Gói thầu: thi công xây dựng Trường mầm non Nghinh Tường: Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng Trường mầm non Nghinh Tường: Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 12:12:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,492,819,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Trường mầm non Nghinh Tường: Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng Trường mầm non Nghinh Tường: Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xổ số kiến thiết và ngân sách huyện cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,152 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,724 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,201 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,013 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,006 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,375 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,932 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,408 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,477 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,496 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,553 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,259 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,564 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,013 | m3 |
| 19 | Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,813 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,976 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,607 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,272 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,82 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,338 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,525 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27,961 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,869 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,724 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46,925 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 42 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,157 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,772 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,467 | m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 53,167 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 61,743 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,336 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,634 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19,946 | m2 |
| 7 | SX xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 549,94 | kg |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5499 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn LD dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,993 | 100m2 |
| 10 | SXLD tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 52,1 | md |
| 11 | SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 12 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 13 | SXLD vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 14 | SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 226,616 | kg |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27 | m2 |
| 16 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 226,616 | kg |
| 17 | SX lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 392,437 | kg |
| 18 | SX lan can bằng thép ống mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 247,151 | kg |
| 19 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 65,12 | m2 |
| 20 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 639,588 | kg |
| 21 | Đinh vít bê tông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 58 | Ck |
| 22 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,868 | 100m3 |
| 23 | Đệm cát nền nhà tưới nước đầm chặt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,928 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 88,056 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch LD 500x500 vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 408,331 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,694 | m2 |
| 27 | SXLD tấm nhựa Composit | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,139 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,915 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,051 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 286,488 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 882,546 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 281,396 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 499,968 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 218,394 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 286,488 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.794,248 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 87,269 | m2 |
| 40 | Đánh màu bằng VXM nguyên chất | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 124,043 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 124,3 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 92,02 | m |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31,436 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,37 | 100m2 |
| 45 | Mua đất để đắp K90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 293,301 | m3 |
| 46 | Gia công thang sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,018 | tấn |
| C | CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn Led đôi 1,2m 2x40W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Đèn Led ốp trần 20W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Đèn Led đui xoáy WC 20W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Aptomat loại 1 pha 80A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat loại 1 pha 60A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Aptomat loại 1 pha 30A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Aptomat loại 1 pha 6A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc ba | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Công tắc đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 41 | cái |
| 13 | Hộp nối dây 100x100x80 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | hộp |
| 14 | Hộp điện phòng 200x150x100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | hộp |
| 15 | Ống ruột gà luồn dây D27mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 16 | Dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 17 | Dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 220 | m |
| 18 | Dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Dây dẫn 2 x 6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Dây dẫn 2 x 10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Tủ điện tôn 300x200x150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 23 | Đắp đất | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 24 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 27 | Cọc đỡ dây thu sét D10mm; L=1m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 200 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm; L=2,5m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 30 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | Hộp |
| 31 | Hóa chất giảm điện trở | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | Kg |
| D | VẬT LIỆU CTN - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | ống nhựa PPR - PN10 DN50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | ống nhựa PPR - PN10 DN32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | ống nhựa PPR - PN10 DN20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Tê nhựa DN50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Tê nhựa DN50x32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa DN50x20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa DN32x20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tê nhựa DN20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Cút nhựa DN50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cút nhựa DN50x32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa DN50x20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa DN20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Côn nhựa DN32x20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Chậu tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Vòi đồng D20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Chậu xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Vòi xịt ( trọn bộ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lavabo ( trọn bộ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Vòi chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Bộ phụ kiện WC | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (nằm ngang) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Phao điện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm nước 1,5KW | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Kép DN20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Ống nhựa uPVC D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống nhựa uPVC D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 28 | Ống nhựa uPVC D76mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Ống nhựa uPVC D34mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 30 | Tê kiểm tra D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tê kiểm tra D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tê nhựa xiên D110x90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Tê nhựa xiên D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Tê nhựa xiên D76mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Cút nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cút nhựa xiên D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cút nhựa xiên D76mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Tê nhựa vuông D90x76mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Tê nhựa vuông D76mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cút nhựa vuông D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Cút nhựa vuông D76mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cút nhựa vuông D76x34mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Chếch nhựa xiên D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Cút nhựa vuông D34mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Phễu thu sàn Inox ĐK 76mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Bình bột chữa cháy 4kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 48 | Tủ đựng bình chữa cháy 40x60x20cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,168 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 51 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 52 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,258 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,886 | m2 |
| 55 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,828 | m2 |
| 56 | Đánh màu bể bằng VXM nguyên chất | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,714 | m2 |
| 57 | Bơm nước vào bể để ngâm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,483 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 62 | Đắp đất chân móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,841 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi