Gói thầu: Xây dựng các hạng mục phụ trợ cho Nhà tạm giữ Công an thành phố Tuyên Quang; Xây mới nhà tắm, vệ sinh (PC04); Sản xuất, lắp dựng mái tôn khu tập luyện, nhà làm việc (PK02)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944932-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục phụ trợ cho Nhà tạm giữ Công an thành phố Tuyên Quang; Xây mới nhà tắm, vệ sinh (PC04); Sản xuất, lắp dựng mái tôn khu tập luyện, nhà làm việc (PK02)
Số hiệu KHLCNT 20220893417
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:02:00 đến ngày 2022-09-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 820,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,200,000 VNĐ ((Tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là820.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 246.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 2 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.148.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục phụ trợ cho Nhà tạm giữ Công an thành phố Tuyên Quang; Xây mới nhà tắm, vệ sinh (PC04); Sản xuất, lắp dựng mái tôn khu tập luyện, nhà làm việc (PK02)
Dự toán mua sắm năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường - thành phố Tuyên Quang - tỉnh Tuyên Quang, SĐT: 0692.529.201.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đội Xây dựng, doanh trại, phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Tuyên Quang; - Lập, thẩm định E-HSMT: Bên mời thầu, Tổ thẩm định thuộc Công an tỉnh Tuyên Quang; - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đánh giá thuộc Bên mời thầu, Tổ thẩm định thuộc Công an tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường An Tường, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường - thành phố Tuyên Quang - tỉnh Tuyên Quang, SĐT: 0692.529.201.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Các bản chính hợp đồng đã thống kê trong HSDT. - Xác nhận đã thực hiện đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã thống kê trong HSDT.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường - thành phố Tuyên Quang - tỉnh Tuyên Quang, SĐT: 0692.529.201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đ/c Đại tá Phạm Kim Đĩnh - Giám đốc Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, số điện thoại: 069 2529 201, số fax: 069 2529201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Xây dựng, doanh trại thuộc phòng Hậu cần, Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, số điện thoại: 069.2522.799 (Đ/c Nguyễn Văn Thăng - Cán bộ phụ trách gói thầu).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Tuyên Quang, Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, SĐT 0966.415.833 (Đ/c Nguyễn Thành Công - Phó trưởng phòng).
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỔ SUNG CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ CHO NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỔ SUNG CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ CHO NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG hạng mục 1
2 HM1: Mái tôn để xe khu kho vật chứng HM1: Mái tôn để xe khu kho vật chứng hm 1
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép m3 0,192
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1m3 1,536
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 m3 0,192
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 m3 0,624
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 100m2 0,048
8 Gia công cột bằng thép tấm Gia công cột bằng thép tấm tấn 0,1477
9 Lắp cột thép các loại Lắp cột thép các loại tấn 0,1477
10 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép tấn 0,6219
11 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,6219
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m tấn 0,2705
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m tấn 0,2705
14 Bản mã + bulong liên kết kèo vào tường nhà Bản mã + bulong liên kết kèo vào tường nhà bộ 3
15 Bu lông liên kết kèo vào cột M18 dài 15 cm Bu lông liên kết kèo vào cột M18 dài 15 cm bộ 6
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1m2 70,3162
17 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Gia công các kết cấu thép vỏ bao che tấn 0,0676
18 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che tấn 0,0676
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 100m2 1,0468
20 Máng tôn thu nước + úp sườn Máng tôn thu nước + úp sườn m 29,04
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm cái 8
22 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm 100m 0,09
23 Phễu thu nước mái Phễu thu nước mái bộ 2
24 Cầu chắn rác Cầu chắn rác cái 2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 m3 0,048
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công m3 0,448
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 100m3 0,0109
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 100m3/1km 0,0109
29 HM2: Nhà bếp nấu củi HM2: Nhà bếp nấu củi hm 1
30 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép m3 0,972
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1m3 5,346
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 m3 0,486
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 m3 3,234
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 100m2 0,168
35 Gia công cột bằng thép hình Gia công cột bằng thép hình tấn 0,1745
36 Lắp cột thép các loại Lắp cột thép các loại tấn 0,1745
37 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép tấn 0,0523
38 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,0523
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m tấn 0,0665
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m tấn 0,0665
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Gia công cửa sắt, hoa sắt tấn 0,0437
42 Bản lề cửa Bản lề cửa bộ 18
43 Chốt cửa Chốt cửa bộ 5
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm m2 6,38
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1m2 29,8581
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 100m2 0,2876
47 Máng tôn úp nóc + úp sườn Máng tôn úp nóc + úp sườn m 15,476
48 Đóng tôn vách dày 0.35 Đóng tôn vách dày 0.35 100m2 0,528
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 m3 4,48
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 100m2 0,0272
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 m2 44,8
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 m2 2,72
53 Thép D16 Thép D16 kg 15,552
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công m3 2,406
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 100m3 0,0294
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 100m3/1km 0,0294
57 Vận chuyển vật tư cát đá xi măng bằng thủ công từ ngoài sân vào trong khu giam giữ Vận chuyển vật tư cát đá xi măng bằng thủ công từ ngoài sân vào trong khu giam giữ m3 17,7941
58 HM3: Nhà thường trực cổng chính HM3: Nhà thường trực cổng chính hm 1
59 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép m3 1,9989
60 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1m3 10,275
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 m3 1,0275
62 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 m3 6,7423
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công m3 6,8258
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 100m3 0,0345
65 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 100m3/1km 0,0345
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 m3 2,068
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 m3 7,2721
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 m3 1,0395
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 m3 1,4846
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tấn 0,0774
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tấn 0,162
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 100m2 0,135
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 m2 9,39
74 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 m3 2,648
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tấn 0,2189
76 Ván khuôn gỗ sàn mái Ván khuôn gỗ sàn mái 100m2 0,3045
77 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 m2 30,45
78 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 m3 0,8049
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tấn 0,0821
80 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 100m2 0,0594
81 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 m2 8,2313
82 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép tấn 0,0766
83 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,0766
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1m2 11,2824
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m 100m2 0,1897
86 Tôn úp nóc Tôn úp nóc m 14,88
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 m2 2,016
88 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng m2 7,5
89 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 m2 20,6804
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 m2 28,893
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 m2 49,527
92 Cửa nhôm hệ liên kiết kính dày 6.38mm+đầy đủ phụ kiện + lắp dựng Cửa nhôm hệ liên kiết kính dày 6.38mm+đầy đủ phụ kiện + lắp dựng m2 7,415
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ m2 76,9674
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ m2 49,527
95 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 100m2 0,7052
96 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 100m2 0,2068
97 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 m 50
98 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 m 10
99 Bộ đèn tuýp cầu đơn 1*40W - 1.2m Bộ đèn tuýp cầu đơn 1*40W - 1.2m bộ 1
100 Lắp đặt quạt treo tường Lắp đặt quạt treo tường cái 1
101 Hạt công tắc 1 chiều Hạt công tắc 1 chiều hạt 1
102 Mặt ổ cắm đôi Mặt ổ cắm đôi cái 1
103 Mặt công tắc 1 hạt Mặt công tắc 1 hạt cái 1
104 Mặt viền đơn màu trắng Mặt viền đơn màu trắng cái 2
105 Đế nhựa nổi đơn của công tắc và ổ cắm Đế nhựa nổi đơn của công tắc và ổ cắm đế 2
106 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm 100m 0,06
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm cái 1
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm cái 6
109 Phễu thu nước mái Phễu thu nước mái bộ 2
110 HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TẮM, VỆ SINH PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO PHÒNG PC04 HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TẮM, VỆ SINH PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO PHÒNG PC04 hạng mục 1
111 HM4: Phá dỡ phòng bếp cũ HM4: Phá dỡ phòng bếp cũ hm 1
112 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm m3 5,2158
113 Phá dỡ Mái tôn Phá dỡ Mái tôn Công 1
114 Phá dỡ móng đá Phá dỡ móng đá m3 1,4544
115 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1m3 1,5744
116 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Đắp nền móng công trình bằng thủ công m3 0,0328
117 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 m3 0,0656
118 HM5: Di chuyển téc nước và trụ đỡ téc nước sang vị trí mới HM5: Di chuyển téc nước và trụ đỡ téc nước sang vị trí mới hm 1
119 Di chuyển Khung đỡ Téc và Téc nước sang vị trí mới cách 15m Di chuyển Khung đỡ Téc và Téc nước sang vị trí mới cách 15m Công 5
120 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m 100m3 0,0667
121 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 100m3 0,0667
122 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 100m3/1km 0,0667
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1m3 0,65
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 m3 0,1
125 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 m3 0,384
126 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm tấn 0,0076
127 HM6: Xây mới nhà tắm, vệ sinh nam nữ HM6: Xây mới nhà tắm, vệ sinh nam nữ hm 1
128 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1m3 24,312
129 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Đắp nền móng công trình bằng thủ công m3 1,1059
130 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 m3 1,6051
131 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tấn 0,0138
132 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tấn 0,1765
133 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 100m2 0,1639
134 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 m3 10,605
135 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 m3 5,4674
136 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 m3 0,9286
137 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công m3 8,104
138 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 100m3 0,1621
139 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 100m3/1km 0,1621
140 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công m3 0,8439
141 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 m3 2,7138
142 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 m2 2,34
143 Quét vôi 3 nước trắng Quét vôi 3 nước trắng m2 2,34
144 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB30 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB30 m2 33,5931
145 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 m3 10,0618
146 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 m3 0,7841
147 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 m3 0,8102
148 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tấn 0,0748
149 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 100m2 0,1535
150 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 m2 14,443
151 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 m2 127,982
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 m2 57,9596
153 Trát gờ chỉ, vữa XM M25, PCB40 Trát gờ chỉ, vữa XM M25, PCB40 m 22,68
154 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu m2 72,4026
155 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép tấn 0,2125
156 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,2125
157 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 100m2 0,4222
158 Tấm tôn úp nóc Tấm tôn úp nóc m 7,42
159 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m tấn 0,0241
160 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m tấn 0,0241
161 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao m2 24,1501
162 Cửa Kính Khuôn Nhôm hệ, Kính dày 6,38mm ( chưa có chốt+ móc) Cửa Kính Khuôn Nhôm hệ, Kính dày 6,38mm ( chưa có chốt+ móc) m2 13,66
163 Vách Compact Nhà vệ sinh( Đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Vách Compact Nhà vệ sinh( Đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) m2 0,7425
164 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 100m2 0,2671
165 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 100m2 0,3888
166 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4.0mm2 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4.0mm2 m 30
167 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2.5mm2 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2.5mm2 m 65
168 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp bộ 8
169 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A cái 3
170 Hạt công tắc 1 chiều Hạt công tắc 1 chiều cái 8
171 Mặt công tắc Mặt công tắc cái 8
172 Đế nhựa âm tường Đế nhựa âm tường cái 8
173 Lắp đặt ổ cắm đôi Lắp đặt ổ cắm đôi cái 2
174 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch cái 2
175 Băng dính cách điện Băng dính cách điện cuộn 5
176 Đinh vít+ nở các loại Đinh vít+ nở các loại cái 50
177 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm m 65
178 Đấu nối nước đầu nguồn lên téc Đấu nối nước đầu nguồn lên téc đơn vị 1
179 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm 100m 0,35
180 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 100m 0,05
181 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 100m 0,08
182 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm 100m 0,07
183 Lắp đặt Cút PPR ren trong D20 Lắp đặt Cút PPR ren trong D20 cái 19
184 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm cái 36
185 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm cái 2
186 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm cái 3
187 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm cái 3
188 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm cái 15
189 Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x20mm Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x20mm cái 3
190 Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x20mm Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x20mm cái 1
191 Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x25mm Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x25mm cái 2
192 Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x32mm Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x32mm cái 3
193 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x32mm Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x32mm cái 1
194 Lắp đặt xí bệt Lắp đặt xí bệt bộ 3
195 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cái 3
196 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Lắp đặt chậu rửa 2 vòi bộ 3
197 Xi phông chậu rửa xi phông chậu rửa bộ 3
198 Lắp đặt chậu tiểu nam Lắp đặt chậu tiểu nam bộ 2
199 Xi phông chậu tiểu Xi phông chậu tiểu bộ 2
200 Lắp đặt van tiểu nam Lắp đặt van tiểu nam cái 2
201 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen bộ 2
202 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm cái 7
203 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục bộ 2
204 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Lắp đặt van ren - Đường kính50mm cái 3
205 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm 100m 0,12
206 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm 100m 0,2
207 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm 100m 0,06
208 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm 100m 0,08
209 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm cái 4
210 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm cái 3
211 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm cái 4
212 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm cái 1
213 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm cái 3
214 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm cái 2
215 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm cái 7
216 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm cái 1
217 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm cái 3
218 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm cái 2
219 Keo dán Keo dán tuýp 10
220 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III m3 13,376
221 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công m3 4,4587
222 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 m3 0,704
223 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 m3 0,704
224 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 m3 3,3968
225 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 m2 6
226 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 m2 19,38
227 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 m2 3,712
228 Bả xi măng tinh vào tường Bả xi măng tinh vào tường m2 23,092
229 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) m3 0,6
230 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn tấn 0,0398
231 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tấn 0,1323
232 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 100m2 0,0236
233 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan cái 5
234 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV 1m3 2,76
235 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công m3 2,07
236 HẠNG MỤC: SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT VÀ THAY THẾ MÁI TÔN KHU LUYỆN TẬP, MÁI NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG PHÒNG CS CƠ ĐỘNG HẠNG MỤC: SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT VÀ THAY THẾ MÁI TÔN KHU LUYỆN TẬP, MÁI NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG PHÒNG CS CƠ ĐỘNG hạng mục 1
237 HM7: Lắp dựng bổ sung mái tôn khu tập luyện HM7: Lắp dựng bổ sung mái tôn khu tập luyện hm 1
238 Tháo dỡ phần mái nhà cũ liên quan đến nhà mái tôn làm mới Tháo dỡ phần mái nhà cũ liên quan đến nhà mái tôn làm mới công 4
239 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép m3 1,104
240 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1m3 4,416
241 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 m3 0,552
242 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 m3 3,1104
243 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 100m2 0,1642
244 Gia công cột bằng thép hình Gia công cột bằng thép hình tấn 1,0083
245 Lắp cột thép các loại Lắp cột thép các loại tấn 1,0083
246 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép tấn 0,624
247 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,624
248 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m tấn 0,2575
249 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m tấn 0,2575
250 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1m2 144,363
251 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Gia công các kết cấu thép vỏ bao che tấn 0,2561
252 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che tấn 0,2561
253 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 100m2 0,7188
254 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 100m2 0,1875
255 Máng tôn thu nước + úp sườn Máng tôn thu nước + úp sườn m 27
256 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm cái 4
257 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm 100m 0,12
258 Phễu thu nước mái Phễu thu nước mái bộ 2
259 Cầu chắn rác Cầu chắn rác cái 2
260 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m 100m2 0,9583
261 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 m3 0,8976
262 Bu long D 20L=700 Bu long D 20L=700 cái 24
263 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công m3 1,3056
264 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 100m3 0,0366
265 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 100m3/1km 0,0366
266 HM8: Thay thế mái tôn nhà làm việc 02 tầng HM8: Thay thế mái tôn nhà làm việc 02 tầng hm 1
267 Tháo dỡ hệ thống dây dẫn chống sét trên toàn bộ mái nhà làm việc Tháo dỡ hệ thống dây dẫn chống sét trên toàn bộ mái nhà làm việc công 4
268 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 100m2 3,8215
269 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép tấn 0,2415
270 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,4108
271 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 1m2 124,1834
272 Vệ sinh sê nô mái Vệ sinh sê nô mái công 5
273 Tháo dỡ hệ thống ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính ống 110mm Tháo dỡ hệ thống ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính ống 110mm công 2
274 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm 100m 0,48
275 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm cái 10
276 Đục bê tông, chống thấm các cổ ống thoát nước mái Đục bê tông, chống thấm các cổ ống thoát nước mái vị trí 6
277 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng m2 15,9
278 Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 m2 15,9
279 Thay mới quả cầu chắn rác D150 Thay mới quả cầu chắn rác D150 quả 6
280 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m 100m2 3,8215
281 Tôn úp nóc Tôn úp nóc m 23
282 Lắp đặt lại hệ thống chống sét Lắp đặt lại hệ thống chống sét công 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 246.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là820.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 246.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 2 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.148.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Trình độ: trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->