Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220946326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương+ Ngân sách tỉnh+ Ngân sách huyện+ Ngân sách xã nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 12:39:00 đến ngày 2022-09-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,523,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.785376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57075E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông đường bộ có các hạng mục chính sau: Nền đường đắp CPĐD, bê tông xi măng, hệ thống thoát nước.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.766.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.533.018.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)- Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).5 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự có hạng mục cấp thoát nước;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)- Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông tương tự có hạng mục cấp thoát nước;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc địa (Bản sao công chứng);+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa(bản sao có công chứng)- Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)- Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạt (định vị mặt bằng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn >=5m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cần trục ô tô hoặc xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Đường từ cầu ông Yến đến Ô 5 (Ô Thanh Tuấn) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương+ Ngân sách tỉnh+ Ngân sách huyện+ Ngân sách xã nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Giao thông đường bộ. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: Xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại:0234.850.125. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: Xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: Xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 18 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 267,2613 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt nilong xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 1.484,785 | 1 m2 |
| 3 | Đệm bột đá dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 74,2392 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 217,1934 | 1 m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 445,4355 | 1 m3 |
| B | Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 947,2065 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 10,04 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3.648,2397 | 1 m3 |
| C | Cống tròn D600mm-Cọc C1 : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 26,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 14,8624 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | Chương V của E-HSMT | 886,5 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móngVữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,4232 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, sân cống, chân khayVữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,2381 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 8,788 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánhVữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,2082 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 21,3583 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mmLoại TT băng đường, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmĐkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1mối nối |
| 11 | Đá hộc xếp khan | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m2 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 14 | SXLD gỗ ván phai, gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tấm phai đúc sẵnVữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0259 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm phai đúc sẵnĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0023 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn BT tấm phai đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 1 m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm phai đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Gia công kết cấu thép cửa van (0.7x0.74)m | Chương V của E-HSMT | 0,0671 | 1 tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép cửa van (0.7x0.74)m | Chương V của E-HSMT | 0,0671 | 1 tấn |
| 21 | Trục vít D40mm, Lren=2.2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Cao su củ tỏi P30 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m |
| 23 | Máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| D | Cống tròn D600mm-Cọc 26 : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 31,403 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 18,3342 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | Chương V của E-HSMT | 1.011,5 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móngVữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,6091 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, sân cống, chân khayVữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,7278 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 10,272 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,7923 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 18,5786 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mmLoại TT băng đường, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1 m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmĐkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 11 | Đá hộc xếp khan | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m2 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 14 | SXLD gỗ ván phai, gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tấm phai đúc sẵnVữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0259 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm phai đúc sẵnĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0023 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn BT tấm phai đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 1 m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm phai đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Gia công kết cấu thép cửa van (0.7x0.74)m | Chương V của E-HSMT | 0,0671 | 1 tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép cửa van (0.7x0.74)m | Chương V của E-HSMT | 0,0671 | 1 tấn |
| 21 | Trục vít D40mm, Lren=2.2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Cao su củ tỏi P30 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m |
| 23 | Máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| E | Cống tròn D1000mm-Cọc 8 : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 31,8949 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 17,246 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | Chương V của E-HSMT | 959,5 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,9053 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, sân cống, chân khayVữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,7627 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 9,068 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánhVữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,7208 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 19,8416 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mmLoại TT băng đường, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmĐkính ống 1000mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1mối nối |
| 11 | Đá hộc xếp khan | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m3 |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Chương V của E-HSMT | 12,5 | 1 m2 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m2 |
| 14 | SXLD gỗ ván phai, gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 0,0958 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tấm phai đúc sẵnVữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0819 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm phai đúc sẵnĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn BT tấm phai đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,2873 | 1 m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm phai đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Gia công kết cấu thép cửa van (1.14x1.14)m | Chương V của E-HSMT | 0,0752 | 1 tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép cửa van (1.14x1.14)m | Chương V của E-HSMT | 0,0752 | 1 tấn |
| 21 | Trục vít D40mm, Lren=2.2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Cao su củ tỏi P30 | Chương V của E-HSMT | 4,56 | 1 m |
| 23 | Máy đóng mở V1.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| F | Cầu hộp BxH=2x(3.5x3.5)m : | |||
| 1 | Bê tông thân cầu hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 47,9705 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép thân cầu hộpĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3747 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép thân cầu hộpĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,7405 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn BT thân cầu hộp | Chương V của E-HSMT | 159,83 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móngVữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 7,425 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gia cường mặt cầuVữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,6565 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép gia cường mặt cầuđường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1589 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn BT gia cường mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cột lan can Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,2048 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép cột lan canĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cột lan canĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0754 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn BT cột lan can | Chương V của E-HSMT | 5,12 | 1 m2 |
| 14 | LĐ ống thép tráng kẽm D80mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 32,2 | 1 m |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 16 | Đá hộc nông cát | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông chân khay, móng TC, sân cầuVữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 30,613 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép sân cống, chân khayĐường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,2048 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép sân cống, chân khayĐường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2996 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn BT ch.khay, móng TC, sân cống | Chương V của E-HSMT | 55,186 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 15,5022 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép tường cánhĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3337 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép tường cánhĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,466 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn BT tường cánh | Chương V của E-HSMT | 90,684 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông lót móng ch.khay, móng TC, sân cầuVữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 14,476 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 10,756 | 1 m2 |
| 27 | Chèn nhựa đường khớp nối dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 5,46 | 1 m2 |
| 28 | Sản xuất k/c thép tấm khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 0,8847 | 1 tấn |
| 29 | Lắp dựng k/c thép tấm khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 0,8847 | 1 tấn |
| 30 | Quét nhựa đường thép tấm khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 0,358 | 1 m2 |
| 31 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Cái |
| 32 | Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quangBiển tròn ĐK70cm và biển chữ nhật 40x60cm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| 34 | Đắp cát xử lý móng cầu = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 94,9943 | 1 m3 |
| 35 | Lót vải địa kỹ thuật TS50 | Chương V của E-HSMT | 213,05 | 1 m2 |
| 36 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | Chương V của E-HSMT | 6.787,5 | 1 m |
| 37 | Quét nhựa đường thân cống hộp | Chương V của E-HSMT | 123,21 | 1 m2 |
| 38 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 rọ |
| 39 | Bê tông gia cố mái taluyVữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 22,2543 | 1 m3 |
| 40 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 11,6504 | 1 m3 |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 406,6496 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 70,992 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 98,3325 | 1 m3 |
| 44 | Hút nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Ca |
| 45 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | Chương V của E-HSMT | 190 | 1 m |
| 46 | Lót bạt nilong xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 125,1164 | 1 m2 |
| 47 | LD&TD phên tre vòng vây thi công | Chương V của E-HSMT | 125,1164 | 1 m2 |
| 48 | Đào đất thanh thải đê quai sau thi công | Chương V của E-HSMT | 98,3325 | 1 m3 |
| 49 | Nhổ cọc tre sau thi công | Chương V của E-HSMT | 190 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.785376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57075E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông đường bộ có các hạng mục chính sau: Nền đường đắp CPĐD, bê tông xi măng, hệ thống thoát nước.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.766.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.533.018.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)- Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).5 | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự có hạng mục cấp thoát nước;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)- Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông tương tự có hạng mục cấp thoát nước;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc địa (Bản sao công chứng);+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa(bản sao có công chứng)- Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)- Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 2 | Máy toàn đạt (định vị mặt bằng) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 2 |
| 6 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 7 | Lu rung | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Thể tích bồn >=5m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 10 | Xe cần trục ô tô hoặc xe cẩu | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi