Gói thầu: thi công xây lắp công trình: Đường liên xã Nam Thượng, Cuối Hạ, huyện Kim Bôi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình: Đường liên xã Nam Thượng, Cuối Hạ, huyện Kim Bôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220947377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác kế hoạch từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 12:22:00 đến ngày 2022-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,606,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7213E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 04 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). + Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tếcó tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).+ Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đáp ứng 01 cán bộ có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, có chứng nhận an toàn lao động kèm theo.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây lắp công trình: Đường liên xã Nam Thượng, Cuối Hạ, huyện Kim Bôi Đường liên xã Nam Thượng, Cuối Hạ, huyện Kim Bôi 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác kế hoạch từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi(Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,15 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,86 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,86 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,11 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,58 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,15 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,33 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ ngầm cũ và cống cũ bằng bằng máy khoan cầm tay 1,5 KW | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 242,59 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,65 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,94 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,94 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,68 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,68 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,47 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,47 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,91 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,91 | 100m3/1km |
| 19 | Xúc bê tông gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,18 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,18 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,18 | 100m3/1km |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,47 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,47 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,47 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,13 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,73 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 88,17 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 24cm, đá 2x4, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.116,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,82 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co không thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.157 | m |
| 6 | Làm khe co có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 877,5 | m |
| 7 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 143 | m |
| 8 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.339,81 | m |
| 9 | Cắt khe co | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 203,45 | 10m |
| 10 | Cắt khe giãn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,3 | 10m |
| 11 | Cắt khe dọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,4 | 100m |
| C | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền rãnh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | m3 |
| 4 | Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | m2 |
| 5 | Lắp các loại tấm đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | 1 cấu kiện |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan M250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan >10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,26 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh vào nhà dân trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh hộp đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 186,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh hộp, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,37 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh hộp đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,35 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,89 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh hộp, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,16 | tấn |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 83,03 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh hộp trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 692 | cấu kiện |
| 19 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,67 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,13 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,54 | 100m3 |
| 22 | Xây móng cống,đá hộc vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 79 | m3 |
| 23 | Xây tường cánh, đá hộc vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 64,45 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 230,64 | m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố, đỉnh tường, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | m3 |
| 26 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,62 | m3 |
| 27 | Bê tông phủ bản cống, khớp nối, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8 | m3 |
| 28 | Bê tông ống cống bê tông M200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8 | m3 |
| 29 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | tấn |
| 30 | Cốt thép bản, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,78 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản,khớp nối đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,31 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,29 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép mũ mố, đỉnh tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,64 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép bản | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép ống cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,55 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | cấu kiện |
| D | Hạng mục: Ngầm tràn liên hợp | |||
| 1 | Đào móng ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3903 | 100m3 |
| 2 | Đào móng ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6348 | 100m3 |
| 3 | Đào móng ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7806 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6689 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,445 | 100m3 |
| 6 | Phá đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,9005 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,7617 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,9713 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7025 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5749 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt ngầm dày 12cm, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,9226 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0807 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1756 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,94 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70,42 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5094 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân mố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8598 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6144 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào thân mố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 78,2032 | m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ trụ, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1397 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ trụ, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3741 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 78,9 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân trụ, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 99,78 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ trụ, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,91 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4229 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6118 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3048 | 100m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,25 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2968 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép > 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,4828 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bản ngầm, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,3806 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bản ngầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,615 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,58 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,87 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8442 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường cánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3415 | 100m2 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,87 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân gia cố thượng hạ lưu, chân khay gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,5 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân gia cố thượng, hạ lưu. Chân khay gia cố thượng, hạ lưu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0754 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,16 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,98 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lòng ngầm, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,94 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9526 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, cột thuỷ trí đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0146 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cột thuỷ trí, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,188 | m3 |
| 48 | Sơn cọc tiêu, cột thuỷ trí không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2 | m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu, cột thuỷ trí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0376 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| E | Hạng mục: ốp mái taluy, tường chắn | |||
| 1 | Đào móng chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,41 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,51 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố mái taluy, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,06 | tấn |
| 5 | Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,26 | m3 |
| 6 | Lót vữa xi măng M75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,07 | m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,11 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,45 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược mái taluy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,27 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,78 | 100m |
| 12 | Đào móng tường chắn, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,08 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,13 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,95 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,66 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường chắn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,36 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 781,29 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 520,23 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược tường chắn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,38 | 100m |
| F | Hạng mục: Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,5 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, cột thuỷ trí đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,19 | 100m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,03 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7213E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | +Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 04 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). + Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | + Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tếcó tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).+ Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Đáp ứng 01 cán bộ có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, có chứng nhận an toàn lao động kèm theo.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | 23 kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | 80 lít | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) | 3 |
| 7 | Máy đào | >=0,8m3 | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 2 |
| 9 | Máy lu | >=8 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu rung | >=10 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt khe MCD | . | 1 |
| 12 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=60kg | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | . | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | >=5m3 (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi