phần siết ốc nửa trên, xiết đúng lực theo yêu cầu nhà sản xuất | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | 10 bộ | 10 | |
| 58 | Lắp bạc đỡ nửa trên số 1 và 2 | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 59 | Lắp đặt thiết bị đo kiểm tra, căn chỉnh khe hở trục so với bạc trục nửa trên quạt | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 60 | Lắp nắp gối đỡ quạt | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,4 | |
| 61 | Tháo bulong chân đế động cơ | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | 10 bộ | 0,8 | |
| 62 | Lắp đặt thiết bị đo độ đồng tâm khớp nối và độ di trục của cánh quạt, ghi chép số liệu (để lắp đặt) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 63 | Lắp bulong chân đế mô tơ | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | 10 bộ | 0,8 | |
| 64 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt nửa dưới buồng quạt trước khi sơn bằng phun cát, độ sạch Sa 2.5 (chiều cao làm việc trung bình 6m) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 90 | |
| 65 | Sơn buồng quạt bằng 03 lớp sơn (Sơn lót Hempadur 15570 hoặc tương đương, dày sơn khô 50µm; Sơn trung gian Hempaprime multi 500, 45950 hoặc tương đương, dày sơn khô 130µm; Sơn phủ chống ăn mòn Hempathane HS 55610 hoặc tương đương, dày sơn khô 60µm) (chiều cao làm việc trung bình 6m) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 90 | |
| 66 | Tháo bộ trao đổi nhiệt làm mát dầu của hệ thống dầu quạt tăng áp | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,07 | |
| 67 | Vệ sinh, làm sạch bộ trao đổi nhiệt làm mát dầu bằng máy mài | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 37,8 | |
| 68 | Lắp đặt bộ trao đổi nhiệt làm mát dầu của hệ thống dầu quạt tăng áp | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,07 | |
| 69 | Làm sạch, vệ sinh thùng dầu, đường ống cấp dầu bôi trơn bằng máy mài | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 80 | |
| 70 | Tháo nắp cửa lỗ nhân công KT D500mm x 10mm | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,092 | |
| 71 | Vệ sinh, làm sạch mặt làm kín cửa lỗ nhân công bằng máy mài | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 5 | |
| 72 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 73 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 74 | Hốt bùn đất đóng bám đường ống | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 9,798 | |
| 75 | Vệ sinh làm sạch mặt trong đường ống | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 108,33 | |
| 76 | Vệ sinh, làm sạch van DN1400, DN1200, DN800 bằng máy mài | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 52,26 | |
| 77 | Tháo bộ làm kín ty van DN800, DN1200, DN1400 | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,12 | |
| 78 | Cung cấp các tết chèn làm kín van DN800, DN1200, DN1400 (Tết chèn chì 20x20 x 1200mm; Tết chèn chì 18x18 x 1000mm; Tết chèn chì 16x16 x 800mm) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 79 | Lắp đặt bộ làm kín ty van DN800, DN1200, DN1400 | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,12 | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M18x100mm | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | 10 bộ | 12 | |
| 81 | Lắp đặt nắp cửa lỗ nhân công KT D500mm x 10mm | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,092 | |
| 82 | Tháo dỡ khớp giãn nở vuông đầu vào quạt khí | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,64 | |
| 83 | Lắp đặt mặt bích khớp giãn nở KT590x2000x10mm bằng phương pháp hàn tig, vật liệu: SS400 | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | cặp | 1 | |
| 84 | Lắp đặt khớp giãn nở vuông đầu vào quạt khí - LDA cấp vật tư (chiều cao làm việc trung bình 6m) | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,64 | |
| 85 | Hàn gia cố ống gió vuông đầu vào quạt khí bằng pp hàn tig | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 13,5 | |
| 86 | Vận chuyển vật tư cũ, phế liệu về nơi tập kết tại phân xưởng | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | |
| 87 | Tháo dỡ khung thép biện pháp thi công | Phương án số 1610/PA-LDA ngày 24/7/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 3,432 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.107E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 332.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.107.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 332.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về về thi công sửa chữa thiết bị quạt có công suất ≥ 1.200 kW tại Nhà máy công nghiệp) có giá trị tối thiểu là 774.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 774.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 774.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình về sửa chữa cơ khí máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát an toàn các công trình về sửa chữa cơ khí máy công nghiệp, tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, điện công nghiệp, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát an toàn các công trình về sửa chữa máy công nghiệp, tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi