Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948165-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban Nhân dân xã Phong Chương
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220948086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:45:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,048,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục:- Mặt đường bê tông xi măng.- Nền đường đắp đất cấp phối.- Thi công hệ thống thoát nướcTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >2.000.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, tương tự cấp IV trở lên hoặc lớn hơn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.+Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí01 chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người chuyên ngành Xây dựng cầu đường tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đỗ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bànCông suất ≥1.0 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban Nhân dân xã Phong Chương
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Các tuyến đường giao thông trục thôn, xã Phong Chương
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban Nhân dân xã Phong Chương , địa chỉ: Thôn Trung Thạnh, xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong Chương Xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234.3553562 Số fax: 0234.3553562 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng và Thương mại Nhật Thu. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban Nhân dân xã Phong Chương , địa chỉ: Thôn Trung Thạnh, xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong Chương Xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234.3553562 Số fax: 0234.3553562 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong Chương Xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234.3553562 Số fax: 0234.3553562 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Các tuyến đường giao thông trục thôn, xã Phong Chương, địa chỉ: Xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3553562; Fax: 0234.3553562
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1-TL4 đến Đồng Phường (Bãi rác Mỹ Phú)
B +) Nền đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95245,51 m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy ủi V/c đất trong pvi 40,451 m3
3Đào rãnh bằng máy đào Chiều rộng 7,021 m3
4Đào đất KPH bằng máy đào Đất cấp II56,461 m3
C +) Mặt đường
1Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M25053,961 m3
2Đệm cát xay8,991 m3
3Nilong lót299,791 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tông37,471 m2
D +) Cống bản B=0.75 (Cọc P1)
1Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy4Cái
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn panen 3 mặt,vữa BT đá dăm 1x2 M2001,031 m3
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn pa nen4,951 m2
4Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép >10mm0,06061 tấn
5Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép 0,0251 tấn
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M1001,451 m3
7Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M2000,61 m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng7,11 m2
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,051Tấn
10Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M2000,171 m3
11Ván khuôn mặt đường bê tông0,321 m2
12Bê tông móng chiều Vữa bê tông đá 2x4M2004,211 m3
13Bê tông tường Vữa bê tông đá 2x4 M2002,841 m3
14Ván khuôn móng dài, bệ máy10,371 m2
15Ván khuôn tường thẳng23,291 m2
16Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 19,91 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.956,631 m3
E +) Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm1Cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường Loại trụ đỡ bằng sắt ống d8011 Cái
F *\2-TL4 đến Khu quy hoạch Chợ
G +) Nền đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.951.4561 m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy ủi V/c đất trong pvi 12,381 m3
3Đào rãnh bằng máy đào Chiều rộng 0,951 m3
4Đào đất KPH bằng máy đào Đất cấp II191,141 m3
H +) Mặt đường
1Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250163,021 m3
2Đệm cát xay27,171 m3
3Nilong lót905,651 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tông160,31 m2
I +) Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm1Cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường Loại trụ đỡ bằng sắt ống d8011 Cái
J *\3-TL4 đến KDC Thôn Chính An (Đường Ô.Khẩn)
K +) Nền đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.952.582,891 m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy ủi V/c đất trong pvi 75,291 m3
3Đào rãnh bằng máy đào Chiều rộng 2,821 m3
4Đào đất KPH bằng máy đào Đất cấp II505,41 m3
L +) Mặt đường
1Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250:4831 m3
2Đệm cát xay80,421 m3
3Nilong lót2.683,321 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tông322,891 m2
M +) Nối mương BxH=0.6x0.8 (Cọc 2)
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M2502,91 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,2173Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,0689Tấn
4Ván khuôn ống cống, ống buy19,711 m2
5Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M250:0,41 m3
6Ván khuôn mặt đường bê tông1,61 m2
7Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100:0,441 m3
8Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 2,641 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95:1,321 m3
N +) Nối mương BxH=0.5x0.6 (Cọc D3)
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M2502,421 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,1806Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,0616Tấn
4Ván khuôn ống cống, ống buy16,631 m2
5Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M2500,361 m3
6Ván khuôn mặt đường bê tông1,521 m2
7Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M1000,41 m3
8Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 2,511 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.951,321 m3
O +) Cống BTLT D300 (Cọc 18)
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục ống BTLT D300, tải trọng HL93, L=2.5m1,81 đoạn
2Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 300mm11mối nối
3Bê tông tường Vữa bê tông đá 2x4 M2000,231 m3
4Ván khuôn tường thẳng3,821 m2
5Bê tông móng chiều Vữa bê tông đá 2x4M2001,251 m3
6Ván khuôn móng dài, bệ máy3,841 m2
7Bê tông thân mương hoàn trả Vữa bê tông đá 2x4 M2000,081 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M1000,421 m3
9SXLD van phai bằng gỗ Phai gỗ N30,011 m3
10Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 2,261 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.950,751 m3
P +) Mương BxH=0.5x0.6 (Cọc 27)
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M2502,411 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy… Đ/kính cốt thép d0,1805Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,0616Tấn
4Ván khuôn ống cống, ống buy16,591 m2
5Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M2500,241 m3
6Ván khuôn mặt đường bê tông1,531 m2
7Bê tông tường Vữa bê tông đá 2x4 M2000,351 m3
8Ván khuôn tường thẳng4,051 m2
9Bê tông móng chiều Vữa bê tông đá 2x4M2000,391 m3
10Ván khuôn móng dài, bệ máy1,11 m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M2500,051 m3
12Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M1000,571 m3
13SXLD van phai bằng gỗ Phai gỗ N30,021 m3
14Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 3,111 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.951,271 m3
Q +) Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm1Cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường Loại trụ đỡ bằng sắt ống d8011 Cái
R *\4-Đường trước trường TH Phong Chương (CS2)
S +) Nền đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95442,021 m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy ủi V/c đất trong pvi 2,791 m3
3Đào đất KPH bằng máy đào Đất cấp II83,511 m3
T +) Mặt đường
1Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M200122,531 m3
2Đệm cát xay137,561 m3
3Nilong lót680,731 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tông81,691 m2
U *\5-TL4 đến Đường Ngang Trung Thạnh (Trường MN)
V +) Nền đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95248,041 m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy ủi V/c đất trong pvi 88,711 m3
3Đào rãnh bằng máy đào Chiều rộng 4,241 m3
4Đào đất KPH bằng máy đào Đất cấp II63,771 m3
W +) Mặt đường
1Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M25061,171 m3
2Đệm cát xay10,191 m3
3Nilong lót339,821 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tông41,871 m2
X +) Cống bản B=0.75 (Cọc TD1)
1Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy4Cái
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn panen 3 mặt,vữa BT đá dăm 1x2 M2001,031 m3
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn pa nen4,951 m2
4Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép >10mm0,06061 tấn
5Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép 0,0251 tấn
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M1001,521 m3
7Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M2000,61 m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng7,11 m2
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,051Tấn
10Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M2000,171 m3
11Ván khuôn mặt đường bê tông0,321 m2
12Bê tông móng chiều Vữa bê tông đá 2x4M2004,641 m3
13Bê tông tường Vữa bê tông đá 2x4 M2002,91 m3
14Ván khuôn móng dài, bệ máy12,911 m2
15Ván khuôn tường thẳng23,241 m2
16Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 28,981 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.959,661 m3
Y +) Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm1Cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường Loại trụ đỡ bằng sắt ống d8011 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục:- Mặt đường bê tông xi măng.- Nền đường đắp đất cấp phối.- Thi công hệ thống thoát nướcTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >2.000.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, tương tự cấp IV trở lên hoặc lớn hơn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.+Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí01 chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 người chuyên ngành Xây dựng cầu đường tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
4 Ô tô tự đỗ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12 tấn, kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
6 Đầm bànCông suất ≥1.0 KW Công suất ≥1.0 KW2
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
8 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
9 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->