Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng và Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947572-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng và Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20220947342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:45:00 đến ngày 2022-09-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,208,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55218275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ khảo sát địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị RTK
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng và Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Đường giao thông nông thôn xã Quỳnh Thắng, huyện Quỳnh Lưu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh , địa chỉ: Số 134 đường Lê Xuân Đào, xã Hưng Chính, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thắng Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây lắp Bảo Anh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469, + thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây lắp Bảo Anh + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế Delta


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh , địa chỉ: Số 134 đường Lê Xuân Đào, xã Hưng Chính, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thắng Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây lắp Bảo Anh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III (đối với Công trình giao thông) trở lên (bản sao công chứng); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến thời điểm quý II/2022 (Bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thắng Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây lắp Bảo Anh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Thắng, huyện Quỳnh Lưu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây lắp Bảo Anh (địa chỉ: Số 134 đường Lê Xuân Đào, xã Hưng Chính, thành phố Vinh, Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (2%)Theo HSTK được duyệt79,49m3
2Đắp đất nền đường K95 bằng máy 16T (98%)Theo HSTK được duyệt3.895,2m3
3Đắp đất nền đường K98 bằng máy 16TTheo HSTK được duyệt2.263,28m3
4Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%)Theo HSTK được duyệt32,48m3
5Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%)Theo HSTK được duyệt1.591,67m3
6Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 4,5 KmTheo HSTK được duyệt1.624,15m3
7Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng thủ công (2%)Theo HSTK được duyệt79,21m3
8Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máy (98%)Theo HSTK được duyệt3.881,35m3
9Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 4,5 KmTheo HSTK được duyệt3.960,56m3
10Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo HSTK được duyệt30,87m3
11Đào hữu cơ bằng máy(98%)Theo HSTK được duyệt1.512,43m3
12Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 4,5 KmTheo HSTK được duyệt1.543,29m3
13Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng nhân công (5%)Theo HSTK được duyệt36,65m3
14Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng máy(95%)Theo HSTK được duyệt696,27m3
15Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 4,5 KmTheo HSTK được duyệt732,91m3
16Tổng khối lượng đất cần để đắp K95, K98Theo HSTK được duyệt7.116,81m3
17Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất Quỳnh Xuân về đắp cự ly vận chuyển 11,38 KmTheo HSTK được duyệt7.116,81m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông M250 mặt đường bê tông dày 20cmTheo HSTK được duyệt1.513,49m3
2Rải ni lông lót chống mất nướcTheo HSTK được duyệt7.567,46m2
3Đắp cát công trình K95 bằng đầm đất cầm tay 70 kg dày 3cmTheo HSTK được duyệt227,02m3
4Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm dày 3cmTheo HSTK được duyệt7.567,46m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tông đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt813,3m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào cống đất cấp 2 bằng nhân công (5%)Theo HSTK được duyệt18,43m3
2Đào cống đất cấp 2 bằng máy(95%)Theo HSTK được duyệt350,23m3
3Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 4,5 KmTheo HSTK được duyệt368,66m3
4Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgTheo HSTK được duyệt201,39m3
5Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất Quỳnh Xuân về đắp cự ly vận chuyển 11,38 KmTheo HSTK được duyệt227,57m3
6Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngTheo HSTK được duyệt34,9m3
7Bê tông móng, tường cánh, sân cống M150Theo HSTK được duyệt110,7m3
8Bê tông M200 (xà mũ, mối nối)Theo HSTK được duyệt10,95m3
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt9,75m3
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo HSTK được duyệt258kg
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo HSTK được duyệt894,6kg
12Cốt thép móng đổ tại chỗ D Theo HSTK được duyệt251,6kg
13Cốt thép móng đổ tại chỗ D Theo HSTK được duyệt39,9kg
14Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt48,59m2
15Ván khuôn thép móng đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt256,4m2
16Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnTheo HSTK được duyệt35cái
17Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo HSTK được duyệt0,14m3
18Đào cống đất cấp 2 bằng nhân công (5%)Theo HSTK được duyệt2,97m3
19Đào cống đất cấp 2 bằng máy(95%)Theo HSTK được duyệt56,43m3
20Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 4,5 KmTheo HSTK được duyệt59,4m3
21Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgTheo HSTK được duyệt28,62m3
22Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất Quỳnh Xuân về đắp cự ly vận chuyển 11,38 KmTheo HSTK được duyệt32,34m3
23Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngTheo HSTK được duyệt5,04m3
24Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt11,16m3
25Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D Theo HSTK được duyệt400,32kg
26Ván khuôn thép thân rãnh đúc sẵnTheo HSTK được duyệt83,52m2
27Bê tông phủ bản M300Theo HSTK được duyệt36cái
28Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt6,48m3
29Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo HSTK được duyệt772,2kg
30Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt23,76m2
31Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnTheo HSTK được duyệt36cái
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTTheo HSTK được duyệt153cọc
2Gắn tiêu phản quangTheo HSTK được duyệt306cái
3Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu Theo HSTK được duyệt612lỗ khoan
4Lắp đặt biển tam giác D90Theo HSTK được duyệt12cái
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo công trường đang thi côngTheo HSTK được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55218275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên52
2 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng giao thông31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng giao thông31
4 Cán bộ khảo sát địa hình 1 Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gàu ≥ 0,8 m31
2 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
3 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn2
5 Máy trộn bê tông Thể tích ≥ 250L2
6 Máy biến thế hàn Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg1
9 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
10 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị RTK Hoạt động tốt1
13 Phòng thí nghiệm Đang hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->