Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Đồng Trong thuộc khu 13, xã Hiền Quan, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939457-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Đồng Trong thuộc khu 13, xã Hiền Quan, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn thu đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 12:33:00 đến ngày 2022-09-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,421,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư tốt nghiệp về ngành điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Cần cầu hoặc ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Đồng Trong thuộc khu 13, xã Hiền Quan, huyện Tam Nông Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Đồng Trong thuộc khu 13, xã Hiền Quan, huyện Tam Nông 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn thu đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông
Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông.
địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6272 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,8972 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6272 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6272 | 100m3/1km |
| 5 | Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,7869 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,7869 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,7869 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,7869 | 100m3/1km |
| 9 | Cắm gianh giới lô đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | mốc |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn + đào xử lý nền bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4255 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9477 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7967 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6938 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9957 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7954 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6065 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9247 | 100m2 |
| 10 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,8818 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,8818 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,8818 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,8818 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6065 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6065 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6656 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6656 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7967 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7967 | 100m3/1km |
| 20 | Đào móng cống dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1243 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9301 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9301 | 100m3/1km |
| 24 | Đào móng tường gạch chắn đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | m3 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4036 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6403 | 100tấn |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 8.25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4036 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8609 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5011 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.62km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5011 | 100tấn |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8072 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1986 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3375 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3375 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.62km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3375 | 100tấn |
| 37 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1986 | 100m2 |
| 38 | Thi công móng + bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | 100m3 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1739 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4051 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4051 | 100tấn |
| 42 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.62km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4051 | 100tấn |
| 43 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1739 | 100m2 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5761 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2935 | 100m3 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1942 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100tấn |
| 48 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100tấn |
| 49 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.62km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100tấn |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1942 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 53 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 55 | Bê tông vuốt rẽ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,75 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | 100m2 |
| 57 | Lát hè phố bằng gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.267,81 | m2 |
| 58 | Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.267,81 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,78 | m3 |
| 60 | Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,92 | m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,61 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936 | m |
| 64 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8032 | 100m2 |
| 66 | Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,85 | m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 70 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1725 | 100m2 |
| 72 | Vữa xi măng đệm đáy tấm đan, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,13 | m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,82 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5452 | 100m2 |
| 75 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,13 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9089 | 100m2 |
| 78 | Bê tông cố định hè phố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,92 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đổ bê tông cố định hè phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1837 | 100m2 |
| 80 | Đào đất ô trồng cây bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1m3 |
| 81 | Xây ô trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Biển báo HTG cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m2 |
| 84 | Cột biển báo D88.3 L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,43 | m2 |
| 86 | Tấm sóng (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 87 | Cột hộ lan mạ kẽm D111.5x4x1250mm (Bao gồm cả nắp chụp đầu cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 88 | Đuôi hộ lan tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Bản đệm 60x300x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 92 | Bu lông M20x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 94 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 95 | Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 1m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 2 | Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2588 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3318 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cống dọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6859 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | 10 tấn/1km |
| 15 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m3 |
| 16 | Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,59 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0806 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0083 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cống dọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | cái |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,45 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2876 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3019 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8443 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | cái |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,261 | 10 tấn/1km |
| 28 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 29 | Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,89 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9426 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5747 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cống dọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,63 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1519 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7328 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,129 | 10 tấn/1km |
| 41 | Bê tông nâng cao thành rãnh dọc cũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 42 | Ván khuôn nâng cao thành rãnh dọc cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 44 | Ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 đoạn ống |
| 46 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất lẫn gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất lẫn gạch đá đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | 100m3/1km |
| 50 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 51 | Đào đất xây rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4999 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1049 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1845 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển không dùng được đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1845 | 100m3/1km |
| 55 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,16 | m3 |
| 56 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,69 | m3 |
| 57 | Xây thân rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,38 | m3 |
| 58 | Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,74 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2342 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8903 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679 | cái |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679 | 1 cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 10 tấn/1km |
| 65 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 66 | Bê tông cống dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2968 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5521 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7888 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1 cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 10 tấn/1km |
| 75 | Đá dăm đệm ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 76 | Bê tông móng ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m3 |
| 78 | Bê tông cổ ga, móng và thành lưới chắn rác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 79 | Lắp đặt tấm nắp Composite trên hè 12.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 80 | Bê tông tấm nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9699 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0588 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6935 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1 cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | 10 tấn/1km |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5347 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8 | 1m2 |
| 89 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,376 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 91 | Đào móng hố ga, hố thu bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất lẫn gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3441 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất lẫn gạch đá đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3441 | 100m3/1km |
| 95 | Bê tông cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 96 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 97 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 98 | Đá hộc xếp khan chống xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 99 | Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ tường hố thu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m3/1km |
| 105 | Bê tông tôn cao thành hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 106 | Thép hình khung hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép neo mũ tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 108 | Ván khuôn đổ bê tông thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 109 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 113 | Thép hình khung tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2195 | tấn |
| 114 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng thi công bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8586 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3609 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 4 | Bê tông đày bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2682 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4596 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn đữo vật liệu lọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,94 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,275 | m2 |
| 23 | Quét nhựa chống thấm tường ngoài và trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,214 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể và mương đất D150-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đá dăm làm lớp lọc nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 31 | Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thuỷ tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt tấm nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT0.5x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1574 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5784 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8537 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PN12,5 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng khâu nối, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng khâu nối, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa DN110 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đăt Tê nhựa DN63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đăt Tê nhựa DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đăt Cút, chếch nhựa DN63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nhựa Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đăt Côn nhựa DN63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 30 | mặt bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Y lọc D80 nối mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | 1m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5253 | m3 |
| 34 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 42 | Nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | 1m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6116 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2823 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | m3 |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8673 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5155 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | m3 |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7548 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6579 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4809 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2682 | 100m2 |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| G | PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN ĐƯỜNG TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | tấn/km |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 mối nối |
| 5 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.788,53 | kg |
| 6 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4322 | tấn/km |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 cọc |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3226 | 100kg |
| 11 | Sứ đứng PI-22KV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 sứ |
| 13 | Chuỗi néo cách điện Polymer-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | chuỗi |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 chuỗi sứ |
| 15 | Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn/km |
| 16 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219 | m |
| 17 | Kéo rải dây nhôm lõi thép AC95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | 1 km dây |
| 18 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 19 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 20 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Thu hồi cột điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 27 | Thu hồi xà cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 28 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 cách điện |
| 29 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây lèo. điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ cách điện |
| 30 | Tháo hạ thu hồi dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1km/1 dây |
| 31 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| H | TRẠM BIẾN ÁP ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | m3 |
| I | TRẠM BIẾN ÁP ( PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 6 | Hòm TI + Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp Hòm TI + Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2(12B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198,17 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3197 | 100kg |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | tấn |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3987 | tấn |
| 16 | Sứ đứng PI-22KV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 sứ |
| 18 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 km dây |
| 20 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-24kV: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 22 | Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 24 | Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Cáp 0.4KV - Cu/PVC 1Cx95sq | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, Cáp 0.4KV - Cu/PVC 1Cx95sq | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 28 | Cáp 0.4KV - Cu/PVC 1Cx35sq | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, Cáp 0.4KV - Cu/PVC 1Cx35sq | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 30 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Biển tên trạm, biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4365 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,414 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,954 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6474 | 100m2 |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| K | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ( PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5(10C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | tấn/km |
| 4 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,95 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1305 | 100kg |
| 7 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | tấn/km |
| 8 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Cáp AV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | km/dây |
| 15 | Kẹp hãm KH4x25÷120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 16 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 17 | Móc treo cáp MT-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 18 | Lắp đặt Móc treo cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 20 | Ghíp A25-150 (3 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Hòm công tơ 4 hộ dân (không bao gồm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hòm |
| 24 | Lắp đặt hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 25 | Cáp muyle xuống hòm công tơ 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cố định cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m |
| 27 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 28 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 29 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| L | THIÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Phần tử |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Chuôi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | phân đoạn |
| 9 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 10 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Phần tử |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tụ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 21 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 22 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 23 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 24 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 500KVA - 10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van ZnO - 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 400V/600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 200kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Đầu cáp 24KV 3 pha co nguội, ngoài trời, 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54.966 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư tốt nghiệp về ngành điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250L | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 7 | Máy đào | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 3 |
| 9 | Cần cầu hoặc ô tô có cần cẩu | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 1 |
| 10 | Máy lu | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 2 |
| 11 | Máy ủi | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi