Gói thầu: SC05-2022 “Bảo trì, sửa chữa các công trình xây dựng giai đoạn II năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| Tên gói thầu | SC05-2022 “Bảo trì, sửa chữa các công trình xây dựng giai đoạn II năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - nguồn chi thường xuyên (chi các hoạt động kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:41:00 đến ngày 2022-09-25 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,111,506,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa các nhà dân tộc có tính chất tương tự gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | bao gồm 1 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cưa máy cầm tay 1,3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xới đất, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt mặt bằng, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí 5-10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | phun thuốc chống mối, làm sạch kết cấu, phun sơn, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
SC05-2022 “Bảo trì, sửa chữa các công trình xây dựng giai đoạn II năm 2022” Ngân sách nhà nước - chi thường xuyên (chi các hoạt động kinh tế) 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước - nguồn chi thường xuyên (chi các hoạt động kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 7. Biện pháp thi công thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội
Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | KHU CÁC LÀNG DÂN TỘC I | |||
| C | DÂN TỘC GIÁY - CHUỒNG GIA SÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,6847 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ván sàn mục mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách gỗ ván mục mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,664 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mối mục (Tháo bỏ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2516 | m3 |
| 5 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2516 | m3 |
| 6 | Gia công, thay mới kết cấu gỗ mối mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2516 | 1m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng nẹp thép hộp 12x12x1mm chống xô mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,269 | kg |
| 8 | Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4868 | 100m2 |
| 9 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,664 | 1m2 |
| 10 | Gia công, thay mới sàn gỗ ván dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,2 | 1m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 14 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,4 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8253 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8253 | m3 |
| D | DÂN TỘC GIÁY - XƯỞNG LÀM NGÓI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,1568 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mối mục (Tháo bỏ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5137 | m3 |
| 3 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5137 | m3 |
| 4 | Gia công, thay mới kết cấu gỗ mối mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5137 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng nẹp thép hộp 12x12x1mm chống xô mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,4712 | kg |
| 6 | Lợp lại mái ngói máng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3208 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3208 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 11 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,1966 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | vị trí |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2326 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2326 | m3 |
| E | DÂN TỘC LÀO - NHÀ SÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125,7931 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ván sàn mục mọt (50% diện tích sàn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,1151 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3913 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ mục gãy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,35 | m |
| 5 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6706 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6706 | 1m3 |
| 7 | Gia công, thay mới sàn gỗ ván dày 2,5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,1151 | 1m2 |
| 8 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 251,5862 | m2 |
| 9 | Thay mới dui nứa D45mm, a=350mm mối mục (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125,7931 | 1m2 |
| 10 | Thay mới li tô tre 30x10mm, a=200mm (toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125,7931 | 1m2 |
| 11 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125,7931 | m2 |
| 12 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 345,931 | m |
| 13 | Tháo dỡ, thay mới máng tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 14 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 401,9632 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,9321 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,9321 | m3 |
| F | DÂN TỘC BỐ Y - NHÀ Ở | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 228,162 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ dui gỗ để thay thế hoành mái (Lắp dựng lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,8221 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ, thay thế dui gỗ mục gãy, dui gỗ 100x20mm, cách 220 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,9485 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ mục mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,85 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi mối mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,974 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ván sàn mục mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,6875 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách gỗ để thay thế dầm chân vách (Lắp dựng lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,8392 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách gỗ mối mọt (Tháo bỏ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,265 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoành mái, dầm chân vách, trụ cửa gỗ bằng thủ công (Tháo bỏ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9513 | m3 |
| 10 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7634 | m3 |
| 11 | Gia công, thay mới hoành mái, dầm chân vách, trụ cửa gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7634 | 1m3 |
| 12 | Gia công, thay mới sàn gỗ ván dày 2,5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,6875 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng lại vách gỗ đã tháo dỡ để thay thế dầm chân vách | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,8392 | 1m2 |
| 14 | Gia công, thay mới vách gỗ mối mọt dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,265 | 1m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng lan can gỗ theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,85 | m |
| 16 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng gỗ theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,974 | m2 |
| 17 | Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 18 | Gia cố, trát hoàn trả nguyên trạng vách tường đất nện sạt lở | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng nẹp thép hộp 12x12x1mm chống xô mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,7642 | kg |
| 20 | Lợp lại mái ngói máng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5971 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6845 | 100m2 |
| 22 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 286,4568 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6432 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6432 | m3 |
| G | DÂN TỘC BỐ Y - CHUỒNG GIA SÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,4576 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp dựng lại dui mái 100x20 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,4576 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoành mái để thay thế kèo (Lắp dựng lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2898 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mối mục (Tháo bỏ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2742 | m3 |
| 5 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2742 | m3 |
| 6 | Gia công, thay mới kết cấu gỗ mối mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2742 | 1m3 |
| 7 | Lắp dựng lại hoành mái đã tháo để thay thế kèo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2898 | 1m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng nẹp thép hộp 12x12x1mm chống xô mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,0732 | kg |
| 9 | Lợp lại mái ngói máng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2272 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0974 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 14 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,0826 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | vị trí |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5689 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5689 | m3 |
| H | DÂN TỘC BỐ Y - CẮT TỈA CÂY | |||
| 1 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cây/lần |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cây |
| 3 | Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 10 cây (khóm)/lần |
| 4 | Cắt tỉa cây hàng rào găng dàn hoa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 141 | m2/lần |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,8331 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,8331 | m3 |
| I | DÂN TỘC TÀY - NHÀ PHÒNG THỦ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 238,7296 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại li tô để thay xà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,713 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4698 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ, thay thế dui gỗ mục gãy 10% Toàn bộ mái, dui 110x20, cách 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,873 | 1m2 |
| 5 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4698 | m3 |
| 6 | Gia công, thay mới hoành mái, kèo mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4698 | 1m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng nẹp thép hộp 12x12x1mm chống xô mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 161,5406 | kg |
| 8 | Lợp lại mái ngói máng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6711 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7162 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | vị trí |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,499 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,499 | m3 |
| J | DÂN TỘC PU PÉO - NHÀ Ở | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 284,0632 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế dui gỗ mục gãy, dui gỗ 100x20mm (15% diện tích dui mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,0438 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ ván sàn mối mục (40% diện tích sàn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,3576 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách gỗ mối mọt (Tháo bỏ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,5025 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0935 | m3 |
| 6 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0935 | m3 |
| 7 | Gia công, thay mới hoành mái, dầm chân vách, trụ cửa gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0935 | 1m3 |
| 8 | Gia công, thay mới sàn gỗ ván dày 2,5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,3576 | 1m2 |
| 9 | Gia công, thay mới vách gỗ mối mọt dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,5025 | 1m2 |
| 10 | Gia cố, trát hoàn trả nguyên trạng vách tường đất nện sạt nở | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng nẹp thép hộp 12x12x1mm chống xô mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 115,4935 | kg |
| 12 | Lợp lại mái ngói máng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4203 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái ngói máng 125 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4203 | 100m2 |
| 14 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 427,9916 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,689 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,689 | m3 |
| K | DÂN TỘC MƯỜNG - NHÀ MƯỜNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 321,4126 | m2 |
| 2 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 642,8252 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, thay mới dui nứa D45mm, a=300mm mối mục (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 321,4126 | 1m2 |
| 4 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 321,4126 | m2 |
| 5 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 811,8328 | m |
| 6 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 589,9786 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,2825 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,2825 | m3 |
| L | DÂN TỘC PÀ THẺN - NHÀ ĐẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 128,1758 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,425 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nứa mục mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,5678 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1022 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1022 | 1m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (bổ sung) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0064 | 1m3 |
| 7 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1086 | m3 |
| 8 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 256,3516 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, thay mới dui gỗ d45, a=200mm (toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 128,1758 | 1m2 |
| 10 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 133,9912 | m2 |
| 11 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 352,4835 | m |
| 12 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,5678 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng, thay thế cửa đi bằng nứa đan (bao gồm cả khung theo yêu cầu kỹ thuật) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,425 | m2 |
| 14 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 179,3138 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,9673 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,9673 | m3 |
| M | DÂN TỘC PÀ THẺN - CHUỒNG GIA SÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,1285 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nứa mục mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,476 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0272 | m3 |
| 4 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0272 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0272 | 1m3 |
| 6 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,0688 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ, thay mới dui gỗ d45, a=200mm (toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,1285 | 1m2 |
| 8 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,1285 | m2 |
| 9 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,3534 | m |
| 10 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,476 | 1m2 |
| 11 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,4362 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,01 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,0956 | m3 |
| N | KHU CÁC LÀNG DÂN TỘC II | |||
| O | DÂN TỘC RƠ MĂM - NHÀ Ở SỐ 13 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,324 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,5288 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn tre đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,625 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,637 | m3 |
| 5 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9363 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,637 | 1m3 |
| 7 | Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 8 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 222,648 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, thay thể li tô nứa D25mm, a=250mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,324 | 1m2 |
| 10 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,324 | m2 |
| 11 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 306,141 | m |
| 12 | Tháo dỡ, thay mới máng tôn giao mái chính và mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 13 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,5288 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng đà sàn DS2 bằng tre (D25mm, a=200mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,625 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,625 | m2 |
| 16 | Cắt chân cột mục mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,209 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng chân cột thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,209 | 1m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 21 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 257,8186 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | vị trí |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,8696 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,8696 | m3 |
| P | DÂN TỘC RƠ MĂM - NHÀ Ở SỐ 14 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,324 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1288 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn tre đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,625 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,841 | m3 |
| 5 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9907 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,841 | 1m3 |
| 7 | Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cấu kiện |
| 8 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 222,648 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, thay thể li tô nứa D25mm, a=250mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,324 | 1m2 |
| 10 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,324 | m2 |
| 11 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 306,141 | m |
| 12 | Tháo dỡ, thay mới máng tôn giao mái chính và mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 13 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1288 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ, thay thế đà sàn DS2 bằng tre (D25mm, a=200mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,625 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,625 | m2 |
| 16 | Cắt chân cột mục mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1045 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng chân cột thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1045 | 1m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,795 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9328 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9328 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,795 | m3 |
| 23 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 251,0676 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | vị trí |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,6019 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,6019 | m3 |
| Q | DÂN TỘC H' RÊ - CỔNG VÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5539 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,296 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4912 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4912 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,296 | m3 |
| 7 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5539 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5539 | 1m3 |
| 9 | Trạm hoa văn họa tiết theo quy cách và hoàn thiện theo yêu cầu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0451 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0451 | m3 |
| R | DÂN TỘC H' RÊ - GIÀN HOA, GHẾ NGỒI | |||
| 1 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cây/lần |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cây |
| 3 | Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | 10 cây (khóm)/lần |
| 4 | Cắt tỉa cây hàng rào ngũ gia bì+ dâm bụt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m2/lần |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,3565 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,3815 | m3 |
| S | DÂN TỘC H' RÊ - NHÀ Ở | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn tre đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2771 | m3 |
| 3 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3826 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2771 | 1m3 |
| 5 | Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 6 | Cắt chân cột mục mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1055 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân cột thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 1m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,06 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2438 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2438 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,06 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ, lắp dựng đà sàn DS2 bằng tre (D25mm, a=250mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | m2 |
| 15 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 235,3904 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | vị trí |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9234 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9234 | m3 |
| T | DÂN TỘC H' RÊ - NHÀ Ở SỐ 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh để thay thế các kết cấu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,546 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách tre đan + cửa toàn bộ nhà (lắp dựng lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn tre đập dập 2 lớp mục mọt (toàn bộ nhà) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,57 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5813 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2633 | m3 |
| 6 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,8446 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5813 | 1m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (lắp dựng lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2633 | 1m3 |
| 9 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 191,092 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ, lắp dựng lại cầu phong tre D50mm, a=400mm toàn bộ mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,546 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ, thay mới li tô nứa D25mm, a=250mm (toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,546 | 1m2 |
| 12 | Lợp lại mái cỏ tranh (tận dụng lại 80% diện tích) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,4368 | 1m2 |
| 13 | Thay mới mái cỏ tranh (thay mới 20% diện tích) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,1092 | m2 |
| 14 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 262,7515 | m |
| 15 | Thay mới đà sàn DS2 bằng nứa D25mm, a=250mm (toàn bộ nhà) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,57 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,57 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lại vách tre đan + cửa toàn bộ nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,44 | 1m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,9525 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3417 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3417 | m3 |
| 22 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 264,02 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,6819 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,6819 | m3 |
| U | DÂN TỘC H' RÊ - KHO THÓC 19B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,728 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | m3 |
| 3 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | 1m3 |
| 5 | Tháo dỡ, gia công lắp đặt bậc thang tre đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,25 | m |
| 6 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,456 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ, thay mới li tô nứa D25mm, a=150mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,728 | 1m2 |
| 8 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,728 | m2 |
| 9 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,752 | m |
| 10 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,7092 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4216 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4216 | m3 |
| V | DÂN TỘC COR - NHÀ Ở SỐ 23 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 386,947 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sàn tre đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5912 | m3 |
| 4 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9746 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6599 | 1m3 |
| 6 | Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cấu kiện |
| 7 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 773,894 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt li tô nứa D25mm, a=250mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 386,947 | 1m2 |
| 9 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 386,947 | m2 |
| 10 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.064,1043 | m |
| 11 | Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,48 | m2 |
| 12 | Cắt chân mục mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3147 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng chân cột thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3147 | 1m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | m3 |
| 17 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.138,0175 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | vị trí |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,4041 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,4041 | m3 |
| W | DÂN TỘC COR - KHO LÚA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sàn tre đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9324 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0406 | m3 |
| 4 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0406 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0406 | 1m3 |
| 6 | Tháo dỡ, gia công lắp đặt bậc thang tre đường kính D50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m |
| 7 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, thay mới li tô nứa D25mm, a=150mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,4 | 1m2 |
| 9 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,4 | m2 |
| 10 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,6 | m |
| 11 | Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9324 | m2 |
| 12 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,4722 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9286 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9286 | m3 |
| X | DÂN TỘC COR - PHÁT TỈA CÂY | |||
| 1 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cây/lần |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cây |
| 3 | Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73 | 10 cây (khóm)/lần |
| 4 | Cắt tỉa cây hàng rào ngũ gia bì+ dâm bụt+ hoa giấy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 147 | m2/lần |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,2163 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,2163 | m3 |
| Y | DÂN TỘC XƠ ĐĂNG - NHÀ RÔNG SỐ 39 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủn (toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 226,9685 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách tre đan mục mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn tre đập dập 2 lớp mục mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ván sàn sảnh dày 30mm mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,795 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1958 | m3 |
| 6 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,279 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1958 | 1m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (bổ sung) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0832 | 1m3 |
| 9 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 453,937 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ, thay mới dui tre D40mm, a=200mm (toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 226,9685 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ, thay mới li tô tre 30x10mm, a=250mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 226,9685 | 1m2 |
| 12 | Thay mới mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 226,9685 | m2 |
| 13 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 624,1634 | m |
| 14 | Thay mới đà sàn DS2 bằng tre D50mm, a=250mm (toàn bộ sàn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,38 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,38 | m2 |
| 16 | Gia công, thay mới sàn gỗ ván dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,795 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng, thay thế vách tre đan mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,56 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ, thay thế lắp dựng cột phụ, nẹp chân, nẹp đỉnh vách bằng tre D60mm mục mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 121,86 | m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 22 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 291,5552 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,231 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | vị trí |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,1544 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,1544 | m3 |
| Z | DÂN TỘC XƠ ĐĂNG - NHÀ 38A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,1704 | m2 |
| 2 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 188,3408 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, thay mới li tô tre D25mm, a=200mm (toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,1704 | 1m2 |
| 4 | Thay mới mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,1704 | m2 |
| 5 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 258,9686 | m |
| 6 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 248,3419 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,8341 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,8341 | m3 |
| AA | DÂN TỘC RAGLAI - NHÀ MỒ (3 NHÀ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,754 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô tre D30mm, a=200mm (50% mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,377 | 1m2 |
| 3 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,508 | m2 |
| 4 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,754 | m2 |
| 5 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 156,0735 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3757 | m3 |
| 7 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3757 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4274 | 1m3 |
| 9 | Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | vị trí |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,0513 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,0513 | m3 |
| AB | DÂN TỘC COR - NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | m2 |
| 2 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138,1972 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | m2 |
| 4 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 190,0212 | m |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,8197 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,8197 | m3 |
| AC | DÂN TỘC Ê ĐÊ - NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | m2 |
| 2 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138,1972 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | m2 |
| 4 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 190,0212 | m |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,8197 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,8197 | m3 |
| AD | DÂN TỘC RAGLAI - NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | m2 |
| 2 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138,1972 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | m2 |
| 4 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 190,0212 | m |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ bằng thủ công (Tháo bỏ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2167 | m3 |
| 6 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2167 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2167 | 1m3 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Toàn bộ lan can) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,5566 | 1m2 |
| 9 | Đắp lại vữa chân trụ lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | trụ |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,0364 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,0364 | m3 |
| AE | DÂN TỘC BA NA - NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | m2 |
| 2 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138,1972 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | m2 |
| 4 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 190,0212 | m |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,8197 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,8197 | m3 |
| AF | DÂN TỘC H'RÊ - NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nan chéo lan can mục gãy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0083 | m3 |
| 3 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0083 | m3 |
| 4 | Gia công, thay mới nan chéo lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0083 | 1m3 |
| 5 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138,1972 | m2 |
| 6 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | m2 |
| 7 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 190,0212 | m |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,828 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,828 | m3 |
| AG | DÂN TỘC XƠ ĐĂNG - NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh mòn mủn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | m2 |
| 2 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138,1972 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | m2 |
| 4 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 190,0212 | m |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,8397 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,8397 | m3 |
| AH | HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI SÂN KHẤU NỔI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt + cổ bậc ghế ngồi khán đài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 733,02 | m2 |
| 2 | Sơn mặt + cổ bậc ghế ngồi khán đài không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 733,02 | 1m2 |
| 3 | Lát đá tự nhiên mặt ghế ngồi kích thước đá 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| AI | DÂN TỘC COR - NHÀ Ở SỐ 24 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 386,947 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sàn tre đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 310,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4135 | m3 |
| 4 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7282 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4135 | 1m3 |
| 6 | Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cấu kiện |
| 7 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 773,894 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, thay mới li tô nứa D25mm, a=250mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 386,947 | 1m2 |
| 9 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 386,947 | m2 |
| 10 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.064,1043 | m |
| 11 | Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 310,78 | m2 |
| 12 | Cắt chân cột mục mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0947 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng chân cột thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0947 | 1m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 17 | Phòng chống mối các kết cấu đã lắp vào công trình bằng phương pháp phun, quét dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.108,737 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | vị trí |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,221 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,221 | m3 |
| AJ | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU NỔI + CẦU CẢNH QUAN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1477 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.777,7 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép do bị ngập nước (khoảng 10% diện tích sơn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 308,6319 | m2 |
| 4 | Sơn Epoxy chống ăn mòn vào dầm xà, bản mã dầm (cầu cảnh quan) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 741,508 | 1m2 |
| 5 | Sơn Epoxy chống ăn mòn vào kết cấu thép khác (sân khấu nổi) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.344,8239 | 1m2 |
| AK | CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐƯỜNG DẠO QUANH HỒ ĐỒNG MÔ - LÀNG III | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,197 | 100m3 |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 187 | cây |
| 3 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 187 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59 | gốc cây |
| 6 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 210 | cây/lần |
| 7 | Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | 10 cây (khóm)/lần |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải + vật tư các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,3 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,3 | m3 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83 | m |
| 14 | Bó vỉa hè, đường vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,3 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,3 | m3 |
| 17 | Lát đá rối đường dạo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 303 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa các nhà dân tộc có tính chất tương tự gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | bao gồm 1 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cưa máy cầm tay 1,3KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào 1,25 m3 | Đào, xới đất, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy khoan 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV | San gạt mặt bằng, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 11 | Máy nén khí 5-10KW | phun thuốc chống mối, làm sạch kết cấu, phun sơn, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi