Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp toàm bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923642-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp toàm bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220923620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 17:05:00 đến ngày 2022-09-21 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,551,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.32671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665342E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.900.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80 đến 150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị từ (0,5 đến 0,8) m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp toàm bộ công trình
Sửa chữa, nâng cấp mở rộng khối 18 phòng học Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, địa chỉ: 544 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế - xây dựng Ngô Hy; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Linh; + Tư vấn lập E-HSMT:Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, địa chỉ: 544 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, địa chỉ: 544 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHỐI 18 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,613100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,441m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,852,742100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4020,5m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4016,061m3
6Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,272m3
7Ván khuôn thép móng cột0,731100m2
8Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,769100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,453100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4059,664m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,775m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,556m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,526m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,168tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,369tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,003tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,323tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,142tấn
19Đắp đất cấp 3 công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính NC)1,173100m3
20Đất cấp 3 đắp nền30,02m3
21Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4030,779m3
22Ốp Đá da không quy cách, vữa XM M75, PCB4038,495m2
23Rải Ni lông lót2,837100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4019,859m3
25Cắt ron KT ô 3000x3000283,7m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,715100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,693100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,721m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)25,937m3
30Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,771100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,719m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB408,1m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,652100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,834m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m11,007100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4096,788m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,844100m2
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,562m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,76tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,39tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,942tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,693tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,456tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,585tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,444tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m5,157tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,326tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,862tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,505tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,331tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,297tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,179tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m10,352tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,305tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,352tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,915tấn
57Trát đá rửa trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB4029,88m2
58Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1, 5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4061,54m2
59Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1, 5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4037,44m2
60Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1, 5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4024,42m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4084,2m
62Đắp chỉ bản 30*1009,36m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40112,32m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40209,99m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40909,45m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40102,592m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40119,82m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40229,434m2
69Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4074,993m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40106,908m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng106,908m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.719,287m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ409,514m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.309,773m2
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4043,312m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,833m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4083,634m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,175m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4022,617m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,171m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,584m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,147m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18m - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,584m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,336m3
85Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,846m3
86Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,693m3
87Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,074m3
88Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,147m3
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,545m3
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40217,9m2
91Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40294,42m2
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.477,52m2
93Trát trụ hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40103,68m2
94Trát đá rửa trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40233,82m2
95Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB4068,6m2
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB406,255m2
97Đắp bánh ú, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4046m2
98Bả bằng bột bả vào tường1.674,921m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần103,68m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ327,835m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.450,766m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40286m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40428,14m2
104Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40290,02m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40153,27m2
106Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh99,88m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4099,88m2
108Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB405,888m2
109Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB4061,895m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm501,96m2
111Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm26,754m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm250,26m2
113Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền7,84m2
114Gia công cửa sắt STK3,645tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ515,4441m2
116Kính cường lực dày 4,8ly (VL+NC)122,213m2
117Ron cao su1.378,928m
118Tay nắm28cái
119Ổ khóa14cái
120Bản lề cối sắt D16100cái
121Bản lề cửa sổ S1264cái
122Chốt cửa đi sắt64cái
123Chốt gạt cửa lùa58cái
124Bánh xe bạc đạn phủ nhựa D30144cái
125Vách ngăn compact HPL chống nước cho nhà vệ sinh (VL+NC)2,52m2
126Chân inox 3046cái
127Ke góc inox 3046cái
128Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 4,8ly, không chia ô69,12m2
129Lắp dựng hoa sắt cửa135,78m2
130Gia công hoa sắt STK0,493tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,5431m2
132Gia công tay vịn lan can Inox0,165tấn
133Nắp chụp inox 304 D6056cái
134Lắp dựng tay vịn lan can inox18,22m2
135Trần laphong tôn lạnh dày 3,2zem, khung trần thép hộp 30x30x1,2 (VL+NC)103,84m2
136Gia công xà gồ thép STK1,433tấn
137Lắp dựng xà gồ thép STK1,433tấn
138Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung460,9m2
139Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,0zem3,693100m2
140Kẻ ron tường216m
141Quạt treo tường 40W 220V22cái
142Quạt trần 70W 220V + dimmer18cái
143Đèn led ốp trần 18W55bộ
144Đèn led tube đôi 1,2m 2x18W36bộ
145Đèn led âm trần 12W27bộ
146Công tắc đơn âm tường 16A 220V110cái
147Công tắc hai chiều âm tường 16A 220V4cái
148Ổ cắm đôi 16A 220V + cầu chì âm 16A 220V + đế + mặt72cái
149Tủ điện tổng 8 module1hộp
150Tủ điện trệt, lầu 8 module3hộp
151Dây CV 1,5mm21.400m
152Dây CV 2,5mm2900m
153Dây CV 4mm2200m
154Dây CXV 6mm260m
155MCCB 2P 125A/85KA1cái
156MCCB 2P 50A/35KA3cái
157MCB 2P 20A/6KA + đế + mặt3cái
158MCB 2P 30A/6KA + đế + mặt4cái
159Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy)160hộp
160Hộp nối tròn phân dây (chống cháy)140hộp
161Hộp nối vuông (chống cháy)15hộp
162Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D201.500m
163Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32100m
164Ống gen mềm D20100m
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II1,5121m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,111m3
167Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,081m3
168Ván khuôn thép móng cột0,006100m2
169Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,021100m2
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,128m3
171Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,208m3
172Ống thép STK D114x3,0mm0,075100m
173Ống HDPE gân xoắn D32/250,85100m
174Dây CXV 25mm2300m
175Khung U sứ đỡ dây điện1bộ
176Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II0,213100m3
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,213100m3
178Bình chữa cháy khí 3kg MT36bình
179Bình chữa cháy bột 4kg MFZ46bình
180Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2206hộp
181Bộ nội qui tiêu lệnh3cái
182Cầu thu sét R=120m, phát hiện sớm1cái
183Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 60mm225m
184Dây dẫn sét CXV 60mm2 chuyên dùng25m
185Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp10cọc
186Hộp đo điện trở1cái
187Ống nhựa PVC D27x1,8mm0,25100m
188Bát giữ chân + cáp neo dây D64bộ
189Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4)1trụ
190Dung dịch giảm điện trở3kg
191Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II0,08100m3
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,08100m3
193Ống nhựa PVC D168x7,3mm0,21100m
194Ống nhựa PVC D114x4,9mm0,62100m
195Ống nhựa PVC D90x3,8mm0,8100m
196Ống nhựa PVC D60x2,8mm0,55100m
197Ống nhựa PVC D34x2,0mm0,96100m
198Ống nhựa PVC D27x1,8mm0,88100m
199Ống nhựa PVC D21x1,6mm0,68100m
200Co 90độ D1686cái
201Co 90độ D11420cái
202Co 90độ D9025cái
203Co 90độ D6015cái
204Co 90độ D3430cái
205Co 90độ D2725cái
206Co 90độ D2132cái
207Vòi đồng D2112bộ
208Co 90độ khâu ren trong D2130cái
209Bồn rửa mặt (vòi rửa + phụ kiện)24bộ
210Bàn cầu 2 khối (vòi rửa + phụ kiện)9bộ
211Tiểu treo nam (van xả + phụ kiện)3bộ
212Xí xổm + két nước treo (phụ kiện)18bộ
213Van 1 chiều D34 đồng8cái
214Van khóa 2 chiều đồng D3416cái
215Van nhựa PVC D2116cái
216Tê nhựa PVC D1684cái
217Tê nhựa PVC D11418cái
218Tê nhựa PVC D9022cái
219Tê nhựa PVC D6036cái
220Tê nhựa PVC D3430cái
221Tê nhựa PVC D2728cái
222Tê nhựa PVC D2118cái
223Tê rút nhựa PVC D168/1145cái
224Tê rút nhựa PVC D90/3425cái
225Tê rút nhựa PVC D90/6025cái
226Tê rút nhựa PVC D60/3418cái
227Tê rút nhựa PVC D34/2716cái
228Tê rút nhựa PVC D27/2123cái
229Co 90độ rút nhựa PVC D168/1146cái
230Co 90độ rút nhựa PVC D90/3419cái
231Co 90độ rút nhựa PVC D90/6022cái
232Co 90độ rút nhựa PVC D60/3430cái
233Co 90độ rút nhựa PVC D27/2125cái
234Co 90độ rút nhựa PVC D34/2722cái
235Phễu thu inox 200x20039cái
236Bồn nằm 2,0m3 inox (đế + van phao + các phụ kiện)1bể
237Ống nhựa PVC D90x3,8mm2,938100m
238Ống nhựa PVC D42x2,1mm0,08100m
239Ống nhựa PVC D34x2,0mm0,08100m
240Co 90độ D9026cái
241Cầu chắn rác D9026cái
242Khâu nối PVC D9026cái
243Bát sắt giữ ống104cái
244Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,236100m3
245Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,081100m3
246Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,638m3
247Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,646m3
248Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,534m3
249Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa lót M75, XM PCB407,84m2
250Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
251Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,664m2
252Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,664m2
253Quét nước xi măng 2 nước21,664m2
254Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,716m3
255Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,061tấn
256Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu71cấu kiện
257Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg31 cấu kiện
258Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
259Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,03100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.32671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665342E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.900.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
4 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .1
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
7 Máy trộn vữa dung tích (80 đến 150) lít1
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào từ (0,5 đến 0,8) m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->