Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944319-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu Điện Tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220656113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:39:00 đến ngày 2022-09-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,134,887,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện của 01 công trình cấp III tương tự gói thầu này đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép, số lượng tối thiểu 200 m2
- Số lượng tối thiểu 200
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600W - 800W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 3 pha 300A - 500A
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 - 3 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bưu Điện Tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng Trung tâm khai thác vận chuyển tỉnh Bưu điện tỉnh Khánh Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu Điện Tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 02 Trần Phú TP Nha trang tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Bên mời thầu: + Bưu điện tỉnh Khánh Hòa + Địa chỉ: Số 2 Trần Phú, phường Xương Huân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 0258.3828188 Fax: 0258.3823805
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc và Nội thất ASIDEC, số 1043/3 đường 2/4 - phường Vạn Thạnh - TP Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Nguyên Phát, số 185 Trần Nguyên Hãn - phường Phước Hòa - TP Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa + Lập E-HSMT: Phòng Kế hoạch – Kinh doanh, Bưu điện tỉnh Khánh Hòa, số 2 Trần Phú - phường Xương Huân - TP. Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa. + Thẩm định E-HSMT: Ban Đầu tư Phát triển, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 05 Phạm Hùng – Mỹ Đình 2 – Nam Từ Liêm – TP Hà Nội. + Đánh giá E-HSDT: Phòng Kế hoạch – Kinh doanh, Bưu điện tỉnh Khánh Hòa, số 2 Trần Phú - phường Xương Huân - TP. Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 05 Phạm Hùng–Mỹ Đình 2– Nam Từ Liêm – TP.Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bưu Điện Tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 02 Trần Phú TP Nha trang tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Bên mời thầu: + Bưu điện tỉnh Khánh Hòa + Địa chỉ: Số 2 Trần Phú, phường Xương Huân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 0258.3828188 Fax: 0258.3823805


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Bên mời thầu: + Bưu điện tỉnh Khánh Hòa + Địa chỉ: Số 2 Trần Phú, phường Xương Huân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 0258.3828188 Fax: 0258.3823805
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Chu Quang Hào – Tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch Kinh doanh - Bưu điện tỉnh Khánh Hòa + Địa chỉ: Số 2 Trần Phú, phường Xương Huân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 0258.3828188 Fax: 0258.3823805
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Đầu tư Phát triển - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ nền nhà láng vữa xi măng cũMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT76,23m3
2Rải lớp nhựa cách ly chấm thấmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,623100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,977tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT76,23m3
5Đánh Sikafloor chapdur tạo cứng mặt nền bằng máy (6kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.573,8kg
6Nhân công đánh Sikafloor chapdur tạo cứng mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT762,3m2
7Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15công
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT197,34m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT197,34m2
10Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT440,285m2
11Chà vệ sinh sạch trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT862,38m2
12Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT179,365m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT619,65m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT862,38m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.302,665m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT179,365m2
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT215,545m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,155100m2
19Tháo dỡ trần thạch cao cũMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT192,615m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT212,335m2
21Sản xuất cửa cuốn kẽm công nghệ Đức ( cả hộp ALU che trục cửa cuốn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT90,913m2
22Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT90,913m2
23Sản xuất lắp dựng động cơ cửa cuốn ( theo số lượng TK)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4bộ
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT47,284m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11,328m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,54m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,562m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,174100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,782m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,09100m2
31Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,44m3
32Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT58,612m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,834m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,383100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,12m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,502100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,17m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,712100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,91m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,151100m2
41Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,144tấn
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,551tấn
43Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,074tấn
44Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,757tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,164tấn
46Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,489tấn
47Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,018tấn
48Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,115tấn
49Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT43,227m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT227,508m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT233,908m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT71,2m2
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT451,416m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT71,2m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT295,108m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT227,508m2
57Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT49,77m3
58Rải lớp nhựa cách ly chấm thấmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,651100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT54,758m3
60Đánh Sikafloor chapdur tạo cứng mặt nền bằng máy (6kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.190,3kg
61Nhân công đánh Sikafloor chapdur tạo cứng mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT365,05m2
62Thi công vách bằng tấm thạch cao khung kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT100,869m2
63Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT201,738m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT201,738m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT78,21m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT249,324m2
67Sản xuất cửa đi nhôm xinpha kính dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,008m2
68Sản xuất cửa sổ nhôm xinpha kính dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,16m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12,168m2
70Sản xuất lắp dựng Khóa cửa ( loại tốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4bộ
71Sản xuất cửa cuốn kẽm công nghệ Đức ( cả hộp ALU che trục cửa cuốn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT31,415m2
72Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT31,415m2
73Sản xuất lắp dựng động cơ cửa cuốn ( theo số lượng TK)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bộ
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,822tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,822tấn
76Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,089tấn
77Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,089tấn
78Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,136tấn
79Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,136tấn
80Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,25tấn
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,25tấn
82Sản xuất lắp dựng tăng đơ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT60cái
83Sản xuất lắp dựng bulon M18x100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16cái
84Sản xuất lắp dựng bulon M18x500Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24cái
85Sản xuất lắp dựng bulon M14x200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT80cái
86Sản xuất lắp dựng bulon D12Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT80cái
87Sản xuất đai móc cáp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6cái
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng xà gồ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,059tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT140,001m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,149100m2
91Sản xuất máng xối tôn kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT32,4md
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,075m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,615m3
94Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,46m3
95Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,075m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,755m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,084100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,347m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,038100m2
100Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,8m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,8m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,026m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,005100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,045tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,091tấn
106Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,247m3
107Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,179m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20,145m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT19,175m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,52m2
111Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,8m2
112Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20,145m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,32m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,32m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20,145m2
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,052100m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,808m3
118Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11,785m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT66,655m2
120Sản xuất cửa đi nhôm xinpha kính dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,36m2
121Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,36m2
122Khóa cửa ( loại tốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
123Khung INOX lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
124Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khungMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,48m2
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,8m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,7m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,4m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,123100m2
129Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,8m3
130Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,023tấn
131Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,02tấn
132Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,949tấn
133Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,949tấn
134Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,802tấn
135Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,802tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT207,266m2
137Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,849100m2
138Sản xuất lắp dựng máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT25,69md
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,536m3
140Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,524m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,08m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,696m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,053100m2
144Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,888m3
145Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,06m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,088m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,694100m2
148Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,02tấn
149Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,004tấn
150Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,038tấn
151Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,263tấn
152Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,801m3
153Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,752m3
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT58,2m2
155Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT107,66m2
156Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT44,4m2
157Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14,61m2
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,461m3
159Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15,21m2
160Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT121,46m2
161Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT63,26m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT58,2m2
163Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,566tấn
164Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,566tấn
165Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,118tấn
166Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,118tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT56,407m2
168Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,968100m2
169Sản xuất lắp dựng máng xối tôn kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28,9md
170Sản xuất cửa nhôm xinphaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,56m2
171Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,56m2
172Khoa cửa ( loại tốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4bộ
173Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10,811m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,601m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,569m3
176Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,148m3
177Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10,738m2
178Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,404m2
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,485m3
180Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,56m3
182Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,814m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,444m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,16m3
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,088100m2
186Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,144m3
187Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,374m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,68m3
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,268100m2
190Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,022tấn
191Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,015tấn
192Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,035tấn
193Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,433tấn
194Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11,244m3
195Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,229m3
196Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT59,18m2
197Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT83,88m2
198Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT36,12m2
199Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,126100m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9,114m3
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,008m3
202Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10,08m2
203Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT143,06m2
204Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT83,88m2
205Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT59,18m2
206Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,999tấn
207Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,999tấn
208Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,931tấn
209Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,931tấn
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT97,944m2
211Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,223100m2
212Sản xuất lắp dựng máng xối tôn kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20,9md
213Sản xuất cửa nhôm xinphaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,81m2
214Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,81m2
215Khoa cửa ( loại tốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
216Sản xuất cửa cuốn kẽm công nghệ Đức ( cả hộp ALU che trục cửa cuốn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,56m2
217Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,28m2
218Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,296m3
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,216m3
220Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,576m3
221Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,296m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,288m3
223Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,029100m2
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,144m3
225Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,022100m2
226Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,029tấn
227Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,097tấn
228Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,849m3
229Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11,57m2
230Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9,81m2
231Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21,38m2
232Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9,81m2
233Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11,57m2
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,324m3
235Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,24m2
236Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,022tấn
237Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,022tấn
238Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,047100m2
239Sản xuất lắp dựng máng thoát nước mái tôm kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9,6md
240Sản xuất cửa đi nhôm xinphaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,26m2
241Sản xuất cửa sổ nhôm xinphaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,77m2
242Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,03m2
243Nhân công cắt roon tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT36,4m
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( đèn Led 20W)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( đèn Led 2x20w)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT89bộ
3Lắp đặt đèn Led Búp + Chóa (Led 50w)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt công nghiệp (220v-120w)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT23cái
5Lắp đặt công tắc 16A (1 hạt )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT43cái
8Lắp đặt hộp nối thiết bị ( đế + mặt nạ ) loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT47hộp
9Lắp đặt dây dẫn cáp đồng có vỏ bọc 4 ruột 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45m
10Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45m
11Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.200m
12Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT250m
13Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.390m
14Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT880m
15Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT400m
16Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45m
17Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 160x160x60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10hộp
18Lắp đặt hộp nối chia ngã các loại 66x32Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT120hộp
19Lắp đặt tủ điện điện KT 500x600x200 tôn kẽm sơn tĩnh điện ( cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1tủ
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, 80A 15KVAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt biến dòng đo lường loại vuông CCX1, 10VA, 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
22Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
23Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt nút chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt đèn báo 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
26Lắp đặt cầu chì 6AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
28Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chứa 18 MODULLMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1tủ
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6cái
33Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chứa 12 MODULLMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1tủ
35Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chứa 24 MODULLMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1tủ
40Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
43Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
44Lắp đặt tủ RACH 20UMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
45Lắp đặt công tắc chia mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt công tắc chia mạng 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt bảng điều khiển 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3bộ
48Lắp đặt bộ thu phát WIFI gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3bộ
49Lắp đặt bộ nguồn cho công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera DOME (POE) có hồng ngoại chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT71 thiết bị
51Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera IP 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
52Lắp đặt thiết bị ổ cúng lưu dữ liệu Camera 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bộ
53Lắp đặt điện thoại bànMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8bộ
54Lắp đặt bộ lưu điện UPS 220V -2KVAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
55Lắp đặt ổ cắm mạng gắn tường RJ45 dùng cho mạngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT33cái
56Lắp đặt ổ cắm mạng gắn tường RJ45 dùng cho điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8cái
57Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP 23 AWG 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.200m
58Lắp đặt dây cáp điện thoại CAT3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT200m
59Lắp đặt dây cáp điện thoại 20P-0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2m
60Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20PMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1hộp
61Lắp đặt máng cáp 100x50 tôn kẽm dày 1.2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT42m
62Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT700m
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( đèn Led 2x20w)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT25bộ
64Lắp đặt đèn Led Búp + Chóa (Led 50w)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt công nghiệp (220v-120w)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9cái
66Lắp đặt công tắc 16A (1 hạt )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT23cái
69Lắp đặt hộp nối thiết bị ( đế + mặt nạ ) loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT32hộp
70Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20m
71Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20m
72Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT85m
73Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT640m
74Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT650m
75Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT320m
76Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT320m
77Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT210m
78Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30m
79Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 160x160x60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5hộp
80Lắp đặt hộp nối chia ngã các loại 66x32Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30hộp
81Lắp đặt tủ điện điều khiển chứa 18 MODULLMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1tủ
82Lắp đặt các aptomat 3 pha, 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
86Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
89Lắp đặt tủ RACH 15UMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
90Lắp đặt công tắc chia mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
91Lắp đặt công tắc chia mạng 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
92Lắp đặt bảng điều khiển 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3bộ
93Lắp đặt bộ thu phát WIFI gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3bộ
94Lắp đặt bộ nguồn cho công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
95Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera DOME (POE) có hồng ngoại chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT31 thiết bị
96Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera IP 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
97Lắp đặt thiết bị ổ cúng lưu dữ liệu Camera 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bộ
98Lắp đặt điện thoại bànMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6bộ
99Lắp đặt bộ lưu điện UPS 220V -2KVAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
100Lắp đặt ổ cắm mạng gắn tường RJ45 dùng cho mạngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16cái
101Lắp đặt ổ cắm mạng gắn tường RJ45 dùng cho điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6cái
102Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP 23 AWG 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT430m
103Lắp đặt dây cáp điện thoại CAT3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT200m
104Lắp đặt dây cáp điện thoại 10P-0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2m
105Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20PMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1hộp
106Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT200m
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led 20wMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bộ
108Lắp đặt đèn Led gắn nổi 200V -12WMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5bộ
109Lắp đặt công tắc 16A (1 hạt )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
110Lắp đặt công tắc 16A - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
111Lắp đặt công tắc 16A - 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt hộp nối thiết bị ( đế + mặt nạ ) loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3hộp
113Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT120m
114Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30m
115Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT50m
116Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 160x160x60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3hộp
117Lắp đặt hộp nối chia ngã các loại 66x32Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8hộp
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led 20wMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12bộ
119Lắp đặt công tắc 16A - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
120Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
121Lắp đặt hộp nối thiết bị ( đế + mặt nạ ) loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3hộp
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
123Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT220m
124Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT100m
125Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT100m
126Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 160x160x60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2hộp
127Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led 20wMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4bộ
128Lắp đặt đèn mắt ếch âm trần 220V 9WMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6bộ
129Lắp đặt công tắc - 1 hạt 16AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7cái
130Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
131Lắp đặt hộp nối thiết bị ( đế + mặt nạ ) loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8hộp
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
133Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT210m
134Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30m
135Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT80m
136Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 160x160x60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10hộp
137Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( đèn Led 2x20w)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9bộ
138Lắp đặt công tắc 16A (1 hạt )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
139Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
140Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
141Lắp đặt hộp nối thiết bị ( đế + mặt nạ ) loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7hộp
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
143Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30m
144Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT190m
145Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT50m
146Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT80m
147Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10m
148Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 160x160x60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4hộp
149Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led 20wMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bộ
150Lắp đặt công tắc - 1 hạt 16AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
151Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
152Lắp đặt hộp nối thiết bị ( đế + mặt nạ ) loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8hộp
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
154Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30m
155Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40m
156Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20m
157Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 160x160x60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện của 01 công trình cấp III tương tự gói thầu này đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn >=80 lít2
2 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250 lít2
3 Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn1
4 Giáo hoàn thiện Giàn giáo thép, số lượng tối thiểu 200 m2200
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 600W - 800W2
6 Máy đào Dung tích gầu 0,5m31
7 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW2
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW2
9 Máy hàn Máy hàn điện 3 pha 300A - 500A2
10 Máy đầm bàn Công suất 1kW1
11 Máy đầm cóc Công suất 1,5 - 3 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->