Gói thầu: Cung cấp đồ vải năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943007-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện đa khoa Huyện Thường Tín
Tên gói thầu Cung cấp đồ vải năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220932265
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Viện phí BHYT năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:43:00 đến ngày 2022-09-26 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 361,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có báo cáo thực hiện nghĩa vụ thuế với Nhà nước trong 3 năm trong hệ thống báo cáo tài chính không vi phạm việc chấp hành nghĩa vụ thuế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc hoặc phó giám đốc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật cắt măy
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành cắt may
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện đa khoa Huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Cung cấp đồ vải năm 2022
Cung cấp đồ vải năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Viện phí BHYT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín – Thị trấn Thường Tín –Huyện thường Tín- Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh Viện đa khoa Huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị Trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín – Thị trấn Thường Tín –Huyện thường Tín- Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:_ Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa:Nguồn gốc xuất sứ, giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn được phép lưu thông tại Việt Nam.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:Giá sản phẩm đã bao gồm thuế VAT, vận chuyển giao hàng tại Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng .
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín – Thị trấn Thường Tín –Huyện thường Tín- Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Điện thoại: 0433 853 229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổ chức hành chính- Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Điện thoại: 0433 853 229
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ga trải giường ( Vải thô Nam Định , 1.9 x1m)200CáiGa trải giường ( Vải thô Nam Định , 1.9 x1m)
2Quần áo bệnh nhân vải kẻ Nam Định200BộQuần áo bệnh nhân vải kẻ Nam Định
3Chăn chiên (Nam Định, 2m x 1,5m)200CáiChăn chiên (Nam Định, 2m x 1,5m)
4Màn tuyn (sợi 10/10, 1,8x1m)150CáiMàn tuyn (sợi 10/10, 1,8x1m)
5Váy áo sản vải thô Nam Định50BộVáy áo sản vải thô Nam Định
6Áo vàng cho người nhà bệnh nhân (vải thô Nam Định)200CáiÁo vàng cho người nhà bệnh nhân (vải thô Nam Định)
7Săng (Kaki 2 lớp, 2mx1.2m)50CáiSăng (Kaki 2 lớp, 2mx1.2m)
8Săng (Kaki 2 lớp, 0.6x0.6m)100CáiSăng (Kaki 2 lớp, 0.6x0.6m)
9Săng (Kaki 2 lớp, (1,2 x1,2m)50CáiSăng (Kaki 2 lớp, (1,2 x1,2m)
10Săng to 1 lớp 1mx2m vải kaki NĐ60CáiSăng to 1 lớp 1mx2m vải kaki NĐ
11Săng nhỏ 1 lớp 1mx1m2 vải kaki NĐ60CáiSăng nhỏ 1 lớp 1mx1m2 vải kaki NĐ
12Săng lỗ 1m2 x 2m vải kaki NĐ100CáiSăng lỗ 1m2 x 2m vải kaki NĐ
13Áo mổ vải kaki NĐ50CáiÁo mổ vải kaki NĐ
14Quần áo mổ nhân viên vải thô NĐ50BộQuần áo mổ nhân viên vải thô NĐ
15Túi nội soi vải kaki NĐ20CáiTúi nội soi vải kaki NĐ
16Áo bình ôxy to vải thô NĐ30CáiÁo bình ôxy to vải thô NĐ
17Áo bình ôxy nhỏ vải thô NĐ10CáiÁo bình ôxy nhỏ vải thô NĐ
18Săng phủ máy 1 lớp 80cm x 80cm vải thô Nam Định màu xanh2CáiSăng phủ máy 1 lớp 80cm x 80cm vải thô Nam Định màu xanh
19Săng phủ máy 1 lớp 1m2 x 1m2 vải thô Nam Định màu xanh4CáiSăng phủ máy 1 lớp 1m2 x 1m2 vải thô Nam Định màu xanh
20Áo mổ vải kaki NĐ15CáiÁo mổ vải kaki NĐ
21Săng 80x60cm , vải kaki NĐ50CáiSăng 80x60cm , vải kaki NĐ
22Ga phủ giương nội soi 1m8x2m8CáiGa phủ giương nội soi 1m8x2m
23Quần thủng vải kẻ NĐ10CáiQuần thủng vải kẻ NĐ
24Quần áo công tác của Bác sỹ (vải lon Mỹ màu trắng). Quy cách, kiểu dáng theo quy định tại Thông tư 45/2015/TT - BYT ngày 30/11/2015 của Bộ y tế quy định về trang phục y tế55BộQuần áo công tác của Bác sỹ (vải lon Mỹ màu trắng). Quy cách, kiểu dáng theo quy định tại Thông tư 45/2015/TT - BYT ngày 30/11/2015 của Bộ y tế quy định về trang phục y tế
25Quần áo công tác Điều dưỡng, hộ sinh, KTV ( váy có mẫu kèm theo vải lon Mỹ màu trắng )Quy cách, kiểu dáng theo quy định tại Thông tư 45/2015/TT - BYT ngày 30/11/2015 của Bộ y tế quy định về trang phục y tế150BộQuần áo công tác Điều dưỡng, hộ sinh, KTV ( váy có mẫu kèm theo vải lon Mỹ màu trắng )Quy cách, kiểu dáng theo quy định tại Thông tư 45/2015/TT - BYT ngày 30/11/2015 của Bộ y tế quy định về trang phục y tế
26Quần áo công tác hộ lý (vải lon mỹ màu xanh hòa bình)Quy cách, kiểu dáng theo quy định tại Thông tư 45/2015/TT - BYT ngày 30/11/2015 của Bộ y tế quy định về trang phục y tế16BộQuần áo công tác hộ lý (vải lon mỹ màu xanh hòa bình)Quy cách, kiểu dáng theo quy định tại Thông tư 45/2015/TT - BYT ngày 30/11/2015 của Bộ y tế quy định về trang phục y tế
27Quần áo công tác của nhân viên Dược ( vải lon mỹ màu trắng )Quy cách, kiểu dáng theo quy định tại Thông tư 45/2015/TT - BYT ngày 30/11/2015 của Bộ y tế quy định về trang phục y tế15BộQuần áo công tác của nhân viên Dược ( vải lon mỹ màu trắng )Quy cách, kiểu dáng theo quy định tại Thông tư 45/2015/TT - BYT ngày 30/11/2015 của Bộ y tế quy định về trang phục y tế
28Quần áo công tác của bộ phận phục vụ ( Hành chính , kế toán, công nghệ thông tin, thiết bị y tế ) Áo vải non Mỹ, quần tuýp si. Quy cách, kiểu dáng theo quy định tại Thông tư 45/2015/TT - BYT ngày 30/11/2015 của Bộ y tế quy định về trang phục y tế28BộQuần áo công tác của bộ phận phục vụ ( Hành chính , kế toán, công nghệ thông tin, thiết bị y tế ) Áo vải non Mỹ, quần tuýp si. Quy cách, kiểu dáng theo quy định tại Thông tư 45/2015/TT - BYT ngày 30/11/2015 của Bộ y tế quy định về trang phục y tế
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có báo cáo thực hiện nghĩa vụ thuế với Nhà nước trong 3 năm trong hệ thống báo cáo tài chính không vi phạm việc chấp hành nghĩa vụ thuế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc hoặc phó giám đốc 1 Đại học33
2 Nhân viên kỹ thuật cắt măy 5 Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành cắt may11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->