Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu Điện Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:39:00 đến ngày 2022-09-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,134,887,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện của 01 công trình cấp III tương tự gói thầu này đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép, số lượng tối thiểu 200 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 600W - 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 3 pha 300A - 500A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 - 3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bưu Điện Tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng Trung tâm khai thác vận chuyển tỉnh Bưu điện tỉnh Khánh Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư:
+ Tổng công ty Bưu điện Việt Nam.
+ Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
- Bên mời thầu:
+ Bưu điện tỉnh Khánh Hòa
+ Địa chỉ: Số 2 Trần Phú, phường Xương Huân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
+ Điện thoại: 0258.3828188 Fax: 0258.3823805 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Chu Quang Hào – Tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch Kinh doanh - Bưu điện tỉnh Khánh Hòa + Địa chỉ: Số 2 Trần Phú, phường Xương Huân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 0258.3828188 Fax: 0258.3823805 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Đầu tư Phát triển - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền nhà láng vữa xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 76,23 | m3 |
| 2 | Rải lớp nhựa cách ly chấm thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,623 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,977 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 76,23 | m3 |
| 5 | Đánh Sikafloor chapdur tạo cứng mặt nền bằng máy (6kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.573,8 | kg |
| 6 | Nhân công đánh Sikafloor chapdur tạo cứng mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 762,3 | m2 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 197,34 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 197,34 | m2 |
| 10 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 440,285 | m2 |
| 11 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 862,38 | m2 |
| 12 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 179,365 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 619,65 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 862,38 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.302,665 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 179,365 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 215,545 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,155 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 192,615 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 212,335 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa cuốn kẽm công nghệ Đức ( cả hộp ALU che trục cửa cuốn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90,913 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90,913 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng động cơ cửa cuốn ( theo số lượng TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,284 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,328 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,562 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 31 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58,612 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,834 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,17 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,489 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 49 | Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,227 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 227,508 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 233,908 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71,2 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 451,416 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71,2 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 295,108 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 227,508 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49,77 | m3 |
| 58 | Rải lớp nhựa cách ly chấm thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,651 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,758 | m3 |
| 60 | Đánh Sikafloor chapdur tạo cứng mặt nền bằng máy (6kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.190,3 | kg |
| 61 | Nhân công đánh Sikafloor chapdur tạo cứng mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 365,05 | m2 |
| 62 | Thi công vách bằng tấm thạch cao khung kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100,869 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 201,738 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 201,738 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78,21 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 249,324 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi nhôm xinpha kính dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,008 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ nhôm xinpha kính dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng Khóa cửa ( loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Sản xuất cửa cuốn kẽm công nghệ Đức ( cả hộp ALU che trục cửa cuốn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,415 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,415 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng động cơ cửa cuốn ( theo số lượng TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,822 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,822 | tấn |
| 76 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 78 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 79 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng tăng đơ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 83 | Sản xuất lắp dựng bulon M18x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Sản xuất lắp dựng bulon M18x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 85 | Sản xuất lắp dựng bulon M14x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 86 | Sản xuất lắp dựng bulon D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 87 | Sản xuất đai móc cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng xà gồ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140,001 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,149 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất máng xối tôn kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,4 | md |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,075 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,075 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,347 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 100 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 106 | Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,247 | m3 |
| 107 | Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,179 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,145 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,175 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,145 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,145 | m2 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,785 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,655 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa đi nhôm xinpha kính dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 122 | Khóa cửa ( loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Khung INOX lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 124 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,48 | m2 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 130 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 131 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 132 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,949 | tấn |
| 133 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,949 | tấn |
| 134 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 207,266 | m2 |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,849 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất lắp dựng máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,69 | md |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 140 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,524 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 144 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,888 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,694 | 100m2 |
| 148 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 149 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 150 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 151 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 152 | Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,801 | m3 |
| 153 | Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,752 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58,2 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 107,66 | m2 |
| 156 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 157 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,61 | m2 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,461 | m3 |
| 159 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,21 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 121,46 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,26 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58,2 | m2 |
| 163 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 164 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 165 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,407 | m2 |
| 168 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,968 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất lắp dựng máng xối tôn kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,9 | md |
| 170 | Sản xuất cửa nhôm xinpha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 172 | Khoa cửa ( loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,811 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,601 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,569 | m3 |
| 176 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,148 | m3 |
| 177 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,738 | m2 |
| 178 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,404 | m2 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,485 | m3 |
| 180 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 182 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,814 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,444 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 186 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,144 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,374 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 190 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 191 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 192 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 193 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 194 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,244 | m3 |
| 195 | Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,229 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,18 | m2 |
| 197 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 83,88 | m2 |
| 198 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,12 | m2 |
| 199 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,114 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 202 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 143,06 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 83,88 | m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,18 | m2 |
| 206 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,999 | tấn |
| 207 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,999 | tấn |
| 208 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,931 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,931 | tấn |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 97,944 | m2 |
| 211 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,223 | 100m2 |
| 212 | Sản xuất lắp dựng máng xối tôn kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,9 | md |
| 213 | Sản xuất cửa nhôm xinpha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,81 | m2 |
| 214 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,81 | m2 |
| 215 | Khoa cửa ( loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 216 | Sản xuất cửa cuốn kẽm công nghệ Đức ( cả hộp ALU che trục cửa cuốn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 217 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 218 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 220 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 226 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 227 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 228 | Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,849 | m3 |
| 229 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,57 | m2 |
| 230 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,81 | m2 |
| 231 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,38 | m2 |
| 232 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,81 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,57 | m2 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 235 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 236 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 237 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 238 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 239 | Sản xuất lắp dựng máng thoát nước mái tôm kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,6 | md |
| 240 | Sản xuất cửa đi nhôm xinpha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 241 | Sản xuất cửa sổ nhôm xinpha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,77 | m2 |
| 242 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,03 | m2 |
| 243 | Nhân công cắt roon tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,4 | m |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( đèn Led 20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( đèn Led 2x20w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 89 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Búp + Chóa (Led 50w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt công nghiệp (220v-120w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 16A (1 hạt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối thiết bị ( đế + mặt nạ ) loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng có vỏ bọc 4 ruột 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.390 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 880 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 160x160x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối chia ngã các loại 66x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điện KT 500x600x200 tôn kẽm sơn tĩnh điện ( cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 80A 15KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt biến dòng đo lường loại vuông CCX1, 10VA, 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn báo 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cầu chì 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chứa 18 MODULL | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chứa 12 MODULL | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chứa 24 MODULL | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ RACH 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc chia mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc chia mạng 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bảng điều khiển 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bộ thu phát WIFI gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ nguồn cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera DOME (POE) có hồng ngoại chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | 1 thiết bị |
| 51 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera IP 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 52 | Lắp đặt thiết bị ổ cúng lưu dữ liệu Camera 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 220V -2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm mạng gắn tường RJ45 dùng cho mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm mạng gắn tường RJ45 dùng cho điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP 23 AWG 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp điện thoại CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20P-0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt máng cáp 100x50 tôn kẽm dày 1.2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( đèn Led 2x20w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn Led Búp + Chóa (Led 50w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt công nghiệp (220v-120w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 16A (1 hạt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối thiết bị ( đế + mặt nạ ) loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 640 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 160x160x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối chia ngã các loại 66x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chứa 18 MODULL | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ RACH 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc chia mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc chia mạng 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bảng điều khiển 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bộ thu phát WIFI gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bộ nguồn cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera DOME (POE) có hồng ngoại chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 96 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera IP 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 97 | Lắp đặt thiết bị ổ cúng lưu dữ liệu Camera 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 220V -2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm mạng gắn tường RJ45 dùng cho mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm mạng gắn tường RJ45 dùng cho điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP 23 AWG 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 103 | Lắp đặt dây cáp điện thoại CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10P-0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Led gắn nổi 200V -12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc 16A (1 hạt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 16A - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 16A - 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối thiết bị ( đế + mặt nạ ) loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 160x160x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối chia ngã các loại 66x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc 16A - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối thiết bị ( đế + mặt nạ ) loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 160x160x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn mắt ếch âm trần 220V 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối thiết bị ( đế + mặt nạ ) loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 160x160x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( đèn Led 2x20w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tắc 16A (1 hạt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối thiết bị ( đế + mặt nạ ) loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 148 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 160x160x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối thiết bị ( đế + mặt nạ ) loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa,luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 157 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 160x160x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện của 01 công trình cấp III tương tự gói thầu này đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn >=80 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 250 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >= 2,5 tấn | 1 |
| 4 | Giáo hoàn thiện | Giàn giáo thép, số lượng tối thiểu 200 m2 | 200 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 600W - 800W | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu 0,5m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn điện 3 pha 300A - 500A | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Công suất 1,5 - 3 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi