Gói thầu: thi công xây dựng Trường mầm non Nghinh Tường: Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946977-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
Tên gói thầu thi công xây dựng Trường mầm non Nghinh Tường: Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20220945933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 12:12:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,492,819,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng Trường mầm non Nghinh Tường: Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng
Trường mầm non Nghinh Tường: Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xổ số kiến thiết và ngân sách huyện cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng An Bình; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tân Việt; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tái chính - Kế hoạch huyện Võ Nhai;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,152100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT20,724m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,201m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,013m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,006100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,124tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,375tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,932tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25,408m3
10Ván khuôn dầm móngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,477100m2
11Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,496tấn
12Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,486tấn
13Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,553tấn
14Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,259m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16,564m3
16Ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,273100m2
17Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,233tấn
18Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,013m3
19Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,813100m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,976100m2
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,61tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,596tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,721tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,248tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,56tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,721tấn
27Bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,607m3
28Bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,272m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,82100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,508tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,318tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,338tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,606tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,525tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,469tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT27,961m3
37Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,869100m2
38Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,724tấn
39Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT46,925m3
40Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,202100m2
41Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,007tấn
42Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,328tấn
43Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,157m3
44Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,772100m2
45Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,224tấn
46Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,204tấn
47Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,467m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT53,167m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT61,743m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,336m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,5m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,634m3
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT19,946m2
7SX xà gồ thép hộp 60x30x1,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT549,94kg
8Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5499tấn
9Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,993100m2
10SXLD tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT52,1md
11SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT38,64m2
12SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28,44m2
13SXLD vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,92m2
14SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT226,616kg
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT27m2
16Sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT226,616kg
17SX lan can bằng thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT392,437kg
18SX lan can bằng thép ống mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT247,151kg
19Lắp dựng lan canTheo HSTK, Chương V. E-HSMT65,12m2
20Sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT639,588kg
21Đinh vít bê tôngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT58Ck
22Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,868100m3
23Đệm cát nền nhà tưới nước đầm chặtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10,928m3
24Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT88,056m2
25Lát nền gạch LD 500x500 vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT408,331m2
26Lát nền gạch chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25,694m2
27SXLD tấm nhựa CompositTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10,08m2
28Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,139m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,713m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,915m3
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT17,051m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT286,488m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT882,546m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT281,396m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT499,968m2
36Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT218,394m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT286,488m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.794,248m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT87,269m2
40Đánh màu bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT124,043m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT124,3m
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT92,02m
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT31,436m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,37100m2
45Mua đất để đắp K90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT293,301m3
46Gia công thang sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,018tấn
C CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Đèn Led đôi 1,2m 2x40WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT24bộ
2Đèn Led ốp trần 20WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11bộ
3Đèn Led đui xoáy WC 20WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
4Aptomat loại 1 pha 80ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
5Aptomat loại 1 pha 60ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
6Aptomat loại 1 pha 30ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
7Aptomat loại 1 pha 6ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
8Công tắc baTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
9Công tắc đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
10Công tắc đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13cái
11Quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
12ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT41cái
13Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7hộp
14Hộp điện phòng 200x150x100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7hộp
15Ống ruột gà luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT500m
16Dây dẫn 2 x 1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT300m
17Dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT220m
18Dây dẫn 2 x 4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT60m
19Dây dẫn 2 x 6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20m
20Dây dẫn 2 x 10mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
21Tủ điện tôn 300x200x150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
22Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,48m3
23Đắp đấtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,48m3
24Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
25Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
26Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT200m
27Cọc đỡ dây thu sét D10mm; L=1mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT200cái
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
29Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm; L=2,5mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cọc
30Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2Hộp
31Hóa chất giảm điện trởTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5Kg
D VẬT LIỆU CTN - BỂ TỰ HOẠI
1ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3100m
2ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5100m
3ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6100m
4Tê nhựa DN50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
5Tê nhựa DN50x32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
6Tê nhựa DN50x20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
7Tê nhựa DN32x20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
8Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9cái
9Cút nhựa DN50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
10Cút nhựa DN50x32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
11Cút nhựa DN50x20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
12Cút nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT24cái
13Côn nhựa DN32x20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
14Chậu tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
15Vòi đồng D20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
16Chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
17Vòi xịt ( trọn bộ)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
18Lavabo ( trọn bộ)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
19Vòi chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
20Bộ phụ kiện WCTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
21Gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
22Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (nằm ngang)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1bể
23Phao điệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
24Máy bơm nước 1,5KWTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
25Kép DN20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
26Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
27Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8100m
28Ống nhựa uPVC D76mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3100m
29Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
30Tê kiểm tra D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
31Tê kiểm tra D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
32Tê nhựa xiên D110x90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
33Tê nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
34Tê nhựa xiên D76mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
35Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
36Cút nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
37Cút nhựa xiên D76mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
38Tê nhựa vuông D90x76mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
39Tê nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
40Cút nhựa vuông D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
41Cút nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
42Cút nhựa vuông D76x34mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
43Chếch nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
44Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
45Phễu thu sàn Inox ĐK 76mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
46Tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
47Bình bột chữa cháy 4kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bình
48Tủ đựng bình chữa cháy 40x60x20cmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,168m3
50Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,338m3
51Cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,056tấn
52Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,676m3
53Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,258m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT23,886m2
55Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,828m2
56Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28,714m2
57Bơm nước vào bể để ngâmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,483m3
58Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,019100m2
59Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,06tấn
60Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,576m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cấu kiện
62Đắp đất chân móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,841m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào ≥ 0,4m31
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
8 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->