Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892885-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220828502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay IFAD và Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 09:09:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,834,643,121 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Công trình đường vào khu sản xuất Khuổi Hon và Nà Vè
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay IFAD và Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 5, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối dự án CSSP tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn. tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Tâm Phát BK; Địa chỉ: Tổ 16, P Nguyễn Thị Mịnh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 5, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối dự án CSSP tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn. tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực phù hợp quy mô gói thầu. - Tất cả tài liệu: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu phải là ảnh chụp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra hoặc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Toàn bộ file dữ liệu đề xuất về tài chính (giá dự thầu) kèm theo. Các biểu tổng hợp giá dự thầu và biểu phân tích đơn giá dự thầu, các file dữ liệu đầu vào để xác định đơn giá dự thầu được định dạng trên phần mềm Microsoft EXCEL và phải có công thức tính toán, còn nguyên đường dẫn kết nối tính toán. - Nhà thầu phải có trách nhiệm chuẩn bị sẵn bản gốc tất cả các tài liệu theo các nội dung đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu hoặc làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu từ chối không cung cấp bản gốc tài liệu hoặc cung cấp không đúng trong thời hạn khi bên mời thầu yêu cầu thì tài liệu đó sẽ bị coi là không hợp lệ, không được xem xét, đánh giá. - Trường hợp cần làm rõ E-HSDT: Quá hạn mà Nhà thầu không cung cấp tài liệu làm rõ, trả lời; trả lời nhưng không đáp ứng đúng yêu cầu, nội dung cần làm rõ; không cung cấp tài liệu, số liệu theo yêu cầu làm rõ; cung cấp tài liệu, số liệu làm rõ làm sai lệch nội dung hồ sơ dự thầu kê khai thì nội dung cần làm rõ đó sẽ bị Bên mời thầu đánh giá là "không đạt". - Trong quá trình xét thầu, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tham dự đấu thầu phải chứng minh về sự tồn tại và hoạt động bình thường hoặc chứng minh về năng lực tài chính của doanh nghiệp. Khi đó nhà thầu phải có trách nhiệm giải trình và gửi các giấy tờ để chứng minh về sự tồn tại, hoạt động bình thường của nhà thầu, hoặc chứng minh được năng lực tài chính thực tế để bên mời thầu xem xét. Nếu nhà thầu không đáp ứng được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Điều phối dự án CSSP tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn. tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: (0209) 3 870425;E-mail: [email protected];s
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.873.795
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.873.795
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN NÀ VÈ: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất II (Dân đóng góp 25% nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK52,93100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III (Dân đóng góp 25% nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK318,03100m3
3Phá đá - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,529100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vậnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,529100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK37,37100m3
6Vận chuyển đất đào sang đắp - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK30,06100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK202,7100m3
8Vận chuyển đáTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,45100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK27,33100m3
B TUYẾN NÀ VÈ: CỐNG BẢN
1Đào móng - Cấp đất III (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,79100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2100m3
3Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK17,25m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK24,49m3
5Thi công lớp đá đệm móng (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,57m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép, mũ mố, ĐK ≤18mm (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3495tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3113tấn
8Bê tông mũ mố + mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,54m3
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,9m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,404100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK151cấu kiện
C TUYẾN NÀ VÈ: CỐNG TRÒN
1Đào móng - Cấp đất III (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,14100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,94100m3
3Thi công lớp đá đệm móng (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK11,08m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK49,31m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK79,64m3
6Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK9,52m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,801tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,28100m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tường (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK124,67m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK421cấu kiện
11Nối ống bê tông - Đường kính 750mm (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK37mối nối
12Nối ống bê tông - ĐK 1000mm (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5mối nối
13Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,06m3
D TUYẾN NÀ VÈ: TƯỜNG CHẮN
1Đào móng - Cấp đất III (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,79100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,44100m3
3Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK37,48m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng, thân kèTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,18100m2
E TUYẾN KHUỔI HON: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất II ( Dân đóng góp 20% nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK11,65100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III(Dân đóng góp 20% nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK84,57100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK11,73100m3
4Vận chuyển đào sang đắp - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK16,37100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK82,98100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,93100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,88100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,753100m3
9Ván khuôn mặt đường bê tông (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,623100m2
10Bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Dân đóng góp 30% nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK100,43m3
11Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 (dân đóng góp 30% nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK36,85m3
F TUYẾN KHUỔI HON: CỐNG BẢN
1Đào móng - Cấp đất III (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,44100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,14100m3
3Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK11,33m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,03m3
5Thi công lớp đá đệm móng (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,64m3
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,59m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép, mũ mố, ĐK ≤18mm (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,257tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,208tấn
9Bê tông mũ mố + mối nối, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,6m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,52m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,27100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK111cấu kiện
G TUYẾN KHUỔI HON: CỐNG TRÒN
1Đào móng - Cấp đất III (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,12100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2100m3
3Thi công lớp đá đệm móng (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,86m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30(Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK32,71m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK28,34m3
6Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,62m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,367tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,15100m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tường (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK62,92m2
10Nối ống bê tông - Đường kính 750mm (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK22mối nối
H TUYẾN KHUỔI HON: TƯỜNG CHẮN
1Đào móng - Cấp đất III (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,55100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,44100m3
3Thi công lớp đá đệm móng (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK25,96m3
4Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK212,68m3
5Bê tông mương, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK23,18m3
6Bê tông hộ lan cứng, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,23m3
7Ván khuôn đổ bê tông móng, mương (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,7100m2
8Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (Dân đóng góp 30% nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK72,15m3
9Biển báo W208 Tam giác+ cột đỡTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về bản chất: Là công trình đường giao thông, mặt đường BTXM- Về quy mô: Giá trị hợp đồng (công trình) tối thiểu 2.686.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.686.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đào xúc đất đá2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, ủi đất1
3 Máy lu >=8T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, lu đầm đất nền đường1
4 Ô tô tự đổ >= 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, vận chuyển đất đá, vật liệu3
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đầm đât1
6 Máy trộn bê tông >= 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, trộn vừa, trộn bê tông1
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, hàn sắt1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, cắt uốn sắt1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đầm bê tông1
10 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đầm bê tông1
11 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; phát điện1
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->