Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935069-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220931244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 21:45:00 đến ngày 2022-09-21 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 867,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.601E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 650.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 650.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ..
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150-250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80-150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa mở rộng Trạm kiểm soát giao thông, hạng mục: Xây dựng khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ thuộc Đội Cảnh sát giao thông số 1, Công an tỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Hoàng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ THUỘC ĐỘI CSGT SỐ 1
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8653100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,681m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,697100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB406,01m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB409,6724m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4010,692m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,3912m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,7715m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2304100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,4522100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,8024100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3126tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3369tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1622tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4425tấn
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công)55,5198m3
17Cát đắp nền29,1982m3
18Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4014,1285m3
19Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,408m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB407,2m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,2m2
22Ốp chân móng đá 100x200mm13,59m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40134,45m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB407,595m2
25Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB408,82m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,264m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,244m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,8126m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6528100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,8712100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6772100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0634tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4292tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1532tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2012tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2475tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0867tấn
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,64m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4087,12m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4067,724m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,8224m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,2096m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,7288m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,957m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,08m3
46Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,187m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6316m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,882m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40132,75m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4034m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (thu hồi)11,7m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (thu hồi)47,7m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40301,71m2
54Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB4026,86m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x500mm16,02m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ178,45m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ285,69m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng18m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4062,9m
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm40,875m2
62Cửa đi nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8ly, không chia ô12,6m2
63Cửa đi nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly, không chia ô4,875m2
64Cửa sổ nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8ly, không chia ô23,4m2
65Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,2zem1,545100m2
66Lắp dựng xà gồ thép0,6632tấn
67Gia công xà gồ thép0,6632tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ84,4881m2
69Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)141,105m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,4534100m2
71Đèn Led đôi 1,2m 2x18W/220V10bộ
72Quạt trần 77W/220V5cái
73Đèn led áp trần 18W/220V5bộ
74Đèn led downligh 12W4bộ
75Đèn ngủ gắn tường 10W5bộ
76Quạt hút trên tường 250x250 22W6cái
77Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A 250W19cái
78Công tắc đèn đảo chiều 10A 250W2cái
79Ổ cắm đôi âm 3 chấu 10A 250V + mặt che29cái
80Tủ điện tole âm tường 600x400x2101hộp
81Tủ điện tole âm tường 9 module1hộp
82Tủ điện tole âm tường 6 module5hộp
83MCCB 3P 32A1cái
84MCB 2P 20A5cái
85MCB 2P 10A2cái
86ELCB 2P 10A chống giật5cái
87MCB 1P 10A10cái
88Dây điện PVC CV 6mm210m
89Dây điện PVC CV 4mm2200m
90Dây điện PVC CV 2,5mm2600m
91Dây điện PVC CV 1,5mm2500m
92Đèn báo pha0,25 đèn
93Đồng hồ đo điện thế 3P1cái
94Máy biến dòng 3P1bộ
95Cầu chì 3P1cái
96Phụ kiện đấu nối tủ điện1hệ
97Đế âm43hộp
98Mặt che 1,2,3 công tắc20hộp
99Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D3250m
100Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20250m
101Nối D3210cái
102Nối D20100cái
103Hộp Box ngã 1,2,340hộp
104Hộp nối 120x1205hộp
105Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2003hộp
106Bình chữa cháy khí 3kg MT33bình
107Bình chữa cháy bột 4kg MFZ43bình
108Bộ tiêu lệnh nội quy3cái
109Bộ nội quy cấm lửa - cấm hút thuốc3cái
110Ống nhựa uPVC D114x3,8mm0,08100m
111Ống nhựa uPVC D90x3,0mm0,45100m
112Ống nhựa uPVC D60x2,0mm0,06100m
113Ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,26100m
114Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,15100m
115Lơi nhựa 45o D1141cái
116Lơi nhựa 45o D901cái
117Lơi nhựa 45o D603cái
118Lơi nhựa 45o D272cái
119Co nhựa 90o D1141cái
120Co nhựa 90o D902cái
121Co nhựa 90o D603cái
122Co nhựa 90o D422cái
123Co nhựa 90o D276cái
124Y nhựa D1141cái
125Y nhựa D901cái
126Y nhựa rút D90x603cái
127Tê nhựa D421cái
128Tê nhựa D273cái
129Nối nhựa rút D90x601cái
130Nối nhựa rút D60x422cái
131Nối nhựa rút D42x271cái
132Con thỏ D602cái
133Van khóa đồng D271cái
134Co răng trong D272cái
135Co răng ngoài D272cái
136Cao su non4cuộn
137Lavabo1bộ
138Vòi rửa lavabo1bộ
139Xí bệt + két nước1bộ
140Vòi xịt + tê cầu1cái
141Chậu tiểu nam + nút nhấn1bộ
142Vòi tắm đứng1bộ
143Phễu thu inox3cái
144Cầu chắn rác D908cái
145Phụ kiện cùm ống đứng1hệ
146Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1993100m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,069100m3
148Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,5555m3
149Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0864m3
150Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,1654m3
151Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, vữa lót M75, XM PCB407,84m2
152Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,92m2
153Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,46m2
154Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,46m2
155Quét nước xi măng 2 nước22,46m2
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4032m3
157Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0363tấn
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0174100m2
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu51cấu kiện
160Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg31 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.601E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 650.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 650.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202131
2 Kỹ thuật thi công: 1 cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
3 Kỹ thuật thi công: 1 cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá .1
2 Máy cắt thép .1
3 Máy đầm dùi .2
4 Máy đầm cóc ..1
5 Máy trộn bê tông dung tích 150-250 lít1
6 Máy trộn vữa dung tích 80-150 lít1
7 Máy hàn .1
8 Máy đào Gàu ≥ 0,5m31
9 Máy thuỷ bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->