Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại đồng Chằm Vé, khu 1, xã Thọ Văn, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại đồng Chằm Vé, khu 1, xã Thọ Văn, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước ( nguồn thu đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:48:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,705,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành về điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu, hoạc ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại đồng Chằm Vé, khu 1, xã Thọ Văn, huyện Tam Nông Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại đồng Chằm Vé, khu 1, xã Thọ Văn, huyện Tam Nông 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước ( nguồn thu đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông
Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông.
địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0306 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0306 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0306 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,4616 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,4078 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,4078 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,4078 | 100m3/1km |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7494 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7494 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7494 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2855 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2855 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2855 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,634 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8535 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1875 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1875 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1875 | 100m3/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9268 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4661 | 100m2 |
| 14 | Bạt chống mất nước mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.951,17 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,23 | m3 |
| 16 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.951,17 | m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,46 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazo vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,73 | m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8417 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,03 | m |
| 22 | Bê tông lót móng bó vỉa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,99 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4661 | 100m2 |
| 24 | Bê tông rãnh đan dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 25 | Ván khuôn BT rãnh đan dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6597 | 100m2 |
| 26 | Vữa đệm rãnh đan dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,26 | m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m3 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.466,06 | 1 cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1961 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bó gáy vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,98 | m3 |
| 32 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6611 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng hố trồng cây, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 34 | Xây móng ô trồng cây, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 35 | Trát hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m2 |
| 36 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,42 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m3 |
| 39 | Bê tông móng cột biển báo M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 40 | Biển báo HTG cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m2 |
| 41 | Cột biển báo D800, L=3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1055 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5325 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5673 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5673 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê D160*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút chếch D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp Y lọc - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 110/80mm, chiều dày 15,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Đầu bịt DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đầu bịt DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Trụ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 28 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | 1m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5253 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m3/1km |
| 35 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 45 | Nắp hố ga lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm chuyển bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 49 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Bộ lọc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3821 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | tấn |
| 10 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 11 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0302 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan rãnh bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2479 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7493 | 100m3 |
| 18 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,72 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,72 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m2 |
| 21 | Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,44 | m3 |
| 22 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,376 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4768 | tấn |
| 25 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,3 | m2 |
| 26 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,4 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,278 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4936 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1148 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng tấm đan rãnh bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 33 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 34 | Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 36 | Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 37 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 40 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 41 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng tấm đan rãnh bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1733 | 100m3 |
| 47 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6188 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6048 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép thang bộ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8209 | tấn |
| 51 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3118 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,626 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0445 | tấn |
| 56 | Lắp dựng tấm đan rãnh bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 57 | Nắp gang lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 58 | Song chắn rác lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3911 | 100m3 |
| 60 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5396 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9216 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép thang bộ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | tấn |
| 64 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4372 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2087 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | tấn |
| 69 | Lắp dựng tấm đan rãnh bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 70 | Nắp gang lắp đặt hoàn thiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Song chắn rác lắp đặt hoàn thiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | 100m3 |
| 73 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0884 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9664 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép thang bộ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | tấn |
| 77 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,518 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 81 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 82 | Lắp dựng tấm đan rãnh bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 83 | Nắp gang lắp đặt hoàn thiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Song chắn rác lắp đặt hoàn thiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m3 |
| 86 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4511 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5979 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 89 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 90 | Nắp gang lắp đặt hoàn thiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Song chắn rác lắp đặt hoàn thiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5917 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,91 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,36 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | 100m3/1km |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9479 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m3 |
| 101 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,47 | m3 |
| 102 | Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,47 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m2 |
| 104 | Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,26 | m3 |
| 105 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,678 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3772 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,282 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9715 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8716 | 100m2 |
| 111 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9 | m2 |
| 112 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | m2 |
| 113 | Lắp dựng tấm đan rãnh bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | 1cấu kiện |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1484 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 116 | Nắp ga bằng gang lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV (PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2346 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5658 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,37 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | tấn |
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Sứ chuỗi silicon 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 7 | Cột điện BTLT CL-18C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Cột điện BTLT CL-18D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulong A5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8384 | 1km/1 dây |
| 11 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,9456 | kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6735 | 100kg |
| 14 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,55 | kg |
| 15 | Tháo dỡ xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 17 | Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 18 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 1km/1 dây |
| G | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV (PHẦN THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bát |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| H | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV, 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0192 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV, 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 4 | Sứ đứng trung thế 35KV+ TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 1km/1 dây |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6848 | kg |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,47 | kg |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 10 | Cột điện BTLT VLT-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | 100kg |
| 13 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,2 | kg |
| 14 | Phụ kiện kéo dải cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3182 | km/dây |
| 16 | Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,2 | m |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 18 | Cột điện BTLT VLT-12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3987 | tấn |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 cọc |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1412 | 100kg |
| 24 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.489,68 | kg |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 sứ |
| 26 | Sứ đứng trung thế 35KV+ TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi dây chảy 5A-24KV ( 3cái/ 1bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép từ SI xuống MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 đến tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 đến tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 15 | Dây đồng trần M95 ( trung tính MBA ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 16 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 17 | Dây đồng Cu/PVC nối đất chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng tiết diện 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng tiết diện 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng tiết diện 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Phần tử |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 5 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 8 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Phần tử |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tụ |
| 13 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 17 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 18 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 phân đoạn |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 180 kVA-35/0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 0,4KV - 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù 440V - 90KVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha -630A-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van ZNO-24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50.959,53 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành về điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 4 | Máy khoan | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 9 | Máy đào | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 3 |
| 11 | Máy lu | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 2 |
| 12 | Cần cẩu, hoạc ô tô có cần cẩu | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 1 |
| 13 | Máy ủi | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi