Gói thầu: Xây dựng các hạng mục phụ trợ cho Nhà tạm giữ Công an thành phố Tuyên Quang; Xây mới nhà tắm, vệ sinh (PC04); Sản xuất, lắp dựng mái tôn khu tập luyện, nhà làm việc (PK02)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục phụ trợ cho Nhà tạm giữ Công an thành phố Tuyên Quang; Xây mới nhà tắm, vệ sinh (PC04); Sản xuất, lắp dựng mái tôn khu tập luyện, nhà làm việc (PK02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893417 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:02:00 đến ngày 2022-09-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 820,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,200,000 VNĐ ((Tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là820.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 246.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 2 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.148.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục phụ trợ cho Nhà tạm giữ Công an thành phố Tuyên Quang; Xây mới nhà tắm, vệ sinh (PC04); Sản xuất, lắp dựng mái tôn khu tập luyện, nhà làm việc (PK02) Dự toán mua sắm năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Các bản chính hợp đồng đã thống kê trong HSDT. - Xác nhận đã thực hiện đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã thống kê trong HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường - thành phố Tuyên Quang - tỉnh Tuyên Quang, SĐT: 0692.529.201. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đ/c Đại tá Phạm Kim Đĩnh - Giám đốc Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, số điện thoại: 069 2529 201, số fax: 069 2529201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Xây dựng, doanh trại thuộc phòng Hậu cần, Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, số điện thoại: 069.2522.799 (Đ/c Nguyễn Văn Thăng - Cán bộ phụ trách gói thầu). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Tuyên Quang, Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, SĐT 0966.415.833 (Đ/c Nguyễn Thành Công - Phó trưởng phòng). |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỔ SUNG CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ CHO NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỔ SUNG CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ CHO NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG | hạng mục | 1 | |
| 2 | HM1: Mái tôn để xe khu kho vật chứng | HM1: Mái tôn để xe khu kho vật chứng | hm | 1 | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | m3 | 0,192 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1m3 | 1,536 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | m3 | 0,192 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 0,624 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,048 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Gia công cột bằng thép tấm | tấn | 0,1477 | |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Lắp cột thép các loại | tấn | 0,1477 | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,6219 | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,6219 | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | tấn | 0,2705 | |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | tấn | 0,2705 | |
| 14 | Bản mã + bulong liên kết kèo vào tường nhà | Bản mã + bulong liên kết kèo vào tường nhà | bộ | 3 | |
| 15 | Bu lông liên kết kèo vào cột M18 dài 15 cm | Bu lông liên kết kèo vào cột M18 dài 15 cm | bộ | 6 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1m2 | 70,3162 | |
| 17 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | tấn | 0,0676 | |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | tấn | 0,0676 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 100m2 | 1,0468 | |
| 20 | Máng tôn thu nước + úp sườn | Máng tôn thu nước + úp sườn | m | 29,04 | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | cái | 8 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 100m | 0,09 | |
| 23 | Phễu thu nước mái | Phễu thu nước mái | bộ | 2 | |
| 24 | Cầu chắn rác | Cầu chắn rác | cái | 2 | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 0,048 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | m3 | 0,448 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 100m3 | 0,0109 | |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 100m3/1km | 0,0109 | |
| 29 | HM2: Nhà bếp nấu củi | HM2: Nhà bếp nấu củi | hm | 1 | |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | m3 | 0,972 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1m3 | 5,346 | |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | m3 | 0,486 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 3,234 | |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,168 | |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Gia công cột bằng thép hình | tấn | 0,1745 | |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Lắp cột thép các loại | tấn | 0,1745 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,0523 | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,0523 | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | tấn | 0,0665 | |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | tấn | 0,0665 | |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Gia công cửa sắt, hoa sắt | tấn | 0,0437 | |
| 42 | Bản lề cửa | Bản lề cửa | bộ | 18 | |
| 43 | Chốt cửa | Chốt cửa | bộ | 5 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 6,38 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1m2 | 29,8581 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 100m2 | 0,2876 | |
| 47 | Máng tôn úp nóc + úp sườn | Máng tôn úp nóc + úp sườn | m | 15,476 | |
| 48 | Đóng tôn vách dày 0.35 | Đóng tôn vách dày 0.35 | 100m2 | 0,528 | |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 4,48 | |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,0272 | |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 44,8 | |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 2,72 | |
| 53 | Thép D16 | Thép D16 | kg | 15,552 | |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | m3 | 2,406 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 100m3 | 0,0294 | |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 100m3/1km | 0,0294 | |
| 57 | Vận chuyển vật tư cát đá xi măng bằng thủ công từ ngoài sân vào trong khu giam giữ | Vận chuyển vật tư cát đá xi măng bằng thủ công từ ngoài sân vào trong khu giam giữ | m3 | 17,7941 | |
| 58 | HM3: Nhà thường trực cổng chính | HM3: Nhà thường trực cổng chính | hm | 1 | |
| 59 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | m3 | 1,9989 | |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1m3 | 10,275 | |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | m3 | 1,0275 | |
| 62 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 6,7423 | |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | m3 | 6,8258 | |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 100m3 | 0,0345 | |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 100m3/1km | 0,0345 | |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 2,068 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 7,2721 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 1,0395 | |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1,4846 | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,0774 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,162 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 0,135 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 9,39 | |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 2,648 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,2189 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Ván khuôn gỗ sàn mái | 100m2 | 0,3045 | |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 30,45 | |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 0,8049 | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,0821 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 0,0594 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 8,2313 | |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,0766 | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,0766 | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1m2 | 11,2824 | |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | 100m2 | 0,1897 | |
| 86 | Tôn úp nóc | Tôn úp nóc | m | 14,88 | |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 2,016 | |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | m2 | 7,5 | |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 20,6804 | |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 28,893 | |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 49,527 | |
| 92 | Cửa nhôm hệ liên kiết kính dày 6.38mm+đầy đủ phụ kiện + lắp dựng | Cửa nhôm hệ liên kiết kính dày 6.38mm+đầy đủ phụ kiện + lắp dựng | m2 | 7,415 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 76,9674 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 49,527 | |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 100m2 | 0,7052 | |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 0,2068 | |
| 97 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | m | 50 | |
| 98 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | m | 10 | |
| 99 | Bộ đèn tuýp cầu đơn 1*40W - 1.2m | Bộ đèn tuýp cầu đơn 1*40W - 1.2m | bộ | 1 | |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | Lắp đặt quạt treo tường | cái | 1 | |
| 101 | Hạt công tắc 1 chiều | Hạt công tắc 1 chiều | hạt | 1 | |
| 102 | Mặt ổ cắm đôi | Mặt ổ cắm đôi | cái | 1 | |
| 103 | Mặt công tắc 1 hạt | Mặt công tắc 1 hạt | cái | 1 | |
| 104 | Mặt viền đơn màu trắng | Mặt viền đơn màu trắng | cái | 2 | |
| 105 | Đế nhựa nổi đơn của công tắc và ổ cắm | Đế nhựa nổi đơn của công tắc và ổ cắm | đế | 2 | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 100m | 0,06 | |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | cái | 1 | |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | cái | 6 | |
| 109 | Phễu thu nước mái | Phễu thu nước mái | bộ | 2 | |
| 110 | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TẮM, VỆ SINH PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO PHÒNG PC04 | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TẮM, VỆ SINH PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO PHÒNG PC04 | hạng mục | 1 | |
| 111 | HM4: Phá dỡ phòng bếp cũ | HM4: Phá dỡ phòng bếp cũ | hm | 1 | |
| 112 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | m3 | 5,2158 | |
| 113 | Phá dỡ Mái tôn | Phá dỡ Mái tôn | Công | 1 | |
| 114 | Phá dỡ móng đá | Phá dỡ móng đá | m3 | 1,4544 | |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1m3 | 1,5744 | |
| 116 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | m3 | 0,0328 | |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 0,0656 | |
| 118 | HM5: Di chuyển téc nước và trụ đỡ téc nước sang vị trí mới | HM5: Di chuyển téc nước và trụ đỡ téc nước sang vị trí mới | hm | 1 | |
| 119 | Di chuyển Khung đỡ Téc và Téc nước sang vị trí mới cách 15m | Di chuyển Khung đỡ Téc và Téc nước sang vị trí mới cách 15m | Công | 5 | |
| 120 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | 100m3 | 0,0667 | |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 100m3 | 0,0667 | |
| 122 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 100m3/1km | 0,0667 | |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1m3 | 0,65 | |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | m3 | 0,1 | |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 0,384 | |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | tấn | 0,0076 | |
| 127 | HM6: Xây mới nhà tắm, vệ sinh nam nữ | HM6: Xây mới nhà tắm, vệ sinh nam nữ | hm | 1 | |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1m3 | 24,312 | |
| 129 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | m3 | 1,1059 | |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1,6051 | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,0138 | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,1765 | |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 0,1639 | |
| 134 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 10,605 | |
| 135 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 5,4674 | |
| 136 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 0,9286 | |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | m3 | 8,104 | |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 100m3 | 0,1621 | |
| 139 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 100m3/1km | 0,1621 | |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | m3 | 0,8439 | |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | m3 | 2,7138 | |
| 142 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 2,34 | |
| 143 | Quét vôi 3 nước trắng | Quét vôi 3 nước trắng | m2 | 2,34 | |
| 144 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 33,5931 | |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 10,0618 | |
| 146 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 0,7841 | |
| 147 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | m3 | 0,8102 | |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,0748 | |
| 149 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 0,1535 | |
| 150 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | m2 | 14,443 | |
| 151 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 127,982 | |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | m2 | 57,9596 | |
| 153 | Trát gờ chỉ, vữa XM M25, PCB40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M25, PCB40 | m | 22,68 | |
| 154 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | m2 | 72,4026 | |
| 155 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,2125 | |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,2125 | |
| 157 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 100m2 | 0,4222 | |
| 158 | Tấm tôn úp nóc | Tấm tôn úp nóc | m | 7,42 | |
| 159 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | tấn | 0,0241 | |
| 160 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | tấn | 0,0241 | |
| 161 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | m2 | 24,1501 | |
| 162 | Cửa Kính Khuôn Nhôm hệ, Kính dày 6,38mm ( chưa có chốt+ móc) | Cửa Kính Khuôn Nhôm hệ, Kính dày 6,38mm ( chưa có chốt+ móc) | m2 | 13,66 | |
| 163 | Vách Compact Nhà vệ sinh( Đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Vách Compact Nhà vệ sinh( Đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | m2 | 0,7425 | |
| 164 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 100m2 | 0,2671 | |
| 165 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 0,3888 | |
| 166 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4.0mm2 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4.0mm2 | m | 30 | |
| 167 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2.5mm2 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2.5mm2 | m | 65 | |
| 168 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | bộ | 8 | |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | cái | 3 | |
| 170 | Hạt công tắc 1 chiều | Hạt công tắc 1 chiều | cái | 8 | |
| 171 | Mặt công tắc | Mặt công tắc | cái | 8 | |
| 172 | Đế nhựa âm tường | Đế nhựa âm tường | cái | 8 | |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Lắp đặt ổ cắm đôi | cái | 2 | |
| 174 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | cái | 2 | |
| 175 | Băng dính cách điện | Băng dính cách điện | cuộn | 5 | |
| 176 | Đinh vít+ nở các loại | Đinh vít+ nở các loại | cái | 50 | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | m | 65 | |
| 178 | Đấu nối nước đầu nguồn lên téc | Đấu nối nước đầu nguồn lên téc | đơn vị | 1 | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 100m | 0,35 | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 100m | 0,05 | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 100m | 0,08 | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 100m | 0,07 | |
| 183 | Lắp đặt Cút PPR ren trong D20 | Lắp đặt Cút PPR ren trong D20 | cái | 19 | |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | cái | 36 | |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | cái | 2 | |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | cái | 3 | |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | cái | 3 | |
| 188 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | cái | 15 | |
| 189 | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x20mm | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x20mm | cái | 3 | |
| 190 | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x20mm | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x20mm | cái | 1 | |
| 191 | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x25mm | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x25mm | cái | 2 | |
| 192 | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x32mm | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x32mm | cái | 3 | |
| 193 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x32mm | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x32mm | cái | 1 | |
| 194 | Lắp đặt xí bệt | Lắp đặt xí bệt | bộ | 3 | |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | cái | 3 | |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | bộ | 3 | |
| 197 | Xi phông chậu rửa | xi phông chậu rửa | bộ | 3 | |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | bộ | 2 | |
| 199 | Xi phông chậu tiểu | Xi phông chậu tiểu | bộ | 2 | |
| 200 | Lắp đặt van tiểu nam | Lắp đặt van tiểu nam | cái | 2 | |
| 201 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | bộ | 2 | |
| 202 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | cái | 7 | |
| 203 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | bộ | 2 | |
| 204 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | cái | 3 | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | 100m | 0,12 | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | 100m | 0,2 | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | 100m | 0,06 | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | 100m | 0,08 | |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | cái | 4 | |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | cái | 3 | |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | cái | 4 | |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | cái | 1 | |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | cái | 3 | |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | cái | 2 | |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | cái | 7 | |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | cái | 1 | |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | cái | 3 | |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | cái | 2 | |
| 219 | Keo dán | Keo dán | tuýp | 10 | |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | m3 | 13,376 | |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | m3 | 4,4587 | |
| 222 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | m3 | 0,704 | |
| 223 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 0,704 | |
| 224 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 3,3968 | |
| 225 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | m2 | 6 | |
| 226 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 19,38 | |
| 227 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 3,712 | |
| 228 | Bả xi măng tinh vào tường | Bả xi măng tinh vào tường | m2 | 23,092 | |
| 229 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 0,6 | |
| 230 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 0,0398 | |
| 231 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | tấn | 0,1323 | |
| 232 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,0236 | |
| 233 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | cái | 5 | |
| 234 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | 1m3 | 2,76 | |
| 235 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | m3 | 2,07 | |
| 236 | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT VÀ THAY THẾ MÁI TÔN KHU LUYỆN TẬP, MÁI NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG PHÒNG CS CƠ ĐỘNG | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT VÀ THAY THẾ MÁI TÔN KHU LUYỆN TẬP, MÁI NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG PHÒNG CS CƠ ĐỘNG | hạng mục | 1 | |
| 237 | HM7: Lắp dựng bổ sung mái tôn khu tập luyện | HM7: Lắp dựng bổ sung mái tôn khu tập luyện | hm | 1 | |
| 238 | Tháo dỡ phần mái nhà cũ liên quan đến nhà mái tôn làm mới | Tháo dỡ phần mái nhà cũ liên quan đến nhà mái tôn làm mới | công | 4 | |
| 239 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | m3 | 1,104 | |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1m3 | 4,416 | |
| 241 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | m3 | 0,552 | |
| 242 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 3,1104 | |
| 243 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,1642 | |
| 244 | Gia công cột bằng thép hình | Gia công cột bằng thép hình | tấn | 1,0083 | |
| 245 | Lắp cột thép các loại | Lắp cột thép các loại | tấn | 1,0083 | |
| 246 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,624 | |
| 247 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,624 | |
| 248 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | tấn | 0,2575 | |
| 249 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | tấn | 0,2575 | |
| 250 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1m2 | 144,363 | |
| 251 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | tấn | 0,2561 | |
| 252 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | tấn | 0,2561 | |
| 253 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 100m2 | 0,7188 | |
| 254 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 100m2 | 0,1875 | |
| 255 | Máng tôn thu nước + úp sườn | Máng tôn thu nước + úp sườn | m | 27 | |
| 256 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | cái | 4 | |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | 100m | 0,12 | |
| 258 | Phễu thu nước mái | Phễu thu nước mái | bộ | 2 | |
| 259 | Cầu chắn rác | Cầu chắn rác | cái | 2 | |
| 260 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | 100m2 | 0,9583 | |
| 261 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 0,8976 | |
| 262 | Bu long D 20L=700 | Bu long D 20L=700 | cái | 24 | |
| 263 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | m3 | 1,3056 | |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 100m3 | 0,0366 | |
| 265 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 100m3/1km | 0,0366 | |
| 266 | HM8: Thay thế mái tôn nhà làm việc 02 tầng | HM8: Thay thế mái tôn nhà làm việc 02 tầng | hm | 1 | |
| 267 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn chống sét trên toàn bộ mái nhà làm việc | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn chống sét trên toàn bộ mái nhà làm việc | công | 4 | |
| 268 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 100m2 | 3,8215 | |
| 269 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,2415 | |
| 270 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,4108 | |
| 271 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1m2 | 124,1834 | |
| 272 | Vệ sinh sê nô mái | Vệ sinh sê nô mái | công | 5 | |
| 273 | Tháo dỡ hệ thống ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính ống 110mm | Tháo dỡ hệ thống ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính ống 110mm | công | 2 | |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 100m | 0,48 | |
| 275 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | cái | 10 | |
| 276 | Đục bê tông, chống thấm các cổ ống thoát nước mái | Đục bê tông, chống thấm các cổ ống thoát nước mái | vị trí | 6 | |
| 277 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | m2 | 15,9 | |
| 278 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | m2 | 15,9 | |
| 279 | Thay mới quả cầu chắn rác D150 | Thay mới quả cầu chắn rác D150 | quả | 6 | |
| 280 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | 100m2 | 3,8215 | |
| 281 | Tôn úp nóc | Tôn úp nóc | m | 23 | |
| 282 | Lắp đặt lại hệ thống chống sét | Lắp đặt lại hệ thống chống sét | công | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 246.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là820.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 246.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 2 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.148.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Trình độ: trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi