Gói thầu: Quản lý vận hành nhà, đất số 78 Xuân Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUẢN LÝ NHÀ VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG |
| Tên gói thầu | Quản lý vận hành nhà, đất số 78 Xuân Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691028 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:20:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 579,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc khối lượng công việc hoàn thành có giá trị bằng hoặc lớn hơn 410.000.000 đồng, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô, tính chất: Hợp đồng quản lý vận hành nhà, đất; - Tương tự về giá trị: Hợp đồng có giá trị khối lượng công việc hoàn thành bằng hoặc lớn hơn 410.000.000 đồng;Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản sao được chứng thực: Hợp đồng và các hồ sơ có liên quan là một phần của hợp đồng nếu có (Bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng nếu có);+ Bản sao tất cả các hóa đơn giá trị gia tăng;+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành: “Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ” hoặc “Bản sao được chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng” hoặc “Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nội dung về việc hoàn thành hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng đã hoàn thành: “Bản sao được chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng” hoặc “Bản sao được chứng thực hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán” hoặc “Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nội dung về việc giá trị đã hoàn thành theo hợp đồng”. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ văn hóa tối thiểu 12/12;Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm bảo vệ cho tòa nhà hoặc chung cưCó Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháyTrong trường hợp Nhà thầu thuê công ty dịch vụ bảo vệ thì cần đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. (Kèm theo lý lịch công tác có xác nhận của nhà thầu và các bản scan màu từ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận Hoặc Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực). Hợp đồng cung ứng dịch vụ bảo vệ (nếu thuê dịch vụ).- Đối với liên danh dự thầu: Bằng tổng năng lực nhân sự của tất cả các thành viên trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng Tổ vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ văn hóa tối thiểu 12/12;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm tổ trưởng tổ vệ sinh cho tòa nhà hoặc chung cư- Trong trường hợp Nhà thầu thuê công ty dịch vụ vệ sinh thì cần đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. (Kèm theo lý lịch công tác có xác nhận của nhà thầu và các bản scan màu từ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận Hoặc Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực). Hợp đồng cung ứng dịch vụ vệ sinh (nếu thuê dịch vụ).- Đối với liên danh dự thầu: Bằng tổng năng lực nhân sự của tất cả các thành viên trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng ban quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính, kế toán, hoặc xây dựng dân dụng hoặc cơ điện hoặc điện, điện tử (Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực);- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành chung cư (Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực);- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có cam kết thời gian làm việc trong quá trình thực hiện hợp đồng đảm bảo theo giờ hành chính;- Đã từng phụ trách Trưởng ban quản lý hoặc quản lý chung cho tối thiểu 01 hợp đồng quản lý vận hành tương tự với giá trị tối thiểu là 410.000.000 VNĐ. Nhà thầu kèm theo các tài liệu để chứng minh quy định tại mục 2.2, Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên/ Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện dân dụng, công nghiệp hoặc điện, điện tử (Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực);- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng phụ trách nhân viên (cán bộ kỹ thuật) tham gia quản lý vận hành tối thiểu 01 hợp đồng quản lý vận hành tương tự với giá trị tối thiểu là 410.000.000 VNĐ. Nhà thầu kèm theo các tài liệu để chứng minh quy định tại mục 2.2, Chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM QUẢN LÝ NHÀ VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý vận hành nhà, đất số 78 Xuân Thủy Quản lý vận hành nhà, đất số 78 Xuân Thủy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Về năng lực tài chính: - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính cho năm 2019, 2020, 2021 và Bản sao được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính cho năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính cho năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính cho năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo kiểm toán trong năm tài chính cho năm 2019, 2020, 2021. Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. Ghi chú: - Việc đánh giá E-HSDT dựa trên cơ sở kê khai của nhà thầu tham dự và tài liệu đính kèm. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh như trên và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với các nội dung nêu trên Bên mời thầu được phép yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT để chứng minh (bản sao được chứng thực) để chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng, địa chỉ: Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM; Điện thoại: (028) 66812005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng. + Địa chỉ: Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM. Mã bưu điện: 700000 hoặc 760000 +Điện thoại: (028) 66812005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập theo quy định tại Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét dọn vệ sinh hàng ngày | Xem tại chương V | tháng | 12 | |
| 2 | Quản lý (8 ngày/tháng) | Xem tại chương V | tháng | 12 | |
| 3 | Kỹ thuật (4 ngày/tháng) | Xem tại chương V | tháng | 12 | |
| 4 | Nhân viên bảo vệ | Xem tại chương V | tháng | 12 | |
| 5 | Chi phí nhân công vệ sinh hồ bơi | Xem tại chương V | tháng | 12 | |
| 6 | Chi phí bảo dưỡng khu vực sân tennis | Xem tại chương V | tháng | 12 | |
| 7 | Chi phí thu gom rác hàng tháng | Xem tại chương V | tháng | 12 | |
| 8 | Chi phí nạp sạc bình chữa cháy Số lượng hiện tại gồm và phân bổ như sau: 07 nhà, mỗi nhà 01 bình, khu văn phòng 02 bình, bảo vệ 02 bình. (thực hiện 12 tháng/lần) | Xem tại chương V | Bình | 11 | |
| 9 | Chi phí bảo dưỡng 01 máy phát điện Kohler 350RFOZD71, 394 kvA | Xem tại chương V | Động cơ | 1 | |
| 10 | Chi phí bảo dưỡng máy bơm | Xem tại chương V | Động cơ | 3 | |
| 11 | Cắt tỉa cây xanh | Xem tại chương V | năm | 1 | |
| 12 | Chi phí điện vận hành hệ thống điện sân vườn, máy bơm nước | Xem tại chương V | tháng | 12 | |
| 13 | Chi phí nước sinh hoạt | Xem tại chương V | tháng | 12 | |
| 14 | Nhiên liệu dầu diesel vận hành chế độ standby 01 máy phát điện (36 lit/máy/tháng). Đơn giá 23,630đ/lít (giá dầu Diezen tại thời điểm 21/03/2022 của tập đoàn Petrolimex, đã bao gồm thuế VAT) | Xem tại chương V | lít/năm | 432 | |
| 15 | Nhiên liệu xăng vận hành chế độ standby 01 máy bơm PCCC SEIKO 13HP (1,88 lit/máy/tháng). Đơn giá 28,330đ/lít (giá xăng E5 RON 92-II tại thời điểm 21/03/2022 của tập đoàn Petrolimex, đã bao gồm thuế VAT) | Xem tại chương V | lít/năm | 22,56 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc khối lượng công việc hoàn thành có giá trị bằng hoặc lớn hơn 410.000.000 đồng, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô, tính chất: Hợp đồng quản lý vận hành nhà, đất; - Tương tự về giá trị: Hợp đồng có giá trị khối lượng công việc hoàn thành bằng hoặc lớn hơn 410.000.000 đồng;Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản sao được chứng thực: Hợp đồng và các hồ sơ có liên quan là một phần của hợp đồng nếu có (Bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng nếu có);+ Bản sao tất cả các hóa đơn giá trị gia tăng;+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành: “Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ” hoặc “Bản sao được chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng” hoặc “Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nội dung về việc hoàn thành hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng đã hoàn thành: “Bản sao được chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng” hoặc “Bản sao được chứng thực hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán” hoặc “Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nội dung về việc giá trị đã hoàn thành theo hợp đồng”. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng bảo vệ | 1 | Trình độ văn hóa tối thiểu 12/12;Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm bảo vệ cho tòa nhà hoặc chung cưCó Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháyTrong trường hợp Nhà thầu thuê công ty dịch vụ bảo vệ thì cần đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. (Kèm theo lý lịch công tác có xác nhận của nhà thầu và các bản scan màu từ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận Hoặc Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực). Hợp đồng cung ứng dịch vụ bảo vệ (nếu thuê dịch vụ).- Đối với liên danh dự thầu: Bằng tổng năng lực nhân sự của tất cả các thành viên trong liên danh | 2 | 2 |
| 2 | Tổ trưởng Tổ vệ sinh | 1 | - Trình độ văn hóa tối thiểu 12/12;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm tổ trưởng tổ vệ sinh cho tòa nhà hoặc chung cư- Trong trường hợp Nhà thầu thuê công ty dịch vụ vệ sinh thì cần đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. (Kèm theo lý lịch công tác có xác nhận của nhà thầu và các bản scan màu từ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận Hoặc Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực). Hợp đồng cung ứng dịch vụ vệ sinh (nếu thuê dịch vụ).- Đối với liên danh dự thầu: Bằng tổng năng lực nhân sự của tất cả các thành viên trong liên danh | 2 | 2 |
| 3 | Trưởng ban quản lý | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính, kế toán, hoặc xây dựng dân dụng hoặc cơ điện hoặc điện, điện tử (Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực);- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành chung cư (Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực);- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có cam kết thời gian làm việc trong quá trình thực hiện hợp đồng đảm bảo theo giờ hành chính;- Đã từng phụ trách Trưởng ban quản lý hoặc quản lý chung cho tối thiểu 01 hợp đồng quản lý vận hành tương tự với giá trị tối thiểu là 410.000.000 VNĐ. Nhà thầu kèm theo các tài liệu để chứng minh quy định tại mục 2.2, Chương III. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên/ Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện dân dụng, công nghiệp hoặc điện, điện tử (Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực);- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng phụ trách nhân viên (cán bộ kỹ thuật) tham gia quản lý vận hành tối thiểu 01 hợp đồng quản lý vận hành tương tự với giá trị tối thiểu là 410.000.000 VNĐ. Nhà thầu kèm theo các tài liệu để chứng minh quy định tại mục 2.2, Chương III | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi