Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại đồng Chằm Vé, khu 1, xã Thọ Văn, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936825-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại đồng Chằm Vé, khu 1, xã Thọ Văn, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20220929960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước ( nguồn thu đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:48:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,705,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành về điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu, hoạc ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại đồng Chằm Vé, khu 1, xã Thọ Văn, huyện Tam Nông
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại đồng Chằm Vé, khu 1, xã Thọ Văn, huyện Tam Nông
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước ( nguồn thu đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông. địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông. địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông. địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,0306100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,0306100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,0306100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V339,4616100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V373,4078100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V373,4078100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V373,4078100m3/1km
B GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,7494100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,7494100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,7494100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2855100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2855100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2855100m3/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V117,634100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8535100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V136,1875100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V136,1875100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V136,1875100m3/1km
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9268100m3
13Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4661100m2
14Bạt chống mất nước mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.951,17m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V390,23m3
16Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.951,17m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,46m3
18Lát gạch Terrazo vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.755,73m2
19Bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V29,32m3
20Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8417100m2
21Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V733,03m
22Bê tông lót móng bó vỉa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,99m3
23Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4661100m2
24Bê tông rãnh đan dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
25Ván khuôn BT rãnh đan dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6597100m2
26Vữa đệm rãnh đan dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V183,26m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,33m3
28Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.466,061 cấu kiện
29Ván khuôn móng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,466100m2
30Ván khuôn bó gáyMô tả kỹ thuật theo chương V4,1961100m2
31Bê tông bó gáy vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V20,98m3
32Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,6611100m3
33Bê tông móng hố trồng cây, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
34Xây móng ô trồng cây, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,52m3
35Trát hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,8m2
36Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V189,42m2
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,721m3
39Bê tông móng cột biển báo M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
40Biển báo HTG cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,205m2
41Cột biển báo D800, L=3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
C CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1055100m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,573m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5325100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5673100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5673100m3/1km
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1100 m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
10Tê D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tê D160*110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Cút chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Cút chếch D50Mô tả kỹ thuật theo chương V40.0
14Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 11,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp Y lọc - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 110/80mm, chiều dày 15,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Đầu bịt DN 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đầu bịt DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Trụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
28Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,98100m
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5761m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5253m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m3/1km
35Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,396m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
45Nắp hố ga lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt mối nối mềm chuyển bậcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
49Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Bộ lọc DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1462100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3821100m3
3Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
4Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
6Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
7Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m3
8Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
9Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2856tấn
10Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
11Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51m2
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,304m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0302tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
15Lắp dựng tấm đan rãnh bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V341cấu kiện
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2479100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7493100m3
18Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V71,72m3
19Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,72m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,304100m2
21Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,44m3
22Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,376m3
23Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V6,52100m2
24Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4768tấn
25Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V306,3m2
26Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V782,4m2
27Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,278m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4936tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1148100m2
30Lắp dựng tấm đan rãnh bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6521cấu kiện
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2453100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m3
33Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
34Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
35Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
36Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
37Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
38Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
39Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
40Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
41Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
42Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
45Lắp dựng tấm đan rãnh bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
46Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1733100m3
47Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6188m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6048m3
49Lắp dựng cốt thép thang bộ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2486tấn
50Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8209tấn
51Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3118100m2
52Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,626m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734100m2
54Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601tấn
55Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0445tấn
56Lắp dựng tấm đan rãnh bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
57Nắp gang lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
58Song chắn rác lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
59Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3911100m3
60Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5396m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9216m3
62Lắp dựng cốt thép thang bộ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
63Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,607tấn
64Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4372100m2
65Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2087m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911100m2
67Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
68Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3482tấn
69Lắp dựng tấm đan rãnh bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
70Nắp gang lắp đặt hoàn thiênMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Song chắn rác lắp đặt hoàn thiênMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
72Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1676100m3
73Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0884m3
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9664m3
75Lắp dựng cốt thép thang bộ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
76Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2554tấn
77Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1874100m2
78Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,518m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391100m2
80Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
81Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1794tấn
82Lắp dựng tấm đan rãnh bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
83Nắp gang lắp đặt hoàn thiênMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Song chắn rác lắp đặt hoàn thiênMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609100m3
86Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4511m3
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5979m3
88Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917tấn
89Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457100m2
90Nắp gang lắp đặt hoàn thiênMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Song chắn rác lắp đặt hoàn thiênMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5917100m3
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2342100m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,91m3
95Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,36m3
96Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,13m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3575100m3
98Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3575100m3/1km
99Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9479100m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,316100m3
101Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V25,47m3
102Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,47m3
103Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,566100m2
104Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,26m3
105Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,678m3
106Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V2,264100m2
107Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3772tấn
108Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,282m3
109Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,9715tấn
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8716100m2
111Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9m2
112Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V283m2
113Lắp dựng tấm đan rãnh bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2831cấu kiện
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1484m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
116Nắp ga bằng gang lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV (PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2346100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5658100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,37m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4506tấn
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Sứ chuỗi silicon 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
7Cột điện BTLT CL-18CMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Cột điện BTLT CL-18DMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
9Ghíp nhôm 3 bulong A5Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83841km/1 dây
11Dây nhôm lõi thép AC-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V321,9456kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V210 cọc
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6735100kg
14Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1.262,55kg
15Tháo dỡ xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
17Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 sứ
18Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5191km/1 dây
G DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V30Bát
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V51 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi, 1ruột
H PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV, 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0192100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,084m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV, 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 sứ
4Sứ đứng trung thế 35KV+ TIMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01221km/1 dây
6Dây nhôm lõi thép AC-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6848kg
7Ghíp nhôm 3 bulong A50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V116,47kg
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
10Cột điện BTLT VLT-8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,532100kg
13Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V253,2kg
14Phụ kiện kéo dải cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3182km/dây
16Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V318,2m
17Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
18Cột điện BTLT VLT-12BMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3987tấn
21Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 cọc
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1412100kg
24Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1.489,68kg
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 sứ
26Sứ đứng trung thế 35KV+ TIMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
J PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt cầu dao hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
4Cầu chì tự rơi dây chảy 5A-24KV ( 3cái/ 1bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
7Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
9Dây nhôm lõi thép từ SI xuống MBAMô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V281 m
11Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 đến tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28m
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V281 m
13Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 đến tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V28m
14Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V71 m
15Dây đồng trần M95 ( trung tính MBA )Mô tả kỹ thuật theo chương V7kg
16Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
17Dây đồng Cu/PVC nối đất chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V14m
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu cốt
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
22Đầu cốt đồng tiết diện 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Đầu cốt đồng tiết diện 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Đầu cốt đồng tiết diện 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Đầu cốt đồng tiết diện 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
K PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V9Phần tử
2Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
4Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
5Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
7Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (1pha)
8Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V13Phần tử
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi, 1ruột
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V21sợi, 1ruột
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
12Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tụ
13Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cái
14Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Thí nghiệm chống sét van đến UMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
17Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
18Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 phân đoạn
L PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 180 kVA-35/0,4 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ hạ thế trọn bộ 0,4KV - 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ tụ bù 440V - 90KVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Cầu dao cách ly 3 pha -630A-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Chống sét van ZNO-24KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
M HẠNG MỤC KHÁC
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V50.959,53m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ).32
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
4 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành về điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
2 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy1
3 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua máy1
4 Máy khoan Có hóa đơn mua máy1
5 Máy trộn vữa Có hóa đơn mua máy1
6 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy1
7 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy1
8 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy1
9 Máy đào Có đăng kí, đăng kiểm máy2
10 Ô tô tự đổ Có đăng kí, đăng kiểm máy3
11 Máy lu Có đăng kí, đăng kiểm máy2
12 Cần cẩu, hoạc ô tô có cần cẩu Có đăng kí, đăng kiểm máy1
13 Máy ủi Có đăng kí, đăng kiểm máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->