Gói thầu: thi công xây lắp công trình: Đường liên xã Nam Thượng, Cuối Hạ, huyện Kim Bôi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948234-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình: Đường liên xã Nam Thượng, Cuối Hạ, huyện Kim Bôi
Số hiệu KHLCNT 20220947377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác kế hoạch từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 12:22:00 đến ngày 2022-09-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,606,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7213E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 04 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). + Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tếcó tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).+ Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đáp ứng 01 cán bộ có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, có chứng nhận an toàn lao động kèm theo.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3 (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
E-CDNT 1.2 thi công xây lắp công trình: Đường liên xã Nam Thượng, Cuối Hạ, huyện Kim Bôi
Đường liên xã Nam Thượng, Cuối Hạ, huyện Kim Bôi
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác kế hoạch từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn KSTK lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Minh Hải KB + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình (Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Long Hoà Bình (Địa chỉ: Số 02, ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi(Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào san đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,15100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,86100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,86100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,11100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,58100m3
7Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,15100m3
8Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,33100m3
9Phá dỡ ngầm cũ và cống cũ bằng bằng máy khoan cầm tay 1,5 KWPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III242,59m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,65100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,94100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,94100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,68100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,68100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,47100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,47100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,91100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,91100m3/1km
19Xúc bê tông gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,18100m3
20Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,18100m3
21Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,18100m3/1km
22Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,47100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,47100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,47100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,13100m3
B Hạng mục: Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dămPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,73100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III88,17100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 24cm, đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.116,16m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,82100m2
5Làm khe co không thanh truyền lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.157m
6Làm khe co có thanh truyền lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III877,5m
7Làm khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III143m
8Làm khe dọc mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.339,81m
9Cắt khe coPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III203,4510m
10Cắt khe giãnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,310m
11Cắt khe dọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,4100m
C Hạng mục: Thoát nước
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,04100m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5m3
4Lót vữa xi măng M75 dày 2cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26m2
5Lắp các loại tấm đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1001 cấu kiện
6Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan M250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2100m2
8Cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1tấn
9Cốt thép tấm đan >10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,26tấn
10Lắp đặt tấm đan rãnh vào nhà dân trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50cấu kiện
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh hộp đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III186,82m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh hộp, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,37tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh hộp đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III55,35m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,89100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh hộp, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,16tấn
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III83,03m3
18Lắp đặt tấm đan rãnh hộp trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III692cấu kiện
19Đào móng cống, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,67100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,13100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,54100m3
22Xây móng cống,đá hộc vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III79m3
23Xây tường cánh, đá hộc vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III64,45m3
24Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III230,64m2
25Bê tông mũ mố, đỉnh tường, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13m3
26Bê tông bản, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,62m3
27Bê tông phủ bản cống, khớp nối, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,8m3
28Bê tông ống cống bê tông M200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8m3
29Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2tấn
30Cốt thép bản, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,78tấn
31Cốt thép bản,khớp nối đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,31tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,29tấn
33Ván khuôn thép mũ mố, đỉnh tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,64100m2
34Ván khuôn thép bảnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4100m2
35Ván khuôn thép ống cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,55100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50cấu kiện
D Hạng mục: Ngầm tràn liên hợp
1Đào móng ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3903100m3
2Đào móng ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,6348100m3
3Đào móng ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7806100m3
4Đắp đất ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,6689100m3
5Đắp đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,445100m3
6Phá đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,9005100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,7617100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,9713100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7025100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5749tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt ngầm dày 12cm, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,9226m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0807tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1756tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50,94m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70,42m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,3m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5094100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân mốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8598100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6144100m2
20Quét nhựa bitum nóng vào thân mốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III78,2032m2
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ trụ, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1397tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ trụ, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3741tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III78,9m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân trụ, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III99,78m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ trụ, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,91m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4229100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân trụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6118100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ trụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3048100m2
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,25m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2968tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,4828tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bản ngầm, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III46,3806m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bản ngầmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,615100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III57,58m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III53,87m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8442100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường cánhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3415100m2
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,87m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân gia cố thượng hạ lưu, chân khay gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,5m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân gia cố thượng, hạ lưu. Chân khay gia cố thượng, hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0754100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,16m3
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,98m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lòng ngầm, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50,94m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9526100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, cột thuỷ trí đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0146tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cột thuỷ trí, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,188m3
48Sơn cọc tiêu, cột thuỷ trí không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu, cột thuỷ tríPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0376100m2
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
E Hạng mục: ốp mái taluy, tường chắn
1Đào móng chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,41100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,51100m3
3Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9100m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố mái taluy, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,06tấn
5Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,26m3
6Lót vữa xi măng M75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,07m2
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,11m3
8Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,45m3
9Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,02100m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược mái taluyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,27100m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,78100m
12Đào móng tường chắn, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,08100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,13100m3
14Đắp đất tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,95100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,66100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường chắnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,36100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III781,29m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III520,23m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2100m3
20Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược tường chắnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2100m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,38100m
F Hạng mục: Đảm bảo ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,5m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, cột thuỷ trí đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,12tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,14m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,19100m2
7Sơn cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,03m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7213E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 +Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 04 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). + Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư54
3 Cán bộ khối lượng 1 + Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tếcó tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).+ Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Đáp ứng 01 cán bộ có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, có chứng nhận an toàn lao động kèm theo.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw2
2 Máy đầm bàn 1 kw2
3 Máy hàn 23 kw2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít3
5 Máy trộn vữa 80 lít3
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)3
7 Máy đào >=0,8m32
8 Máy cắt uốn thép 5kw2
9 Máy lu >=8 tấn1
10 Máy lu rung >=10 tấn1
11 Máy cắt khe MCD .1
12 Máy ủi >=110CV1
13 Máy đầm cóc >=60kg2
14 Máy toàn đạc điện tử .1
15 Ô tô tưới nước >=5m3 (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->