Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất của huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:56:00 đến ngày 2022-09-22 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,265,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 890 triệu đồng; Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, công chứng.(Đối với các tài liệu nêu trên, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 890 triệu đồng/hợp đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính;Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp – Phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 890 triệu đồng/hợp đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính;Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp – phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 890 triệu đồng/hợp đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính;Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lơn có giá trị hợp đồng tối thiểu là 890 triệu đồng;Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính;Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiêu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện; cơ khí |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiêu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công trình Xây dựng, nâng cấp, chỉnh trang các công viên trên địa bàn thị trấn Kon Dơng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất của huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang. Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam - Địa chỉ: 34/30 Huyền Trân Công Chúa, TP. PleiKu, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ + SAN NỀN + LAN CAN HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào móng kè, chiều rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,431 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng móng rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,717 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 76,725 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng đá) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,918 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước cho thân kè | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m |
| 9 | Túi sỏi vị trí ống thoát nước (đá 1x2) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 10 | Đào san đất, đất cấp III (Phần đất đào tại chổ) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,224 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp III (Phần đất thiếu vận chuyển tới đắp) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14,8 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14,8 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16,489 | 100m3 |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt (Thép ống, thép hộp tổ hợp mạ kẽm - liên kết hàn) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,725 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 195,9 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 286,2 | m2 |
| 17 | Bulong D12-L=200 liên kết | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 18 | Quả cầu D90 (cầu rỗng) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| B | BẬC CẤP CÁC LỐI VÀO LÁT ĐÁ BAZAN (03 ĐOẠN BẬC CẤP) | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,223 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp. Đá Bazan bóng mờ ốp cầu thang, tam cấp dày 3cm (Cát ML >2) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,36 | m2 |
| C | ĐƯỜNG DẠO NỘI BỘ LÁT GẠCH CON SÂU | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa, rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 39,284 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19,643 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 32,195 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 75,8 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâu ziczăc KT (110x220x60)mm(Cát ML >2) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 758 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 273,28 | m2 |
| D | BỒN HOA + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,405 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,355 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,904 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại. Đá Granite tự nhiên màu đen (Đen Kim Sa Siêu Bóng hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,42 | m2 |
| E | BỔ SUNG CỔNG SẮT CHO KHU TTYTDP | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng các loại tổ hợp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 2 | Chốt cửa đi | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Bản lề thép cửa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Tay nắm cửa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 31,35 | m2 |
| 6 | Khóa cửa treo | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bát sắt móc khóa cửa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 29,117 | m2 |
| F | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO XÂY KÍN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 26,58 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, xà bần | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2658 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐẤU NỐI VÀ TỦ ĐKCS | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch Terazzo | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 3 | Đào mương đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 50/40mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA 3x16+1x10mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Đắp móng đường ống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,667 | m3 |
| 7 | Gạch thẻ chôn theo mương cáp (10v/m). Gạch nung 02 lỗ 5x9x20 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 700 | viên |
| 8 | Đắp đất mương cáp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 9 | Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn D75mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm (Gạch tận dụng) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 13 | Gia công xà bắt tủ điện - thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà bắt tủ điện | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 15 | Bu lông M18x650 mạ kẽm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bu lông M18x40 mạ kẽm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điều khiển. Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L = 2,4 mét | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Đầu cos đồng M25 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Dây nối tiếp địa, đồng trần M10 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | mét |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha 60A - 2 Chế độ (TĐ 2/100). Bao gồm:- Vỏ tủ 500x850x350 2 mái, 1 cánh, tôn dày 2mm, tấm lắp thiết bị dày 2mm, tất cả sơn tĩnh điện. Phụ kiện lắp đồng bộ. Đồng hồ thời gian kỹ thuật số, áp tô mát tổng + lộ+khởi động từ đồng bộ hiệu LS | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TRANG TRÍ 5 CẦU | |||
| 1 | Đào mương đường ống, chiều rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 40/30mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,415 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,445 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17,481 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18,06 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 9 | Khung móng 4(M16 - L=500) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Măng sông nối ống D40/30 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L = 2,4 mét | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Dây nối tiếp địa, đồng trần M10 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18 | mét |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CVV 2x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cột đèn trang trí DC05, tay chùm CH-04-5 bóng cầu đục D400, bóng 20W- Đế cột: Chất liệu gang đúc- Thân cột: được làm từ nhôm đúc; hoặc nhôm định hình cao cấp- Tay chùm: 5 nhánh bóng cầu đục D400- Chiều cao cột: từ 4,3-5m. - Bóng đèn: bóng 20W | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Đầu cos đồng M4 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TRANG TRÍ ĐÈN NẤM | |||
| 1 | Đào mương đường ống, chiều rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,639 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm CVV 2x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,764 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16,866 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17,232 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 8 | Bu lông M12x250 mạ kẽm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Măng sông nối ống D32/25 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CVV 2x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt đèn nấm sân vườn cao 600mm. - Công suất: 20w- Chiều cao trụ: 600mm- Chất liệu trụ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện- Chất liệu bầu đèn: Acrylic cao cấp- Tuổi thọ 65000 giờ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Đầu cos đồng M2,5 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG CAO ÁP | |||
| 1 | Đào mương đường ống, chiều rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 40/30mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,486 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 3x6mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,23 | 100m |
| 4 | Đắp móng đường ống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15,867 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16,392 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Khung móng 4(M24 - L=750) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Măng sông nối ống D40/30 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L = 2,4 mét | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Dây nối tiếp địa, đồng trần M10 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | mét |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 15 | Lắp dựng Trụ đèn STK cao 6m, dày 3mm. Đường kính đầu/ đáy trụ: Ø60/150. Đế dập vuông: 375 x375 x 10mm. Tâm bulong: 300x 300. Sản phẩm sau khi sản xuất xong được làm sạch và mạ nhúng kẽm nóng. | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 16 | Lắp Cần đèn đơn kiểu dày 2mm. Cần cao 2m; vươn 1,5m. Ống đứng D60 x 2mm - cao 2m. Nhánh cần ống D60 x 2mm - vươn 1,5m. Nhánh phụ ống D60 x 2mm. Thanh chống ống D49 x 2mm. Đuôi hàn ống lót D49. Đầu gắn quả cầu inox D100. | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 17 | Lắp đèn cao áp 100W. ĐÈN LED CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG PHỐ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cầu đấu + aptomat10A) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CVV 2x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 20 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| K | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI | |||
| 1 | Đào mương chôn đường ống, rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12,92 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,368 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,645 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Van xả nhựa D27 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng đường ống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,46 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 890 triệu đồng; Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, công chứng.(Đối với các tài liệu nêu trên, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 890 triệu đồng/hợp đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính;Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp – Phần xây lắp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 890 triệu đồng/hợp đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính;Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp – phần điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 890 triệu đồng/hợp đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính;Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lơn có giá trị hợp đồng tối thiểu là 890 triệu đồng;Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính;Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật nề | 10 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiêu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật điện; cơ khí | 5 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiêu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 3 |
| 8 | Máy ủi | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi