Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Đồng Trong thuộc khu 13, xã Hiền Quan, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939457-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Đồng Trong thuộc khu 13, xã Hiền Quan, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20220939245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn thu đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 12:33:00 đến ngày 2022-09-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,421,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư tốt nghiệp về ngành điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 3
9-Cần cầu hoặc ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Đồng Trong thuộc khu 13, xã Hiền Quan, huyện Tam Nông
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Đồng Trong thuộc khu 13, xã Hiền Quan, huyện Tam Nông
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn thu đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông. địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông. địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông. địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất KTH bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V74,6272100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V348,8972100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V74,6272100m3
4Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V74,6272100m3/1km
5Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V383,7869100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V383,7869100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V383,7869100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V383,7869100m3/1km
9Cắm gianh giới lô đấtMô tả kỹ thuật theo chương V197mốc
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2924100m3
2Đào khuôn + đào xử lý nền bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4255100m3
3Đào hữu cơ, đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,9477100m3
4Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7967100m3
5Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6938100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V131,9957100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7954100m3
8Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,6065100m3
9Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V5,9247100m2
10Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V165,8818100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V165,8818100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V165,8818100m3/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V165,8818100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,6065100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,6065100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,6656100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,6656100m3/1km
18Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7967100m3
19Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7967100m3/1km
20Đào móng cống dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1243100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1719100m3
22Vận chuyển đất không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9301100m3
23Vận chuyển đất không dùng được đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9301100m3/1km
24Đào móng tường gạch chắn đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452100m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,62m3
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4036100m2
27Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6403100tấn
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 8.25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4036100m2
29Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,8609100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,5011100tấn
31Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.62km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,5011100tấn
32Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8072100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1986100m2
34Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3375100tấn
35Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3375100tấn
36Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.62km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3375100tấn
37Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1986100m2
38Thi công móng + bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V3,594100m3
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,1739100m2
40Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4051100tấn
41Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V5,4051100tấn
42Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.62km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V5,4051100tấn
43Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1739100m2
44Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5761100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2935100m3
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1942100m2
47Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100tấn
48Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100tấn
49Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.62km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100tấn
50Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1942100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,88m3
52Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
53Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,97m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
55Bê tông vuốt rẽ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,75m3
56Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1514100m2
57Lát hè phố bằng gạch TerrazoMô tả kỹ thuật theo chương V3.267,81m2
58Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.267,81m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V326,78m3
60Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,92m2
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,61m3
62Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7488100m2
63Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V936m
64Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,8032100m2
66Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,85m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
68Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
69Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V335m
70Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1725100m2
72Vữa xi măng đệm đáy tấm đan, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V265,13m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,82m3
74Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5452100m2
75Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V265,13m2
76Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,91m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9089100m2
78Bê tông cố định hè phố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,92m3
79Ván khuôn đổ bê tông cố định hè phốMô tả kỹ thuật theo chương V4,1837100m2
80Đào đất ô trồng cây bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,541m3
81Xây ô trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
82Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
83Biển báo HTG cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,205m2
84Cột biển báo D88.3 L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
85Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V58,43m2
86Tấm sóng (2320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
87Cột hộ lan mạ kẽm D111.5x4x1250mm (Bao gồm cả nắp chụp đầu cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
88Đuôi hộ lan tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Bản đệm 60x300x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
92Bu lông M20x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
93Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V6m
94Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
95Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,521m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cát sạn đệm toàn bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
2Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,2588100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3318tấn
5Lắp đặt cống dọc bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1261 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1261 cấu kiện
8Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6859tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8568100m2
12Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1261 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9710 tấn/1km
15Cát sạn đệm toàn bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,04m3
16Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,59m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V22,0806100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0083tấn
19Lắp đặt cống dọc bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V423cái
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4231 cấu kiện
21Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,45m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,2876tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3019tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8443100m2
25Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V423cái
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4231 cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V45,26110 tấn/1km
28Cát sạn đệm toàn bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,99m3
29Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,89m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,9426100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5747tấn
32Lắp đặt cống dọc bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V133cái
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1331 cấu kiện
34Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,63m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,2035tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1519tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7328100m2
38Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V133cái
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1331 cấu kiện
40Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,12910 tấn/1km
41Bê tông nâng cao thành rãnh dọc cũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
42Ván khuôn nâng cao thành rãnh dọc cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
43Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
44Ống cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mmMô tả kỹ thuật theo chương V841 đoạn ống
46Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7728100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
48Vận chuyển đất lẫn gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2982100m3
49Vận chuyển đất lẫn gạch đá đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2982100m3/1km
50Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
51Đào đất xây rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4999100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1049100m3
53Vận chuyển đất không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1845100m3
54Vận chuyển không dùng được đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1845100m3/1km
55Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V27,16m3
56Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,69m3
57Xây thân rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,38m3
58Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V679m2
59Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,74m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V4,2342tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8903100m2
62Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V679cái
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V6791 cấu kiện
64Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,610 tấn/1km
65Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
66Bê tông cống dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84m3
67Ván khuôn cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2968100m2
68Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m3
69Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5521tấn
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7888100m2
72Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1161 cấu kiện
74Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3210 tấn/1km
75Đá dăm đệm ga thuMô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
76Bê tông móng ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,72m3
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,46m3
78Bê tông cổ ga, móng và thành lưới chắn rác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
79Lắp đặt tấm nắp Composite trên hè 12.5TMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
80Bê tông tấm nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,38m3
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,9699tấn
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0588tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6935100m2
84Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V711 cấu kiện
86Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,84510 tấn/1km
87Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5347tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V154,81m2
89Ván khuôn thép đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,376100m2
90Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
91Đào móng hố ga, hố thu bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,769100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261100m3
93Vận chuyển đất lẫn gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3441100m3
94Vận chuyển đất lẫn gạch đá đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3441100m3/1km
95Bê tông cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
96Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
97Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
98Đá hộc xếp khan chống xóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
99Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
101Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
102Phá dỡ kết cấu bê tông mũ tường hố thu bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
103Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m3
104Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m3/1km
105Bê tông tôn cao thành hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
106Thép hình khung hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
107Lắp dựng cốt thép neo mũ tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
108Ván khuôn đổ bê tông thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452100m2
109Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
111Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1543tấn
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m2
113Thép hình khung tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2195tấn
114Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
D BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng thi công bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8586100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3609100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,47m3
4Bê tông đày bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,27m3
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2682tấn
7Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,4596100m2
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,38m3
9Bê tông dầm giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1425tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1795tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,59m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,795tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
17Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
18Lắp dựng cốt thép sàn đữo vật liệu lọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
19Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
20Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,94m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V246,275m2
23Quét nhựa chống thấm tường ngoài và trongMô tả kỹ thuật theo chương V356,214m2
24Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể và mương đất D150-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
29Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Đá dăm làm lớp lọc nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
31Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thuỷ tinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m2
32Gia công lắp đặt tấm nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT0.5x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1574100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V125,5784m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8537100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PN12,5 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,11100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng khâu nối, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng khâu nối, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,76100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa DN110 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đăt Tê nhựa DN63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đăt Tê nhựa DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đăt Cút, chếch nhựa DN63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt côn nhựa nhựa Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đăt Côn nhựa DN63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
17Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,76100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,11100m
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,11100m
24Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V8,77100m
25Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 100x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
30mặt bích thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Y lọc D80 nối mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5761m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5253m3
34Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,396m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1103tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
42Nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,83481m3
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6116m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2823m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2349m3
50Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4514m3
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,104m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8673m3
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5155100m2
55Sản xuất bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,81m3
F XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7548100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6579100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3432100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4809100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2682100m2
16Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
17Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
G PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN ĐƯỜNG TRUNG THẾ
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,644tấn/km
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V91 mối nối
5Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.788,53kg
6Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4322tấn/km
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,810 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3226100kg
11Sứ đứng PI-22KV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 sứ
13Chuỗi néo cách điện Polymer-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V42chuỗi
14Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V421 chuỗi sứ
15Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1386tấn/km
16Dây nhôm lõi thép AC95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.219m
17Kéo rải dây nhôm lõi thép AC95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2191 km dây
18Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
19Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
20Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
21Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252tấn
25Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
26Thu hồi cột điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
27Thu hồi xà cũMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
28Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 cách điện
29Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây lèo. điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ cách điện
30Tháo hạ thu hồi dây AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961km/1 dây
31Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
H TRẠM BIẾN ÁP ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,221m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988m3
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,281m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728m3
I TRẠM BIẾN ÁP ( PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
4Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
6Hòm TI + Hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp Hòm TI + Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
8Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2(12B)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.198,17kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3197100kg
13Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2215tấn
14Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,4305tấn
15Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3987tấn
16Sứ đứng PI-22KV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 sứ
18Dây nhôm lõi thép AC95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021 km dây
20Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-24kV:Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
21Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V181 m
22Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
23Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
24Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
25Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
26Cáp 0.4KV - Cu/PVC 1Cx95sqMô tả kỹ thuật theo chương V4m
27Lắp đặt dây đồng, Cáp 0.4KV - Cu/PVC 1Cx95sqMô tả kỹ thuật theo chương V41 m
28Cáp 0.4KV - Cu/PVC 1Cx35sqMô tả kỹ thuật theo chương V18m
29Lắp đặt dây đồng, Cáp 0.4KV - Cu/PVC 1Cx35sqMô tả kỹ thuật theo chương V181 m
30Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
32Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu cốt
34Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
36Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
38Đầu cốt đồng nhôm 95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Khóa tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Biển tên trạm, biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4365m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,046m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,414m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
5Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V36,954m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6474100m2
7Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
K ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ( PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN)
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5(10C)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08tấn/km
4Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V428,95kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVMô tả kỹ thuật theo chương V210 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1305100kg
7Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1285tấn/km
8Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Ống nhựa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Cáp AV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
11Đầu cốt nhôm 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V940m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94km/dây
15Kẹp hãm KH4x25÷120Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
16Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
17Móc treo cáp MT-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
18Lắp đặt Móc treo cáp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
19Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V118cái
20Ghíp A25-150 (3 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
23Hòm công tơ 4 hộ dân (không bao gồm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V58hòm
24Lắp đặt hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V58hộp
25Cáp muyle xuống hòm công tơ 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V406m
26Kéo rải và lắp đặt cố định cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06100m
27Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răngMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
28Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
29Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
L THIÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V71 vị trí
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V16Phần tử
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V42Chuôi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi, 1ruột
6Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3phân đoạn
9Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
10Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V15Phần tử
11Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V3tụ
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
21Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
22Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
23Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
24Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 500KVA - 10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Chống sét van ZnO - 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tủ điện hạ thế 400V/600AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tủ tụ bù 200kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Đầu cáp 24KV 3 pha co nguội, ngoài trời, 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
N CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí nghiệm thu đóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V54.966m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ).32
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
4 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư tốt nghiệp về ngành điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
2 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy1
3 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua máy1
4 Máy trộn bê tông >= 250L Có hóa đơn mua máy2
5 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy1
6 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy1
7 Máy đào Có đăng kí, đăng kiểm máy2
8 Ô tô tự đổ Có đăng kí, đăng kiểm máy3
9 Cần cầu hoặc ô tô có cần cẩu Có đăng kí, đăng kiểm máy1
10 Máy lu Có đăng kí, đăng kiểm máy2
11 Máy ủi Có đăng kí, đăng kiểm máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->