Gói thầu: Xây lắp 1: Xây dựng đường, hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945237-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân
Tên gói thầu Xây lắp 1: Xây dựng đường, hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20190408530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:40:00 đến ngày 2022-10-05 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,257,450,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 725,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0877E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.550.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống D1800mm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 25.275.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ô tô tưới nước >= 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu bánh thép >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu bánh hơi >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục bánh xích sức nâng >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục bánh hơi sức nâng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn vạch kẽ đường
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân
E-CDNT 1.2 Xây lắp 1: Xây dựng đường, hệ thống thoát nước
Nâng cấp mở rộng đường Lê Tấn Bê ( đoạn từ Đại lộ Đông Tây đến ranh Quận 8), phường An Lạc, quận Bình Tân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân , địa chỉ: 400 Kinh Dương Vương, phường An Lạc A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại: 02862784122.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn – Đầu tư – Xây dựng Trung Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Giao thông Công Chánh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế Thái An. Địa chỉ: 70 Nguyễn Tuân, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP.HCM


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân , địa chỉ: 400 Kinh Dương Vương, phường An Lạc A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại: 02862784122.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 725.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại: 02862784122.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 đường Kinh Dương Vương – phường An Lạc - quận Bình Tân. Điện thoại: 0283.8.759.386.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường
1Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế99,648100m3
2Cừ tràm Ø8~10cm, L=3m gia cố nền mật độ 25 cây/m²Theo hồ sơ thiết kế1.475,38100m
3Trải vải địa kỹ thuật, R≥12kN/mTheo hồ sơ thiết kế150,493100m2
4Cát đắp vỉa hè, K≥0.90Theo hồ sơ thiết kế53,951100m3
5Đắp taluy bằng đất dính (chọn lọc từ đất đào), K≥0.90Theo hồ sơ thiết kế17,521100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế78,497100m3
7Vận chuyển tiếp 6km trong cự ly Theo hồ sơ thiết kế78,497100m3/1km
8Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I (ĐM*3)Theo hồ sơ thiết kế78,497100m3/1km
9Cát K95 bù lún trong quá trình thi côngTheo hồ sơ thiết kế21,683100m3
10Cát đắp nền đường K>=0.98 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế12,976100m3
11Cát đắp nền đường K>=0.95Theo hồ sơ thiết kế67,041100m3
12Đá mi dày 30cm, K≥1Theo hồ sơ thiết kế13,184100m3
13Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm, K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế10,057100m3
14Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 15cm, K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế10,057100m3
15Đá mi, K≥1 bù vênhTheo hồ sơ thiết kế5,706100m3
16Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m², nhựa đường MC70Theo hồ sơ thiết kế64,289100m2
17Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế64,289100m2
18Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m², nhũ tương CSS-1hTheo hồ sơ thiết kế64,289100m2
19Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế64,289100m2
20Cừ tràm Ø8~Ø10cm, L=3m gia cố dọc mép rạchTheo hồ sơ thiết kế363100m
21Cừ tràm Ø8~Ø10cm, L=3m cột neo dọcTheo hồ sơ thiết kế12,1100m
22Đắp đất bao tải K>0.9Theo hồ sơ thiết kế363,06m3
23Bao tải KT:50x30x30cmTheo hồ sơ thiết kế8.068cái
24Thép buộc D6Theo hồ sơ thiết kế0,279tấn
25Đá mi dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế2,343100m3
26Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế2,343100m3
27Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m², nhựa đường MC70Theo hồ sơ thiết kế7,809100m2
28Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế7,809100m2
29Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m², nhũ tương CSS-1hTheo hồ sơ thiết kế7,809100m2
30BTNC12.5 dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế7,809100m2
31Cấp phối đá dăm K>=0,95 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế2,286100m3
32Bê tông đá 1x2 M200 dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế140,449m3
33Bê tông lót đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế71,497m3
34Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế7,328100m2
35Bê tông đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế197,436m3
36Bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế167,08m3
37Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế18,516100m2
38Cung cấp thanh giữa lan can tôn sóngTheo hồ sơ thiết kế26,56m
39Cung cấp thanh đầu lan can tôn sóngTheo hồ sơ thiết kế1,4m
40Cọc thép U160x160x5mmTheo hồ sơ thiết kế11,7m
41Thanh thép đệm U160x160x5mmTheo hồ sơ thiết kế2,79m
42Lắp đặt bu lông M20 L=380mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
43Lắp đặt bu lông M16 L=36mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
44Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
45Bê tông lót đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế1,26m3
46Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,13100m2
47Đào đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,02100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,02100m3
49Vận chuyển tiếp 6km trong cự ly Theo hồ sơ thiết kế0,02100m3/1km
50Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I (ĐM*3)Theo hồ sơ thiết kế0,02100m3/1km
51Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế9cái
52Lắp đặt hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế24m
53Thép bản 500x500x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,265tấn
54Thép ống D42, dày 2.4mm, L=1,3mTheo hồ sơ thiết kế0,351100m
55Cút nối Thép D42Theo hồ sơ thiết kế54cái
56Lắp đặt ống nhựa D90, L=1,2mTheo hồ sơ thiết kế0,324100m
57Lắp đặt nắp nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế27cái
58Thép tấm tam giác 150x300mm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,057tấn
59Cung cấp bao tải 0.3x0.3x0.3mTheo hồ sơ thiết kế108m2
60Cát đắp bao tảiTheo hồ sơ thiết kế2,97m3
61Lắp đặt bàn quan trắc lúnTheo hồ sơ thiết kế27cái
62Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế348,45m2
63Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế43,02m2
64CC, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế21cái
65CC, lắp đặt biển báo tròn D=70cmTheo hồ sơ thiết kế1cái
66CC, lắp đặt biển tên đường KT 30x60cmTheo hồ sơ thiết kế4cái
67CC, lắp đặt trụ biển báo tên đường, L=3.2mTheo hồ sơ thiết kế2cái
68CC, lắp đặt trụ biển báo, L=3.2mTheo hồ sơ thiết kế8cái
69CC, lắp đặt trụ biển báo, L=3.7mTheo hồ sơ thiết kế7cái
70Bu lông D10 L=12cmTheo hồ sơ thiết kế52cái
B Phần thoát nước
1Lắp đặt ống BT D400mm, L=1mTheo hồ sơ thiết kế21đoạn ống
2Lắp đặt ống BT D400mm, L=4mTheo hồ sơ thiết kế22đoạn ống
3Lắp đặt ống BT D600mm, L=1mTheo hồ sơ thiết kế11đoạn ống
4Lắp đặt ống BT D600mm, L=2mTheo hồ sơ thiết kế6đoạn ống
5Lắp đặt ống BT D600mm, L=3mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn ống
6Lắp đặt ống BT D600mm, L=4mTheo hồ sơ thiết kế50đoạn ống
7Lắp đặt ống BT D800mm, L=1mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn ống
8Lắp đặt ống BT D800mm, L=2mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn ống
9Lắp đặt ống BT D800mm, L=3mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn ống
10Lắp đặt ống BT D800mm, L=4mTheo hồ sơ thiết kế26đoạn ống
11Lắp đặt ống BT D1000mm, L=1mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn ống
12Lắp đặt ống BT D1000mm, L=2mTheo hồ sơ thiết kế3đoạn ống
13Lắp đặt ống BT D1000mm, L=3mTheo hồ sơ thiết kế2đoạn ống
14Lắp đặt ống BT D1000mm, L=4mTheo hồ sơ thiết kế57đoạn ống
15Lắp đặt ống BT D1800mm, L=2mTheo hồ sơ thiết kế3đoạn ống
16Lắp đặt ống BT D1800mm, L=3mTheo hồ sơ thiết kế88đoạn ống
17Lắp đặt ống BT D2000mm, L=1mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn ống
18Lắp đặt ống BT D2000mm, L=2mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn ống
19Lắp đặt ống BT D2000mm, L=3mTheo hồ sơ thiết kế2đoạn ống
20Lắp đặt joint cao su D400Theo hồ sơ thiết kế21mối nối
21Lắp đặt joint cao su D600Theo hồ sơ thiết kế50mối nối
22Lắp đặt joint cao su D800Theo hồ sơ thiết kế25mối nối
23Lắp đặt joint cao su D1000Theo hồ sơ thiết kế53mối nối
24Lắp đặt joint cao su D1800Theo hồ sơ thiết kế81mối nối
25Lắp đặt joint cao su D2000Theo hồ sơ thiết kế2mối nối
26Lắp đặt gối cống D400Theo hồ sơ thiết kế82cái
27Lắp đặt gối cống D600Theo hồ sơ thiết kế136cái
28Lắp đặt gối cống D800Theo hồ sơ thiết kế58cái
29Lắp đặt gối cống D1000Theo hồ sơ thiết kế126cái
30Lắp đặt gối cống D1800Theo hồ sơ thiết kế182cái
31Lắp đặt gối cống D2000Theo hồ sơ thiết kế8cái
32Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế89,968m3
33Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ thiết kế5,5959100m2
34Cốt thép gối cống DTheo hồ sơ thiết kế2,5062tấn
35Cốt thép gối cống D>10mmTheo hồ sơ thiết kế0,358tấn
36Vữa xi măng mối nối M100Theo hồ sơ thiết kế5,533m3
37Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế132,513m3
38Bê tông đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế278,369m3
39Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế8,23100m2
40Đắp cát lót dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế114,542m3
41Cừ tràm D8-10cm, L =3.0mTheo hồ sơ thiết kế998,964100m
42Đào đất hố móng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế31,315100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế31,315100m3
44Vận chuyển tiếp 6km trong cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I (ĐM*6)Theo hồ sơ thiết kế31,315100m3/1km
45Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I (ĐM*3)Theo hồ sơ thiết kế31,315100m3/1km
46Đắp cát lu lèn K=0,95Theo hồ sơ thiết kế24,801100m3
47Bê tông thân hầm đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế78,916m3
48Cốt thép thân hầm D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế6,433tấn
49Cốt thép thân hầm D>10mmTheo hồ sơ thiết kế2,184tấn
50Ván khuôn thân hầmTheo hồ sơ thiết kế5,333100m2
51Lắp đặp thân hầm TL >250kg (2,98 tấn /cấu kiện)Theo hồ sơ thiết kế64cái
52Bê tông hầm đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế79,526m3
53Cốt thép D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế1,778tấn
54Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế2,171tấn
55Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế5,882100m2
56Bê tông lót rãnh đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế0,735m3
57Ván khuôn lót rãnh đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế0,071100m2
58Bê tông rãnh đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế2,744m3
59Ván khuôn rãnh đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,434100m2
60Sản xuất thép hình lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế1,723tấn
61Sản xuất thép bản lề lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
62Nhúng kẽm thép lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế1,723tấn
63Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế49cái
64Sản xuất thép tấm khung, tấm ngăn mùi các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,256tấn
65Sản xuất cốt thép bản lề khung ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
66Nhúng kẽm thép khung ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế1,256tấn
67Lắp dựng khung ngăn mùi liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế1,256tấn
68Bu long neo M16X150 mmTheo hồ sơ thiết kế196cái
69Lắp đặt nắp gang giếng loại 2 KT (90x90x6)cm, thoát nước mặtTheo hồ sơ thiết kế64cái
70Lắp đặp khuôn hầm TL >250kg (375kg/cấu kiện)Theo hồ sơ thiết kế64cái
71Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế9,6m3
72Cốt thép khuôn hầm D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế0,239tấn
73Cốt thép khuôn hầm D>10mmTheo hồ sơ thiết kế1,046tấn
74Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,901100m2
75Sản xuất thép hình L50x50x5cm (TL<=10kg/1 cấu kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,936tấn
76Lắp đặt thép hình L50x50x5cm (TL<=10kg/1 cấu kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,936tấn
77Mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế0,936tấn
78Bê tông cổ hầm đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế27,348m3
79Cốt thép cổ hầm D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế0,308tấn
80Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế2,515100m2
81Cốt thép tròn D16mm bậc thangTheo hồ sơ thiết kế0,255tấn
82Bê tông đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế46,796m3
83Ván khuôn móng hầmTheo hồ sơ thiết kế0,963100m2
84Đắp cát lót dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế33,152m3
85Cừ tràm D8-10cm, L =3mTheo hồ sơ thiết kế175,5100m
86Đào đất hố móng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế8,623100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế8,623100m3
88Vận chuyển tiếp 6km trong cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I (ĐM*6)Theo hồ sơ thiết kế8,623100m3/1km
89Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I (ĐM*3)Theo hồ sơ thiết kế8,623100m3/1km
90Đắp cát lu lèn K95Theo hồ sơ thiết kế4,451100m3
91Cừ tràm D8-10cm, L =3mTheo hồ sơ thiết kế42,57100m
92Đắp cát lót dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế4,88m3
93Đào đất hố móng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,633100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,633100m3
95Vận chuyển tiếp 6km trong cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I (ĐM*6)Theo hồ sơ thiết kế0,633100m3/1km
96Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I (ĐM*3)Theo hồ sơ thiết kế0,633100m3/1km
97Đắp trả cát lu lèn K95Theo hồ sơ thiết kế0,339100m3
98Bê tông đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế2,93m3
99Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,459100m2
100Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ thiết kế5,84m3
101Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế20,65m3
102Bê tông đá 1x2 M200 sân cốngTheo hồ sơ thiết kế11,05m3
103Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế1,324tấn
104Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,452100m2
105Cung cấp cọc cừ larsen III L= 6m KH 1,17%* 3 tháng + 3,5% x 7 lần sử dụngTheo hồ sơ thiết kế30100m
106Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất 5mTheo hồ sơ thiết kế224,375100m
107Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất 1m (NC-M x 0,75)Theo hồ sơ thiết kế44,875100m
108Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế224,375100m
109Cung cấp cọc cừ larsen III L= 8m KH 1,17%* 1 tháng + 3,5% x 2 lần sử dụngTheo hồ sơ thiết kế8,78100m
110Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất 7mTheo hồ sơ thiết kế15,365100m
111Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất 1m (NC-M x 0,75)Theo hồ sơ thiết kế2,195100m
112Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế15,365100m
113Lắp đặt ống bê tông D300mm, L=2mTheo hồ sơ thiết kế54đoạn ống
114Lắp đặt ống bê tông D300mm, L=3mTheo hồ sơ thiết kế11đoạn ống
115Lắp đặt ống bê tông D300mm, L=4mTheo hồ sơ thiết kế202đoạn ống
116Lắp đặt joint cao su D300Theo hồ sơ thiết kế158mối nối
117Lắp đặt gối cống D300Theo hồ sơ thiết kế542cái
118Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế5,42m3
119Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,764100m2
120Cốt thép D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế0,885tấn
121Vữa xi măng mối nối M100Theo hồ sơ thiết kế0,316m3
122Bê tông lót đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế59,402m3
123Bê tông đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế60,689m3
124Đắp cát lót dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế24,911m3
125Cừ tràm D8-10cm, L =3.0mTheo hồ sơ thiết kế229,944100m
126Đào đất hố móng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,0004100m3
127Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0004100m3
128Vận chuyển tiếp 6km trong cự ly Theo hồ sơ thiết kế0,0004100m3/1km
129Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I (ĐM*3)Theo hồ sơ thiết kế0,0004100m3/1km
130Bê tông đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế9,196m3
131Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,409100m2
132Đắp cát lót dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế9,196m3
133Cừ tràm D8-10cm, L =3mTheo hồ sơ thiết kế45,6100m
134Đào đất hố móng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,006100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,006100m3
136Vận chuyển tiếp 6km trong cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I (ĐM*6)Theo hồ sơ thiết kế0,006100m3/1km
137Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I (ĐM*3)Theo hồ sơ thiết kế0,006100m3/1km
138Bê tông đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế68,604m3
139Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế4,365100m2
140Bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế2,07m3
141Cốt thép D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế0,225tấn
142Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,138100m2
143Lắp đặt nắp hầm ga TL45kg/cáiTheo hồ sơ thiết kế115cái
C PHẦN DI DỜI ỐNG CẤP NƯỚC
1Di dời đồng hồ nướcTheo hồ sơ thiết kế39Cái
2Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước HDPE D100 và các phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế9,08100m
D Chi phí hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
E Các chi phí hạng mục chung khác (Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
1Nhân công điều tiết giao thôngTheo hồ sơ thiết kế360công
2CC, lắp đặt biển báo tròn D70cmTheo hồ sơ thiết kế1cái
3CC, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế6cái
4CC, lắp đặt biển báo chữ nhật (biển I.440) KT 1275x400mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
5CC, lắp đặt biển báo chữ nhật (biển I.441) KT 1300x900mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
6CC, lắp đặt biển thông tin công trình KT:2000x1600mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
7CC, lắp đặt biển báo KT:1600x600mm (Biển xin lổi)Theo hồ sơ thiết kế2cái
8CC, lắp đặt biển báo led hướng điTheo hồ sơ thiết kế7cái
9Đèn báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế8cái
10CC, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90, L=4,65Theo hồ sơ thiết kế6cái
11Bulong d10 L=12 cmTheo hồ sơ thiết kế34cái
12Bê tông trụ biển báo đúc sẵn 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,53m3
13Ván khuôn trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,042100m2
14Sản xuất thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,008tấn
15Sản xuất thép trònTheo hồ sơ thiết kế0,001tấn
16Sản xuất thép ống trònTheo hồ sơ thiết kế0,001tấn
17Sản xuất thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
18Sản xuất thép ống vuôngTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
19Sơn chống rỉ hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế1,43m2
20Tôn tấm dày 0.3mmTheo hồ sơ thiết kế427,05m2
21Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế4,271100m2
22Sản xuất thép hình 25x25x2Theo hồ sơ thiết kế1,322tấn
23Lắp đặt thép hình 25x25x2Theo hồ sơ thiết kế1,322tấn
24Bulong D5, L=5cmTheo hồ sơ thiết kế876cái
25Sơn phản quangTheo hồ sơ thiết kế54,75m2
26Lắp đặt chân cộtTheo hồ sơ thiết kế73cái
27Bê tông chân cột M300Theo hồ sơ thiết kế1,314m3
28Sản xuất thép hình chân cột 40x40x1.6Theo hồ sơ thiết kế0,056tấn
29Lắp đặt thép hình chân cột 40x40x1.6Theo hồ sơ thiết kế0,056tấn
30Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,175100m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,42%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0877E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.550.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống D1800mm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 25.275.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 2 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 2 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
7 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 12 tấn Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực).4
2 Xe ô tô tưới nước >= 5 m3 Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).1
3 Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8 m3 Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).2
4 Xe lu bánh thép >= 10 tấn Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).2
5 Xe lu bánh hơi >= 16 tấn Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).2
6 Xe lu rung >= 25 tấn Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).2
7 Máy ủi >= 110 CV Tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
8 Máy san >= 110 CV Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).1
9 Cần trục bánh xích sức nâng >= 25 tấn Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).1
10 Cần trục bánh hơi sức nâng >= 10 tấn Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).1
11 Máy rãi bê tông nhựa Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
12 Máy phun nhựa Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
13 Máy toàn đạc Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
14 Máy thủy bình Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
15 Máy phát điện Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
16 Thiết bị sơn vạch kẽ đường Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
17 Máy ép thủy lực Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->