Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Sữa chữa Trường THCS Thị trấn Châu Thành và Trường Tiểu học Lương Hòa C

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947905-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Sữa chữa Trường THCS Thị trấn Châu Thành và Trường Tiểu học Lương Hòa C
Số hiệu KHLCNT 20220940752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 12:28:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,130,448,186 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tối thiểu 01 người tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Tối thiểu 01 người tốt nghiệp Chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật điện;+ Tối thiểu 01 người tốt nghiệp Chuyên ngành cấp thoát nước;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ben, Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào , Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo đạc (Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn cắt sắt, Công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông , Dung tích ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, Công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo (bộ) (01 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Sữa chữa Trường THCS Thị trấn Châu Thành và Trường Tiểu học Lương Hòa C
Sữa chữa Trường THCS Thị trấn Châu Thành và Trường Tiểu học Lương Hòa C
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3872 043.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Minh Hòa. Địa chỉ: Số 57, QL 53, Ấp Đầu Bờ, Xã Hòa Thuận, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng – Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Khóm 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3872 043.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3872 043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 208, đường 2/9, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.872072 - Fax: 02943.872072.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHÂU THÀNH - SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công144,63m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại203,7548m2
3Vệ sinh sê nô239,33m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)604,786m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong)1.246,342m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần710,463m2
7Tháo dỡ trần248,24m2
8Sửa chữa cửa khung sắt kính21,6945m2
9Sửa chữa lan can sắt7,7452m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .233,19451m2
11Lắp dựng cửa vào khuônĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương144,631m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .239,33m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.956,805m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .604,786m2
15Trần tấm 600x600x3,5, khung sắt mạ kẽmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương248,24m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .7,863100m2
B II. TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHÂU THÀNH - SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần đảoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương40cái
2Lắp đặt quạt treo tường đảoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương50cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương71bộ
4Lắp đặt dây đơn 16mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương286m
5Lắp đặt dây đơn 3mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương310m
6Lắp đặt dây đơn 2mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương190m
7Lắp đặt dây đơn 1,2mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1.460m
8Lắp đặt công tắc 3 chânĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
9Lắp đặt công tắcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương70cái
10Lắp đặt ổ cắm 03 lỗ 10A (lỗ bậc)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30cái
11Lắp đặt cầu chìĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30cái
12Lắp đặt hộp điện âm tường 120x120Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương40hộp
13Lắp đặt hộp điện âm tường 80x120Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương58hộp
14Lắp đặt các automat 1 pha 30AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
15Lắp đặt hợp nhựa luồn dây 15*30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương162m
16Lắp đặt hợp nhựa luồn dây 12*20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương322m
17Lắp đặt ống nhựa luồn dây 16mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương330m
18Lắp đặt các automat 1 pha 100AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
19Lắp đặt hộp điện âm tường 200x250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2hộp
20Lắp đặt bình chữa cháy CO2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8bộ
21Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8bộ
22Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8bộ
23Lắp đặt kệ đôi bình chữa cháyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8bộ
C III. TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHÂU THÀNH - SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công84,27m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại119,6802m2
3Vệ sinh sê nô102,19m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)437,87m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong)742,02m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần380,8205m2
7Tháo dỡ trần157,76m2
8Sửa chữa cửa khung sắt kính12,6405m2
9Sửa chữa lan can sắt4,9166m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .137,23731m2
11Lắp dựng cửa vào khuônĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương84,271m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .102,19m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.122,8405m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .437,87m2
15Trần tấm 600x600x3,5, khung sắt mạ kẽmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương157,76m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .5,43100m2
D IV. TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHÂU THÀNH - SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần đảoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24cái
2Lắp đặt quạt treo tường đảoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương43bộ
4Lắp đặt dây đơn 16mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương220m
5Lắp đặt dây đơn 3mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương185m
6Lắp đặt dây đơn 2mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương120m
7Lắp đặt dây đơn 1,2mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương910m
8Lắp đặt công tắc 3 chânĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
9Lắp đặt công tắcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương42cái
10Lắp đặt ổ cắm 03 lỗ 10A (lỗ bậc)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18cái
11Lắp đặt cầu chìĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18cái
12Lắp đặt hộp điện âm tường 120x120Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24hộp
13Lắp đặt hộp điện âm tường 80x120Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương36hộp
14Lắp đặt các automat 1 pha 30AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
15Lắp đặt hợp nhựa luồn dây 15*30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương125m
16Lắp đặt hợp nhựa luồn dây 12*20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương260m
17Lắp đặt ống nhựa luồn dây 16mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương240m
18Lắp đặt các automat 1 pha 100AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
19Lắp đặt hộp điện âm tường 200x250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2hộp
20Lắp đặt bình chữa cháy CO2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
21Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
22Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
23Lắp đặt kệ đôi bình chữa cháyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
E V. TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHÂU THÀNH - SỬA CHỮA HÀNG RÀO + CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,0288100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,10271m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7265100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,896m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,774m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.9,0921m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,5313m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5667100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,2748100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,675100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4639tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,328tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0799tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3674tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2801tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,2329tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống BTXM 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18,965m3
18Xây cột, trụ bằng gạch thẻ BTXM 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,3835m3
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.139,867m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.23,625m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .482,105m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .660,087m2
23Lắp dựng chông sắt đầu ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18,7155m2
24Lắp dựng cửa hàng rào khung sắt lưới B40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,725m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,44051m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.193,2m
27Thép V50x5 rây cửa lùaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,7m
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột223,7966m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại12,8505m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .223,7966m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .12,85051m2
F VI. TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHÂU THÀNH - SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG
1Nilong lótNilong : Loại 12100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.16m3
3Lát gạch vĩa hè 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương200m2
G VII. TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG HÒA C - ĐIỂM CHÍNH - SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7413100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,04981m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,525100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22,275100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,752m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,752m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,92m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,1928m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,5964m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3828100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,9183100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4257100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,345tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2226tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0549tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2226tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1452tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,8227tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch ống BTXM 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,5868m3
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.87,56m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.30,53m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .314,67m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .432,76m2
24Lắp dựng chông sắt đầu ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18,51m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .18,511m2
H VIII. TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG HÒA C - ĐIỂM CHÍNH - SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I301m3
2Nilong lótNilong : Loại 13100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .24m3
4Lát gạch vĩa hè 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương300m2
I IX. TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG HÒA C - ĐIỂM CHÍNH - SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I5,991m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I33,8211m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công11,9433m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,144m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,6759m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,85m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.114,8711m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.19,74m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,13m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1278100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1679tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg711 cấu kiện
J X. TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG HÒA C - ĐIỂM HÒA LẠC A - SỬA CHỮA KHỐI 01 PHÒNG HỌC BÊN PHẢI
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột209,6478m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột104,96m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .209,6478m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .104,96m2
K XI. TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG HÒA C - ĐIỂM HÒA LẠC A - SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công32,135m2
2Sửa chữa cửa đi khung sắt kính1,05351m2
3Sửa chữa cửa sổ khung sắt kính2,161m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại55,1765m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .55,17651m2
6Lắp dựng cửa vào khuônĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương32,1351m2
7Tháo dỡ trần161,52m2
8Thi công trần tấm 600x600x3,5, khung sắt mạ kẽmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương161,52m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột182,7065m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột305,52m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .182,7065m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .305,52m2
L XII. TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG HÒA C - ĐIỂM HÒA LẠC A - SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG CHỨC NĂNG -PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần đảoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14cái
2Lắp đặt quạt treo tường đảoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương23bộ
4Lắp đặt dây đơn 16mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương52m
5Lắp đặt dây đơn 3mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương78m
6Lắp đặt dây đơn 2mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương48m
7Lắp đặt dây đơn 1,2mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương440m
8Lắp đặt công tắcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương23cái
9Lắp đặt ổ cắm 03 lỗ 10A (lỗ bậc)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13cái
10Lắp đặt cầu chìĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13cái
11Lắp đặt hộp điện âm tường 120x120Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13hộp
12Lắp đặt hộp điện âm tường 80x120Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22hộp
13Lắp đặt các automat 1 pha 30AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
14Lắp đặt hợp nhựa luồn dây 15*30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương88m
15Lắp đặt hợp nhựa luồn dây 12*20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương45m
16Lắp đặt ống nhựa luồn dây 16mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương130m
17Lắp đặt các automat 1 pha 100AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
18Lắp đặt hộp điện âm tường 200x250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1hộp
19Lắp đặt bình chữa cháy CO2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
20Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
21Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
22Lắp đặt kệ đôi bình chữa cháyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
M XIII. TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG HÒA C - ĐIỂM HÒA LẠC A - SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3289100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,50321m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2347100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,3m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,1079m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,5098m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1104100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6686100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,151tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2821tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3596tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,5526m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,414100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0663tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3306tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống BTXM 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,8879m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.247,1975m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.69,5416m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .22,5975m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .339,3366m2
21Lắp dựng chông sắt đầu ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,0215m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,02151m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).55
2 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn 3 Yêu cầu:+ Tối thiểu 01 người tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Tối thiểu 01 người tốt nghiệp Chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật điện;+ Tối thiểu 01 người tốt nghiệp Chuyên ngành cấp thoát nước;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ben, Tải trọng ≥ 2,5 tấn Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.2
2 Máy đào , Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.1
3 Máy đo đạc (Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình) Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.2
4 Máy uốn cắt sắt, Công suất ≥ 5KW Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.1
5 Máy trộn bê tông , Dung tích ≥ 250lít Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.3
6 Máy đầm bê tông, Công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.2
7 Giàn giáo (bộ) (01 bộ = 42 chân) Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->