Gói thầu: SC05-2022 “Bảo trì, sửa chữa các công trình xây dựng giai đoạn II năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947864-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Tên gói thầu SC05-2022 “Bảo trì, sửa chữa các công trình xây dựng giai đoạn II năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220940561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước - nguồn chi thường xuyên (chi các hoạt động kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:41:00 đến ngày 2022-09-25 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,111,506,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa các nhà dân tộc có tính chất tương tự gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn bao gồm 1 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cưa máy cầm tay 1,3KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xới đất, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San gạt mặt bằng, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí 5-10KW
- Đặc điểm thiết bị phun thuốc chống mối, làm sạch kết cấu, phun sơn, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
E-CDNT 1.2 SC05-2022 “Bảo trì, sửa chữa các công trình xây dựng giai đoạn II năm 2022”
Ngân sách nhà nước - chi thường xuyên (chi các hoạt động kinh tế)
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước - nguồn chi thường xuyên (chi các hoạt động kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn Bảo tồn Di tích. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc , địa chỉ: Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 7. Biện pháp thi công thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B KHU CÁC LÀNG DÂN TỘC I
C DÂN TỘC GIÁY - CHUỒNG GIA SÚC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp48,6847m2
2Tháo dỡ ván sàn mục mọtChương V: Yêu cầu về xây lắp10,2m2
3Tháo dỡ vách gỗ ván mục mọtChương V: Yêu cầu về xây lắp14,664m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ mối mục (Tháo bỏ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,2516m3
5Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,2516m3
6Gia công, thay mới kết cấu gỗ mối mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp4,25161m3
7Gia công, lắp dựng nẹp thép hộp 12x12x1mm chống xô máiChương V: Yêu cầu về xây lắp15,269kg
8Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4868100m2
9Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 2cmChương V: Yêu cầu về xây lắp14,6641m2
10Gia công, thay mới sàn gỗ ván dày 3cmChương V: Yêu cầu về xây lắp10,21m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6m3
14Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp20,4m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp5,8253m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp5,8253m3
D DÂN TỘC GIÁY - XƯỞNG LÀM NGÓI
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp64,1568m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ mối mục (Tháo bỏ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5137m3
3Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5137m3
4Gia công, thay mới kết cấu gỗ mối mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,51371m3
5Gia công, lắp dựng nẹp thép hộp 12x12x1mm chống xô máiChương V: Yêu cầu về xây lắp26,4712kg
6Lợp lại mái ngói máng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3208100m2
7Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3208100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,016100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2m3
11Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp11,1966m2
12Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp4vị trí
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,2326m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp1,2326m3
E DÂN TỘC LÀO - NHÀ SÀN
1Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủnChương V: Yêu cầu về xây lắp125,7931m2
2Tháo dỡ ván sàn mục mọt (50% diện tích sàn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp44,1151m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3913m3
4Tháo dỡ lan can gỗ mục gãyChương V: Yêu cầu về xây lắp9,35m
5Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6706m3
6Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,67061m3
7Gia công, thay mới sàn gỗ ván dày 2,5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp44,11511m2
8Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp251,5862m2
9Thay mới dui nứa D45mm, a=350mm mối mục (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp125,79311m2
10Thay mới li tô tre 30x10mm, a=200mm (toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp125,79311m2
11Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp125,7931m2
12Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp345,931m
13Tháo dỡ, thay mới máng tônChương V: Yêu cầu về xây lắp6m
14Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp401,9632m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp26,9321m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp26,9321m3
F DÂN TỘC BỐ Y - NHÀ Ở
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp228,162m2
2Tháo dỡ dui gỗ để thay thế hoành mái (Lắp dựng lại)Chương V: Yêu cầu về xây lắp74,82211m2
3Tháo dỡ, thay thế dui gỗ mục gãy, dui gỗ 100x20mm, cách 220Chương V: Yêu cầu về xây lắp39,94851m2
4Tháo dỡ lan can gỗ mục mọtChương V: Yêu cầu về xây lắp2,85m
5Tháo dỡ cửa đi mối mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp1,974m2
6Tháo dỡ ván sàn mục mọtChương V: Yêu cầu về xây lắp28,6875m2
7Tháo dỡ vách gỗ để thay thế dầm chân vách (Lắp dựng lại)Chương V: Yêu cầu về xây lắp26,8392m2
8Tháo dỡ vách gỗ mối mọt (Tháo bỏ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,265m2
9Tháo dỡ hoành mái, dầm chân vách, trụ cửa gỗ bằng thủ công (Tháo bỏ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,9513m3
10Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,7634m3
11Gia công, thay mới hoành mái, dầm chân vách, trụ cửa gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp1,76341m3
12Gia công, thay mới sàn gỗ ván dày 2,5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp28,68751m2
13Lắp dựng lại vách gỗ đã tháo dỡ để thay thế dầm chân váchChương V: Yêu cầu về xây lắp26,83921m2
14Gia công, thay mới vách gỗ mối mọt dày 2cmChương V: Yêu cầu về xây lắp11,2651m2
15Gia công, lắp dựng lan can gỗ theo yêu cầu kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về xây lắp2,85m
16Gia công, lắp dựng cửa đi bằng gỗ theo yêu cầu kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về xây lắp1,974m2
17Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạngChương V: Yêu cầu về xây lắp4cấu kiện
18Gia cố, trát hoàn trả nguyên trạng vách tường đất nện sạt lởChương V: Yêu cầu về xây lắp2m2
19Gia công, lắp dựng nẹp thép hộp 12x12x1mm chống xô máiChương V: Yêu cầu về xây lắp85,7642kg
20Lợp lại mái ngói máng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,5971100m2
21Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6845100m2
22Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp286,4568m2
23Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1vị trí
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp3,6432m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp3,6432m3
G DÂN TỘC BỐ Y - CHUỒNG GIA SÚC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp32,4576m2
2Tháo dỡ, lắp dựng lại dui mái 100x20 mmChương V: Yêu cầu về xây lắp32,45761m2
3Tháo dỡ hoành mái để thay thế kèo (Lắp dựng lại)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2898m3
4Tháo dỡ kết cấu gỗ mối mục (Tháo bỏ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2742m3
5Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2742m3
6Gia công, thay mới kết cấu gỗ mối mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,27421m3
7Lắp dựng lại hoành mái đã tháo để thay thế kèoChương V: Yêu cầu về xây lắp0,28981m3
8Gia công, lắp dựng nẹp thép hộp 12x12x1mm chống xô máiChương V: Yêu cầu về xây lắp13,0732kg
9Lợp lại mái ngói máng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2272100m2
10Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0974100m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,008100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1m3
14Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp63,0826m2
15Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp2vị trí
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5689m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5689m3
H DÂN TỘC BỐ Y - CẮT TỈA CÂY
1Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp17cây/lần
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về xây lắp10cây
3Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khómChương V: Yêu cầu về xây lắp910 cây (khóm)/lần
4Cắt tỉa cây hàng rào găng dàn hoaChương V: Yêu cầu về xây lắp141m2/lần
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp15,8331m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp15,8331m3
I DÂN TỘC TÀY - NHÀ PHÒNG THỦ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp238,7296m2
2Tháo dỡ, lắp lại li tô để thay xàChương V: Yêu cầu về xây lắp40,7131m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4698m3
4Tháo dỡ, thay thế dui gỗ mục gãy 10% Toàn bộ mái, dui 110x20, cách 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp23,8731m2
5Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4698m3
6Gia công, thay mới hoành mái, kèo máiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,46981m3
7Gia công, lắp dựng nẹp thép hộp 12x12x1mm chống xô máiChương V: Yêu cầu về xây lắp161,5406kg
8Lợp lại mái ngói máng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,6711100m2
9Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7162100m2
10Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp4vị trí
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp2,499m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp2,499m3
J DÂN TỘC PU PÉO - NHÀ Ở
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp284,0632m2
2Tháo dỡ, thay thế dui gỗ mục gãy, dui gỗ 100x20mm (15% diện tích dui mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,04381m2
3Tháo dỡ ván sàn mối mục (40% diện tích sàn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp51,3576m2
4Tháo dỡ vách gỗ mối mọt (Tháo bỏ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,5025m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,0935m3
6Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,0935m3
7Gia công, thay mới hoành mái, dầm chân vách, trụ cửa gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp1,09351m3
8Gia công, thay mới sàn gỗ ván dày 2,5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp51,35761m2
9Gia công, thay mới vách gỗ mối mọt dày 2cmChương V: Yêu cầu về xây lắp6,50251m2
10Gia cố, trát hoàn trả nguyên trạng vách tường đất nện sạt nởChương V: Yêu cầu về xây lắp10m2
11Gia công, lắp dựng nẹp thép hộp 12x12x1mm chống xô máiChương V: Yêu cầu về xây lắp115,4935kg
12Lợp lại mái ngói máng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,4203100m2
13Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,4203100m2
14Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp427,9916m2
15Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1vị trí
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp5,689m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp5,689m3
K DÂN TỘC MƯỜNG - NHÀ MƯỜNG 1
1Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủnChương V: Yêu cầu về xây lắp321,4126m2
2Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp642,8252m2
3Tháo dỡ, thay mới dui nứa D45mm, a=300mm mối mục (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp321,41261m2
4Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp321,4126m2
5Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp811,8328m
6Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp589,9786m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp64,2825m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp64,2825m3
L DÂN TỘC PÀ THẺN - NHÀ ĐẤT
1Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủnChương V: Yêu cầu về xây lắp128,1758m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp5,425m2
3Tháo dỡ vách nứa mục mọtChương V: Yêu cầu về xây lắp76,5678m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1022m3
5Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,10221m3
6Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (bổ sung)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,00641m3
7Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1086m3
8Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp256,3516m2
9Tháo dỡ, thay mới dui gỗ d45, a=200mm (toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp128,17581m2
10Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp133,9912m2
11Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp352,4835m
12Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp76,56781m2
13Lắp dựng, thay thế cửa đi bằng nứa đan (bao gồm cả khung theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,425m2
14Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp179,3138m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp26,9673m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp26,9673m3
M DÂN TỘC PÀ THẺN - CHUỒNG GIA SÚC
1Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủnChương V: Yêu cầu về xây lắp24,1285m2
2Tháo dỡ vách nứa mục mọtChương V: Yêu cầu về xây lắp10,476m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0272m3
4Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0272m3
5Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,02721m3
6Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp49,0688m2
7Tháo dỡ, thay mới dui gỗ d45, a=200mm (toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp24,12851m2
8Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp24,1285m2
9Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp66,3534m
10Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp10,4761m2
11Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp27,4362m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp5,01m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp5,0956m3
N KHU CÁC LÀNG DÂN TỘC II
O DÂN TỘC RƠ MĂM - NHÀ Ở SỐ 13
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp111,324m2
2Tháo dỡ vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp6,5288m2
3Tháo dỡ sàn tre đập dậpChương V: Yêu cầu về xây lắp48,625m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,637m3
5Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,9363m3
6Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6371m3
7Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạngChương V: Yêu cầu về xây lắp2cấu kiện
8Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp222,648m2
9Tháo dỡ, thay thể li tô nứa D25mm, a=250mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp111,3241m2
10Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp111,324m2
11Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp306,141m
12Tháo dỡ, thay mới máng tôn giao mái chính và mái sảnhChương V: Yêu cầu về xây lắp7m
13Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp6,52881m2
14Lắp dựng đà sàn DS2 bằng tre (D25mm, a=200mm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp48,6251m2
15Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp48,625m2
16Cắt chân cột mục mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,209m3
17Gia công, lắp dựng chân cột thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2091m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
19Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
21Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp257,8186m2
22Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp6vị trí
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp24,8696m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp24,8696m3
P DÂN TỘC RƠ MĂM - NHÀ Ở SỐ 14
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp111,324m2
2Tháo dỡ vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp4,1288m2
3Tháo dỡ sàn tre đập dậpChương V: Yêu cầu về xây lắp48,625m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,841m3
5Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,9907m3
6Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8411m3
7Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạngChương V: Yêu cầu về xây lắp3cấu kiện
8Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp222,648m2
9Tháo dỡ, thay thể li tô nứa D25mm, a=250mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp111,3241m2
10Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp111,324m2
11Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp306,141m
12Tháo dỡ, thay mới máng tôn giao mái chính và mái sảnhChương V: Yêu cầu về xây lắp7m
13Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp4,12881m2
14Tháo dỡ, thay thế đà sàn DS2 bằng tre (D25mm, a=200mm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp48,6251m2
15Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp48,625m2
16Cắt chân cột mục mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1045m3
17Gia công, lắp dựng chân cột thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,10451m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,795m3
19Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9328m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,072100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,9328m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp3,795m3
23Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp251,0676m2
24Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp6vị trí
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp25,6019m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp25,6019m3
Q DÂN TỘC H' RÊ - CỔNG VÀO
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5539m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,296m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4912m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0384100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4912m3
6Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,296m3
7Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5539m3
8Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,55391m3
9Trạm hoa văn họa tiết theo quy cách và hoàn thiện theo yêu cầuChương V: Yêu cầu về xây lắp2cột
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0451m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0451m3
R DÂN TỘC H' RÊ - GIÀN HOA, GHẾ NGỒI
1Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp32cây/lần
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cây
3Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khómChương V: Yêu cầu về xây lắp2210 cây (khóm)/lần
4Cắt tỉa cây hàng rào ngũ gia bì+ dâm bụtChương V: Yêu cầu về xây lắp65m2/lần
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp21,3565m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp20,3815m3
S DÂN TỘC H' RÊ - NHÀ Ở
1Tháo dỡ sàn tre đập dậpChương V: Yêu cầu về xây lắp9,9m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2771m3
3Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,3826m3
4Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp1,27711m3
5Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạngChương V: Yêu cầu về xây lắp4cấu kiện
6Cắt chân cột mục mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1055m3
7Gia công, lắp dựng chân cột thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1051m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,06m3
9Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp1,2438m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,096100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2438m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp5,06m3
13Tháo dỡ, lắp dựng đà sàn DS2 bằng tre (D25mm, a=250mm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,91m2
14Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp9,9m2
15Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp235,3904m2
16Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp8vị trí
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp2,9234m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp2,9234m3
T DÂN TỘC H' RÊ - NHÀ Ở SỐ 9
1Tháo dỡ mái cỏ tranh để thay thế các kết cấuChương V: Yêu cầu về xây lắp95,546m2
2Tháo dỡ vách tre đan + cửa toàn bộ nhà (lắp dựng lại)Chương V: Yêu cầu về xây lắp33,72m2
3Tháo dỡ sàn tre đập dập 2 lớp mục mọt (toàn bộ nhà)Chương V: Yêu cầu về xây lắp64,57m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,5813m3
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,2633m3
6Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,8446m3
7Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,58131m3
8Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (lắp dựng lại)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,26331m3
9Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp191,092m2
10Tháo dỡ, lắp dựng lại cầu phong tre D50mm, a=400mm toàn bộ máiChương V: Yêu cầu về xây lắp95,5461m2
11Tháo dỡ, thay mới li tô nứa D25mm, a=250mm (toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp95,5461m2
12Lợp lại mái cỏ tranh (tận dụng lại 80% diện tích)Chương V: Yêu cầu về xây lắp76,43681m2
13Thay mới mái cỏ tranh (thay mới 20% diện tích)Chương V: Yêu cầu về xây lắp19,1092m2
14Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp262,7515m
15Thay mới đà sàn DS2 bằng nứa D25mm, a=250mm (toàn bộ nhà)Chương V: Yêu cầu về xây lắp64,571m2
16Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp64,57m2
17Lắp dựng lại vách tre đan + cửa toàn bộ nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp67,441m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,9525m3
19Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp3,3417m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,26100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,3417m3
22Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp264,02m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp12,6819m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp12,6819m3
U DÂN TỘC H' RÊ - KHO THÓC 19B
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp21,728m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,076m3
3Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,076m3
4Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0761m3
5Tháo dỡ, gia công lắp đặt bậc thang tre đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về xây lắp4,25m
6Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp43,456m2
7Tháo dỡ, thay mới li tô nứa D25mm, a=150mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp21,7281m2
8Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp21,728m2
9Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp59,752m
10Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp54,7092m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp4,4216m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp4,4216m3
V DÂN TỘC COR - NHÀ Ở SỐ 23
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp386,947m2
2Tháo dỡ sàn tre đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp45,48m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5912m3
4Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,9746m3
5Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,65991m3
6Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạngChương V: Yêu cầu về xây lắp9cấu kiện
7Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp773,894m2
8Tháo dỡ, lắp đặt li tô nứa D25mm, a=250mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp386,9471m2
9Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp386,947m2
10Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1.064,1043m
11Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp45,48m2
12Cắt chân mục mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3147m3
13Gia công, lắp dựng chân cột thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,31471m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,65m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,052100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,65m3
17Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp1.138,0175m2
18Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp13vị trí
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp80,4041m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp80,4041m3
W DÂN TỘC COR - KHO LÚA
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp36,8m2
2Tháo dỡ sàn tre đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp6,9324m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0406m3
4Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0406m3
5Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,04061m3
6Tháo dỡ, gia công lắp đặt bậc thang tre đường kính D50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp6,4m
7Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp36,8m2
8Tháo dỡ, thay mới li tô nứa D25mm, a=150mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,41m2
9Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp18,4m2
10Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp50,6m
11Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp6,9324m2
12Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp60,4722m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp3,9286m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp3,9286m3
X DÂN TỘC COR - PHÁT TỈA CÂY
1Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp33cây/lần
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về xây lắp20cây
3Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khómChương V: Yêu cầu về xây lắp7310 cây (khóm)/lần
4Cắt tỉa cây hàng rào ngũ gia bì+ dâm bụt+ hoa giấyChương V: Yêu cầu về xây lắp147m2/lần
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp52,2163m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp52,2163m3
Y DÂN TỘC XƠ ĐĂNG - NHÀ RÔNG SỐ 39
1Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủn (toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp226,9685m2
2Tháo dỡ vách tre đan mục mọtChương V: Yêu cầu về xây lắp51,56m2
3Tháo dỡ sàn tre đập dập 2 lớp mục mọtChương V: Yêu cầu về xây lắp61,38m2
4Tháo dỡ ván sàn sảnh dày 30mm mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp3,795m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1958m3
6Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,279m3
7Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,19581m3
8Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (bổ sung)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,08321m3
9Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp453,937m2
10Tháo dỡ, thay mới dui tre D40mm, a=200mm (toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp226,96851m2
11Tháo dỡ, thay mới li tô tre 30x10mm, a=250mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp226,96851m2
12Thay mới mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp226,9685m2
13Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp624,1634m
14Thay mới đà sàn DS2 bằng tre D50mm, a=250mm (toàn bộ sàn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp61,381m2
15Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp61,38m2
16Gia công, thay mới sàn gỗ ván dày 3cmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,7951m2
17Lắp dựng, thay thế vách tre đan mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp51,561m2
18Tháo dỡ, thay thế lắp dựng cột phụ, nẹp chân, nẹp đỉnh vách bằng tre D60mm mục mọtChương V: Yêu cầu về xây lắp121,86m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,45m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,036100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,45m3
22Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp291,5552m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,231100m2
24Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp3vị trí
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp48,1544m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp48,1544m3
Z DÂN TỘC XƠ ĐĂNG - NHÀ 38A
1Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủnChương V: Yêu cầu về xây lắp94,1704m2
2Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp188,3408m2
3Tháo dỡ, thay mới li tô tre D25mm, a=200mm (toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp94,17041m2
4Thay mới mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp94,1704m2
5Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp258,9686m
6Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp248,3419m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp18,8341m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp18,8341m3
AA DÂN TỘC RAGLAI - NHÀ MỒ (3 NHÀ)
1Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủnChương V: Yêu cầu về xây lắp56,754m2
2Tháo dỡ, thay thế li tô tre D30mm, a=200mm (50% mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,3771m2
3Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp113,508m2
4Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp56,754m2
5Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp156,0735m
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3757m3
7Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3757m3
8Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,42741m3
9Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạngChương V: Yêu cầu về xây lắp2cấu kiện
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,55m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,55m3
12Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp11vị trí
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp6,0513m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp6,0513m3
AB DÂN TỘC COR - NHÀ DỊCH VỤ
1Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủnChương V: Yêu cầu về xây lắp69,0986m2
2Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp138,1972m2
3Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp69,0986m2
4Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp190,0212m
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp13,8197m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp13,8197m3
AC DÂN TỘC Ê ĐÊ - NHÀ DỊCH VỤ
1Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủnChương V: Yêu cầu về xây lắp69,0986m2
2Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp138,1972m2
3Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp69,0986m2
4Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp190,0212m
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp13,8197m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp13,8197m3
AD DÂN TỘC RAGLAI - NHÀ DỊCH VỤ
1Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủnChương V: Yêu cầu về xây lắp69,0986m2
2Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp138,1972m2
3Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp69,0986m2
4Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp190,0212m
5Tháo dỡ lan can gỗ bằng thủ công (Tháo bỏ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2167m3
6Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2167m3
7Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,21671m3
8Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Toàn bộ lan can)Chương V: Yêu cầu về xây lắp26,55661m2
9Đắp lại vữa chân trụ lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp6trụ
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp14,0364m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp14,0364m3
AE DÂN TỘC BA NA - NHÀ DỊCH VỤ
1Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủnChương V: Yêu cầu về xây lắp69,0986m2
2Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp138,1972m2
3Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp69,0986m2
4Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp190,0212m
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp13,8197m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp13,8197m3
AF DÂN TỘC H'RÊ - NHÀ DỊCH VỤ
1Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủnChương V: Yêu cầu về xây lắp69,0986m2
2Tháo dỡ nan chéo lan can mục gãyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0083m3
3Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0083m3
4Gia công, thay mới nan chéo lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp0,00831m3
5Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp138,1972m2
6Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp69,0986m2
7Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp190,0212m
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp13,828m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp13,828m3
AG DÂN TỘC XƠ ĐĂNG - NHÀ DỊCH VỤ
1Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủnChương V: Yêu cầu về xây lắp69,0986m2
2Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp138,1972m2
3Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp69,0986m2
4Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp190,0212m
5Phá dỡ nền lát gạchChương V: Yêu cầu về xây lắp1m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp13,8397m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp13,8397m3
AH HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI SÂN KHẤU NỔI
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt + cổ bậc ghế ngồi khán đàiChương V: Yêu cầu về xây lắp733,02m2
2Sơn mặt + cổ bậc ghế ngồi khán đài không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp733,021m2
3Lát đá tự nhiên mặt ghế ngồi kích thước đá 400x400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp24m2
AI DÂN TỘC COR - NHÀ Ở SỐ 24
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp386,947m2
2Tháo dỡ sàn tre đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp310,78m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,4135m3
4Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,7282m3
5Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp2,41351m3
6Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạngChương V: Yêu cầu về xây lắp9cấu kiện
7Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp773,894m2
8Tháo dỡ, thay mới li tô nứa D25mm, a=250mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp386,9471m2
9Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp386,947m2
10Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1.064,1043m
11Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp310,78m2
12Cắt chân cột mục mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0947m3
13Gia công, lắp dựng chân cột thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,09471m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,08100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1m3
17Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp1.108,737m2
18Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp19vị trí
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp90,221m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp90,221m3
AJ HẠNG MỤC: SÂN KHẤU NỔI + CẦU CẢNH QUAN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,1477100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp2.777,7m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép do bị ngập nước (khoảng 10% diện tích sơn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp308,6319m2
4Sơn Epoxy chống ăn mòn vào dầm xà, bản mã dầm (cầu cảnh quan)Chương V: Yêu cầu về xây lắp741,5081m2
5Sơn Epoxy chống ăn mòn vào kết cấu thép khác (sân khấu nổi)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2.344,82391m2
AK CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐƯỜNG DẠO QUANH HỒ ĐỒNG MÔ - LÀNG III
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp49,197100m3
2Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về xây lắp187cây
3Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về xây lắp22cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về xây lắp187gốc cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về xây lắp59gốc cây
6Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp210cây/lần
7Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khómChương V: Yêu cầu về xây lắp6410 cây (khóm)/lần
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp67m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải + vật tư các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp97,3m3
10Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp97,3m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp97,3m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp97,3m3
13Bó vỉa hè, đường vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp83m
14Bó vỉa hè, đường vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp19m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp30,3m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp30,3m3
17Lát đá rối đường dạo, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp303m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa các nhà dân tộc có tính chất tương tự gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 bao gồm 1 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
4 Quản lý an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt1
2 Cưa máy cầm tay 1,3KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy đào 1,25 m3 Đào, xới đất, có đăng kiểm còn hiệu lực.2
5 Máy khoan 1,5KW Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt1
8 Máy ủi 110CV San gạt mặt bằng, có đăng kiểm còn hiệu lực.1
9 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực.2
10 Máy dầm dùi 1,5 kW Còn sử dụng tốt.1
11 Máy nén khí 5-10KW phun thuốc chống mối, làm sạch kết cấu, phun sơn, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->