Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ công tác sửa chữa, thay thế linh kiện máy in, máy photo năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ công tác sửa chữa, thay thế linh kiện máy in, máy photo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880833 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:45:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,453,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp linh kiện dùng để sửa chữa cho máy in, máy photo Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp địa chỉ, số điện thoại cơ sở tiếp nhận thông tin bảo hành sản phẩm từ chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ công tác sửa chữa, thay thế linh kiện máy in, máy photo năm 2022 Các gói thầu mua sắm vật tư, linh kiện cho các máy in, máy photo, máy xét nghiệm năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, model (nếu có), xuất xứ rõ ràng. - Cam kết hàng hóa cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất năm 2022 và là hàng có đầy đủ nguồn gốc hợp pháp; - Tất cả các hàng hóa phải có tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch thuật công chứng tiếng Việt. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối được ủy quyền chính thức của nhà sản xuất về các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất (CQ), bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) đối với hàng hóa photocopy nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam giá hàng hóa bàn giao tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 có địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069.572.195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069.572.195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Công nghệ thông tin/Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Công nghệ thông tin/Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trống Ricoh 3053 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Gạt Ricoh 3053 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bột từ Ricoh 3053 | 3 | Gói | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Lô sấy Ricoh 3053 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Lô ép Ricoh 3053 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Lẫy tách giấy Ricoh 3053 | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cụm trống Ricoh 3053 | 3 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cụm từ Ricoh 3053 | 2 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cao áp hút Ricoh 3053 | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Gía đỡ mực Ricoh 3053 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bạc lô ép Ricoh 3053 | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bạc trục từ Ricoh 3053 | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bánh cao su kéo giấy Ricoh 3053 | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Thăm nhiệt Ricoh 3053 | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Trống Ricoh 2320D | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Gạt Ricoh 2320D | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bột từ Ricoh 2320D | 2 | Gói | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Lô sấy Ricoh 2320D | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Lô ép Ricoh 2320D | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Lẫy tách giấy Ricoh 2320D | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Cụm trống Ricoh 2320D | 2 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Cụm từ Ricoh 2320D | 2 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Cao áp hút Ricoh 2320D | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Gía đỡ mực Ricoh 2320D | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bạc lô ép Ricoh 2320D | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bạc trục từ Ricoh 2320D | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bánh cao su kéo giấy Ricoh 2320D | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Thăm nhiệt Ricoh 2320D | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Trống 3055 | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Gạt 3055 | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bột từ 3055 | 3 | Gói | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Hộp đựng mực thải 3055 | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Lô ép 3055 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Lẫy tách giấy 3055 | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Cụm lụa sấy 3055 | 3 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Cụm trống 3055 | 3 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Cụm từ 3055 | 2 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Cụm trống từ 3055 | 2 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Trục lau cao áp 3055 | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bánh cao su kéo giấy 3055 | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Thăm nhiệt 3055 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Mô tơ kéo giấy khay 3055 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tấm tách giấy lụa sấy 3055 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Cụm mô tơ cấp mực 3055 | 3 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Trống xerox 3065 | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Gạt xerox 3065 | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Lô sấy xerox 3065 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Lô ép xerox 3065 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Lẫy tách giấy xerox 3065 | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Cụm sấy xerox | 3 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Cụm Trống xerox DCV | 4 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Cụm Trống xerox DCIV | 5 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Trống sharp 453U | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Gạt sharp 453U | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bột từ sharp 453U | 4 | Gói | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Lô sấy sharp 453U | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Lô ép sharp 453U | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Lẫy tách giấy sharp 453U | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Cụm sấy sharp 453U | 4 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Cụm Trống sharp 453U | 4 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Cụm Từ sharp 453U | 4 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bột từ 2014/2701/2702 | 3 | Gói | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Gạt mực 2014/2701/2702 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Lô sấy 2014/2701/2702 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Lô ép 2014/2701/2702 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Trống 2014/2701/2702 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Lẫy tách giấy 2014/2701/2702 | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bánh cao su kéo giấy 453U | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Cụm kéo giấy DF453U | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Băng tải kéo giấy DF 3055 | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bánh cao su kéo giấy DC V5070 | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Cụm kéo giấy khay 1 Máy IV/V 3065/5070 | 3 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bảng mạch nguồn máy photocopy MP 4054/5054/6054 | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ phận hồi mực thải MP 4054/5054/6054 | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Cụm bảng điều khiển 3054/3554/4054/5054/6054 | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Cụm sấy MP 4054/5054/6054 | 2 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Hộp đen máy xerox | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bột từ 2501/2001 | 1 | Gói | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Cụm trống 2000/2501/2001 | 1 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Lẫy tách giấy 2501/2001 | 1 | Bộ(5c) | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Lô sấy 2501/2001 | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bánh cao su kéo giấy 2501/2001 | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Thăm nhiệt 2501/2001 | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Giá đỡ mực 2501/2001 | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Cụm trống Ricoh SP230L | 3 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Cụm trống dùng cho máy Ricoh SP3610DN/4510DN | 2 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Cụm trống dùng cho máy Ricoh SP6430 | 3 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Trống dùng cho máy HP Laser Jet M433A | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bộ tiếp mực dùng cho máy Epson T50 | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ tiếp mực dùng cho máy Epson T60 | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Chíp dùng cho máy Epson 5210 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Reset chíp mực Epson 5110 | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Chíp dùng cho máy Epson 5110 | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Cụm trống TN3428 dùng cho máy Brother HL5100 | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Cụm trống 32A | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bánh răng chuyển động chính Ricoh 3510 | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Hộp quang Ricoh 3510 | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Quả đào Ricoh 3510 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bao lụa Ricoh 3510 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Main điều khiển Ricoh 3510 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Main nguồn Ricoh 3510 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Cửa Ricoh 3510 | 15 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bóng đèn sấy Ricoh 3510 | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Rơ le kéo giấy Ricoh 3510 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Khay giấy Ricoh 3510 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Card formatter Ricoh 3510 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Cụm sấy Ricoh 3510 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Lô sấy Ricoh 3510 | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Cảm biến nhiệt Ricoh 3510 | 8 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Trục dài A5 Ricoh 3510 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Lô ép Ricoh 3510 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Sensor Ricoh 3510 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Chíp mực Ricoh 3510 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Cầu trì nhiệt Ricoh 3510 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Lò xo lô sấy Ricoh 3510 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Quạt Ricoh 3510 | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Màn hình LED Ricoh 3510 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Lô sấy Ricoh 310 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bánh răng truyền động chính Ricoh 310 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Cảm biến khay giấy trên Ricoh 310 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Lô ép Ricoh 310 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Quả đào Ricoh 310 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Trở nhiệt Ricoh 310 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Cầu trì nhiệt Ricoh 310 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Senso Ricoh 310 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Động cơ kéo giấy trên Ricoh 310 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Quạt Ricoh 310 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bóng đèn sấy Ricoh 310 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Cảm biến nhiệt Ricoh 310 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Main điều khiển Ricoh 310 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Hộp quang Ricoh 310 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Khay giấy Ricoh 310 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Rơ le tách giấy Ricoh 310 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Cảm Biến Khay Giấy Ricoh 325 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Main điều khiển Ricoh 325 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Lô ép Ricoh 325 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bánh răng chuyển động chính Ricoh 325 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Hộp quang Ricoh 325 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Cụm sấy Ricoh 325 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Lô sấy Ricoh 325 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Sensor nhiệt Ricoh 325 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Sửa nút nguồn Ricoh 325 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Quả đào Canon LBP 3300 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Cảm biến khay giấy Canon LBP 3300 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bao lụa Canon LBP 3300 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Lô ép Canon LBP 3300 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Lô sấy HP M402 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Cụm sấy Brother 5100 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Lụa sấy Brother 5100 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Rơ le kéo giấy LBP 2900 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Sensor LBP 2900 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Lô sấy LBP 2900 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Lô ép LBP 2900 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Quả đào LBP 2900 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Lô ép Canon LBP 330 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bao lụa Ricoh 330dn | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Bộ quang Ricoh 330dn | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Cụm sấy Ricoh 330dn | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Main nguồn Ricoh 330dn | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Sensor giấy Ricoh 330dn | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bánh răng chuyển động chính Ricoh 330dn | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Lô ép Canon LBP 6200 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Lô sấy Canon LBP 6200 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Quả đào Canon LBP 6200 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Bao lụa Canon LBP 6200 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Bánh răng chuyển động chính Canon LBP 6200 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Rơ le kéo giấy Canon LBP 6200 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Trống Canon MF221LD | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Sensor Canon MF221LD | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Rơ le tách giấy Canon MF221LD | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Trục kéo giấy Epson 5110 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Vệ sinh đầu phun Epson 5110 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Main nguồn Epson 5110 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Chip mực thải Epson 5210 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Reset chíp mực thải Epson 5210 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Cao su kéo giấy Epson L1800 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Cụm đầu phun Epson L805 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Cụm kéo giấy Epson L805 | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Trục kéo giấy Epson L805 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Motor Epson L805 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Bánh răng Epson L805 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Bông mực thải Epson L805 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Quả đào Epson L805 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Trụ sấy HL-L5100DN | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Cao su kéo giấy HP 1102 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Cao su kéo giấy HP 2014 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Card formatter HP 2015 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Lô sấy HP 2035 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Rơ le tách giấy HP 2035 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Lô ép Ricoh MP 50 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Cao su kéo giấy Ricoh MP 50 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Lô ép Ricoh MP 3055SP | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Xử lý đường mực thải Epson 5290 | 2 | Lần | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Chip mực thải Epson T60 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Hồ quang HP 2055 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Lô ép HP 2055 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Rơ le kéo giấy HP 5200 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Trống HP 400 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Quả đào Canon 6000 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Nguồn Canon 6030 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Quả đào HP 2035 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Sensor HP 2035 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Tấm hướng giấy lô sấy | 5 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Bạc lô ép | 5 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Bánh răng tải giấy | 3 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Moto chính | 3 | cái | Theo Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp linh kiện dùng để sửa chữa cho máy in, máy photo Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp địa chỉ, số điện thoại cơ sở tiếp nhận thông tin bảo hành sản phẩm từ chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi