Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941446-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220474822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, đề nghị ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:01:00 đến ngày 2022-10-05 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,814,874,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.544E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo) cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng (tôn giáo) cấp III có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực): 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (kỹ sư có có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động): 1 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng (tôn giáo) có tính chất tương tự gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nghệ nhân
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nghệ nhân: Tối thiểu 01 người- Trình độ: Là công nhân đã được công nhận là nghệ nhân hoặc có bằng, cấp chứng chỉ nghệ nhân kèm theo- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm ít nhất 01 công trình dân dụng (tôn giáo) có tính chất tương tự gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng
Tu bổ, tôn tạo đình Phù Xá Đoài, xã Phú Minh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, đề nghị ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty TNHH kiến trúc số 1 Thường Tín. + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Liên danh Công ty TNHH kiến trúc số 1 Thường Tín và Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng công trình văn hóa Tâm Việt. + Tư vấn thẩm tra bước nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán: Công ty cổ phần tu bổ tôn tạo công trình Văn Hóa. + Cơ quan thẩm định dự án: Phòng Quản lý – Đô thị huyện Sóc Sơn. + Cơ quan thẩm định TKBVTC - DT: Phòng Quản lý – Đô thị huyện Sóc Sơn. - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Công nghệ số 1 Việt Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH
1Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,89m
3Hạ giải mái ngóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT862,996m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,42m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao> 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,5842m3
6Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT871,4311m2
7Vệ sinh các viên ngói cũ tận dụng đượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77.669,64viên
8Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT527,3401m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,734m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,639m3
11Vận chuyển đồ thờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50công
12Vận chuyển phế thải xây dựng sau hạ giải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3237100m3
13Vận chuyển phế thải xây dựng sau hạ giải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3237100m3
14Vận chuyển phế thải xây dựng sau hạ giải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3237100m3
15Phí đổ thải tương đương đất C4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT232,3706m3
16Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,295m3
17Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4071m3
18Xử lý các cấu kiện bị tiêu tâmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6867m3
19Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,6081m2
20Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0235m3
21Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7368m2
22Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,93m2
23Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0542m3
24Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,93m2
25Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2305m3
26Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,86m2
27Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1987m3
28Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2132m2
29Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5768m2
30Chạm khắc cấu kiện gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8684m2
31Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9342m2
32Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1288m3
33Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2132m2
34Gia công xà dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1055m3
35Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6344m2
36Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,046m2
37Gia công xà dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1055m3
38Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3051m3
39Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,046m2
40Gia công xà dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1055m3
41Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2048m3
42Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,046m2
43Gia công xà dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1055m3
44Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0908m3
45Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2336m3
46Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,046m2
47Gia công đấu, dép thượng lươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0368m3
48Gia công cốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7426m3
49Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5804m3
50Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0647m3
51Gia công đấu, dép thượng lươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0628m3
52Gia công bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144m3
53Gia công bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144m3
54Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0286m3
55Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0198m3
56Gia công kẻ, bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0976m3
57Gia công xà lòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0968m3
58Gia công cọc bángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0116m3
59Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3447m2
60Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0286m3
61Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0198m3
62Gia công kẻ, bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2241m3
63Gia công xà náchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0704m3
64Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3965m2
65Gia công cọc báng, đấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0248m3
66Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4725m2
67Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0286m3
68Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0198m3
69Gia công kẻ, bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2241m3
70Gia công xà náchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0704m3
71Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3965m2
72Gia công cọc báng, đấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0248m3
73Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4725m2
74Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0286m3
75Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0198m3
76Gia công kẻ, bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0524m3
77Gia công xà lòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1676m3
78Gia công cọc bángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0116m3
79Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7659m2
80Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8952m2
81Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6124m3
82Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,44m2
83Gia công xà dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0819m3
84Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,1932m2
85Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4204m3
86Gia công ván sàn dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,2436m2
87Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,304m2
88Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m2
89Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3542m3
90Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2654m3
91Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m2
92Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3825m3
93Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2621m3
94Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1m2
95Gia công khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,147m3
96Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1954m2
97Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0244m3
98Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0763m3
99Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,402m2
100Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4225m3
101Gia công ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8422m3
102Gia công ván bịt dày 20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,43m2
103Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,1192m2
104Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3956m3
105Gia công ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,638m3
106Gia công ván bịt dày 20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1m2
107Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,367m2
108Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2136m3
109Gia công ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4147m3
110Gia công ván bịt dày 20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,715m2
111Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9385m2
112Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2355m3
113Gia công ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4945m3
114Gia công ván bịt dày 20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8525m2
115Gia công trụ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,156m3
116Gia công lan can gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8908m2
117Thang gỗ nên sàn, gỗ Lim nhập khẩu hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
118Gia công rui máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,3642m3
119GIa công hoành máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2086m3
120Gia công xà thế hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5043m3
121Gia công thượng lươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7049m3
122Gia công tàu mái gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6255m3
123Gia công tàu góc đaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3569m3
124Gia công chấp đaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,336m3
125Gia công lá mái, then tàuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5372m3
126Gia công vỉ ruồi dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,917m2
127Gia công ván bịt đầu hoành dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1416m2
128Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,917m2
129Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.858,5509m2
130Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,341m3
131Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1508m3
132Phòng mối nền công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT531,42551m2
133Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,6143m3
134Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác, lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,9266m3
135Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,5842m3
136Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, lắp dựng vì máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,5599m3
137Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ vì
138Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20hệ khung
139Lát nền bằng gạch bát 300x300x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT384,469m2
140Nền bê tông giả đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,2436m2
141Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT851,692m2
142Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14hiện vật
143Lắp dựng đầu đao, kìm nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14con
144Xây bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,89m
145Trát bờ nóc, bờ chảy:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,934m2
146Gia công chân tảng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1265m3
147Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3964m2
148Lắp dựng chân tảng đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82cái
149Tu bổ bó vỉa bằng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8784m3
150Lắp dựng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8784m3
151Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2mặt thú
152Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0041100m2
153Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,005m2
154Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2734100m2
155Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6534100m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8845100m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,1468m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,5706m3
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2371tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0069tấn
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3787100m2
162Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,2186m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,734m3
164Ốp gỗ mặt bậc cấp, gỗ Lim nhập khẩu, dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8304m2
165Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,8196m3
166Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166,5413m2
167Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,3705m2
168Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,3705m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT235,4753m2
170Lắp đặt tu Attomat 12P ModulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
171Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
172Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
173Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
174Lắp đặt công tắc baTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
175Lắp đặt đèn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
176Lắp đặt đèn compact 40w ánh sáng vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m
179Bình chữa cháy CO2-MT3, 4kg (bao gồm cả phí kiểm định chất lượng bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bình
180Bình chữa cháy MFZ4 (bao gồm cả phí kiểm định chất lượng bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bình
181Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
B HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN TẾ
1Gia công cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9482m3
2Gia công câu đầu, xà náchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9204m3
3Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8035m3
4Gia công kẻ, bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3171m3
5Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8544m2
6Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2299m3
7Gia công câu đầu, xà náchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7429m3
8Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4017m3
9Gia công kẻ, bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1585m3
10Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4272m2
11Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115m3
12Gia công xà dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8572m3
13Gia công rui máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6644m3
14Gia công hoành, xà thế hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5761m3
15Gia công thượng lươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3634m3
16Gia công tàu máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9972m3
17Gia công lá máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8616m3
18Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.104,2437m2
19Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0128m3
20Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,732m3
21Phòng mối nền công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186,92961m2
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5612m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,4627m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (con chồng, đấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5501m3
25Lát nền bằng gạch bát 300x300x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,4756m2
26Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,788m2
27Xây bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,96m
28Trát bờ nóc, bờ chảy:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,576m2
29Sơn bờ mái 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,576m2
30Tu bổ phục hồi đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hiện vật
31Gia công chân tảng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7507m3
32Lắp dựng chân tảng đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
33Gia công bó vỉa bằng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7135m3
34Tu bổ phục hồi cửa chữ thọTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,749m2
35Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7532100m2
36Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8693100m2
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8232100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9201m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,7016m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,187m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0129m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8193100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2684tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3417tấn
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2744100m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,2209m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,277m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,277m2
49Đắp phào kép, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,8m
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,277m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,277m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,9837m3
53Lắp đặt Tủ áttomat 9P modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt át 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt át 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt đèn compactTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
61Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cuộn
62Bình chữa cháy CO2-MT3 (bao gồm cả phí kiểm định chất lượng bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
63Bình chữa cháy MFZ4 (bao gồm cả phí kiểm định chất lượng bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
64Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC
1Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1593m3
2Gia công cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2787m3
3Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1995m3
4Gia công kẻ, bảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6912m3
5Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1592m2
6Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5796m3
7Gia công cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1775m3
8Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0999m3
9Gia công kẻ, bảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3457m3
10Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0796m2
11Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3m2
12Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7389m3
13Gia công cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,418m3
14Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2993m3
15Gia công kẻ, bảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0369m3
16Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2388m2
17Gia công xà dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9429m3
18Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,62m2
19Gia công rui máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,044m3
20Gia công hoành, xà thế hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6782m3
21Gia công thượng lươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4487m3
22Gia công tàu máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3978m3
23Gia công lá máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0972m3
24Gia công cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,56m2
25Gia công quang cửa, ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,135m3
26Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1505m3
27Phụ kiện cửa: (chốt, then cài...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
28Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT464,4314m2
29Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7124m3
30Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,131m3
31Phòng mối nền công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,83841m2
32Chống mối tường công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,88m2
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,845m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác (cửa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7391m3
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6659m3
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (con chồng, đấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5987m3
37Lát nền bằng gạch bát 300x300x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,9362m2
38Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,444m2
39Xây bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,93m
40Trát bờ nóc, bờ chảy:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,758m2
41Sơn bờ mái 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,758m2
42Tu bổ phục hồi đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hiện vật
43Gia công bó vỉa bằng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3063m3
44Tu bổ phục hồi cửa chữ thọTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,08m2
45Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1931100m2
46Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,796100m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,746100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4998m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0892m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,391m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,865m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3514100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,104tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5674tấn
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2487100m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,8358m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5404m3
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,342m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,6375m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,17m2
61Đắp phào kép, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,9795m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,17m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9936m3
65Tủ Attomat 6P 3/6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt át 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt át 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt át 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
70Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
71Lắp đặt đèn chùa (treo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57m
74Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cuộn
75Bình chữa cháy CO2-MT3 (bao gồm cả phí kiểm định chất lượng bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
76Bình chữa cháy MFZ4 (bao gồm cả phí kiểm định chất lượng bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
77Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
D HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC
1Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4779m3
2Gia công cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8359m3
3Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5985m3
4Gia công kẻ, bảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0736m3
5Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4776m2
6Gia công xà dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6815m3
7Gia công rui máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,044m3
8Gia công hoành, xà thế hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6782m3
9Gia công thượng lươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4487m3
10Gia công tàu máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3978m3
11Gia công lá máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0972m3
12Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT446,1042m2
13Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7124m3
14Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,131m3
15Phòng mối nền công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,83841m2
16Chống mối tường công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,88m2
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4576m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6659m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (con chồng, đấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5985m3
20Lát nền bằng gạch bát 300x300x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,9362m2
21Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,578m2
22Xây bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,93m
23Trát bờ nóc, bờ chảy:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,758m2
24Sơn bờ mái 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,758m2
25Tu bổ phục hồi đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hiện vật
26Gia công bó vỉa bằng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3063m3
27Tu bổ phục hồi cửa chữ thọTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,08m2
28Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1931100m2
29Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,796100m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,746100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4998m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0892m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,391m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,865m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3514100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,104tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5674tấn
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2487100m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,8358m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5404m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,342m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,6375m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,17m2
44Đắp phào kép, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,9795m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,17m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9936m3
48Tủ Attoma 3/6P modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt át 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt át 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt át 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
54Lắp đặt đèn chùa (treo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57m
57Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cuộn
58Bình chữa cháy CO2-MT3 (bao gồm cả phí kiểm định chất lượng bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
59Bình chữa cháy MFZ4 (bao gồm cả phí kiểm định chất lượng bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
60Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
E HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG
1Xây bờ nóc, bờ chảy bằng gạch không nung, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
2Trát bờ nóc, bờ chảy:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8m2
3Dán mái ngói mũi hàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,22m2
4Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hiện vật
5Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1939m2
6Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1482100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0592m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,312m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8926m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3326m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0645m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0119100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0058tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6864100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2226m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6684m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0304100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0668100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0537tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0829tấn
21Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò (trọng lượng 1,736T/m3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6448tấn
22Miết mạch tường gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,244m2
23Lưới chắn rác Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Trát trần, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,684m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,036m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,52m2
F HẠNG MỤC: DI CHUYỂN NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM ANH HÙNG LIỆT SỸ
1Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hiện vật
2Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4con
3Lắp dựng con giốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9con
4Xây bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8m
5Trát bờ nóc, bờ chảy:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2m2
6Dán mái ngói mũi hài trên mái bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,75m2
7Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8066m2
8Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m2
9Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1225100m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0786100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0078m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,549m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,158100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0186tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1557tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0262100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6234m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1133100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0845tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0139tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5153m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0793tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0196tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1604100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0206m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3073100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8088m3
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0249m2
30Lắp dựng bia đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4674m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,688m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,48m
33Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0368m2
34Trát trần, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,5156m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lótnền, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2567m3
36Lát nền bằng đá granitTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,567m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,2048m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2m2
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Gia công cửa đi bức bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,88m2
2Phụ kiện cửa (Chốt, then....)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,88m2
4Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2352m3
5Tu bổ phục hồi đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hiện vật
6Xây bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,06m
7Trát bờ nóc, bờ chảy:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,072m2
8Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1843m3
9Dán ngói mũi hài trên mái bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,772m2
10Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,437100m2
11Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1699100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,354100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8782m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3641m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1478100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3246tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3543tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7669m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8394m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0563tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3327100m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,939m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,939m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,251m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,939m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC Đk 120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2cái
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1058100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6994m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9206m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0404tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2431tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2385100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4444m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1938tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2444100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1694m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0142tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0346100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,998m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2696m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,968m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,173m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,954m2
45Trát trần, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,444m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 màu ghi tối, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3424m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 150x200, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,355m2
48Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,12m2
49Gạch hoa chanh gốm 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14viên
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,571m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,04m2
52Tủ điện kích thước (207x220x82)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
53Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
54Lắp đặt các aptomat 6ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
56Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
57Lắp đặt bóng đèn lốp 75WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
58Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm mặt + hạt + đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38m
60Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
61Cút nhựa D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
62Tê nhựa D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
63Thu nhựa D76-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
64Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
65Cút nhựa 42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
66Phễu thu nước D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
67Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
71Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
75Ống kẽm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
76Cút kẽm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
77Cút thu D20-15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
78Tê kẽm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
79Van kẽm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
80Rắc co D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
81Ống kẽm D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
82Cút kẽm D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
83Van kẽm D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
84Rắc co D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
85Nút sắt D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
86Nút sắt D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
87Máy bơm nước ly tâm, đầu đĩa 1P/220V-50HZ. Cột áp 32.5 – 25m. Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h. Họng hút xả: 25 – 25mm (bao gồm phụ kiện đấu nối đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
H HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,15m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,35m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,521m3
4Bu lông neo D20 - bu lông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96con
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3336100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0405100m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7757tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2401tấn
9Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3096tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2401tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7757tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3096tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,62100m2
14Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,4md
15Máng tôn thu nước, khổ 400, day 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87md
16Bạt dứa bao cheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.209,528m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,352100m
18Cút - D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
19Chếch - D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
20Rọ chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
21Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,3254tấn
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT862m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,74100m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,0953100m2
I HẠNG MỤC: LÁT SÂN, BÓ VỈA
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,63100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3579100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3579100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3579100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,8m3
6Lát nền bằng gạch bát 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT765m2
7Lát sân bằng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63m2
8Đắp đất trồng cây xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT538,5m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4954100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4856m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1343tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66cái
13Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,9881m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2534m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,917m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,956m2
17Bó vỉa bằng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9515m3
J HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5701100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,13m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,083m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,13m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,71m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,61100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0915tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5582tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5234100m3
10Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,8158m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,6938m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.216,0675m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT251,1m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.155,75m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.216,0675m2
16Gạch hoa gốm màu nâu đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT460viên
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,979m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0133100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2509m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0593m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7035m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,62m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,68m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,62m2
25Gia công, lắp dựng cổng sắt, sơn hoàn thiện bằng sơn tĩnh điện ngoài trờiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1512m2
K ĐIỆN + CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,68m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,872m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,352m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8m3
5Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
6Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT222m
7Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT330m
10Ống luồn cáp trung thế HDPE D130/110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE phi 30/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8100m
12Tủ điện 400x600x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Tủ điện 350x250x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCCB-1P 150A-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Đèn hắt cây ngoài trời 36w. Chip led, Quang thông >110Lm/W, Điện áp: 85V-265V, Kích thước: 230*329mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5185100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5062100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,62m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5709100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,5976m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,1963m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT313,333m2
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,395100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0676m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6408tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153cái
27Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4399100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4399100m3
29Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3mối nối
31Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cái
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm áp lực cao D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
33Lắp đặt cút D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
34Lắp đặt Tê D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Giếng khoan D60, đóng ống chống thành ống PVC D60, C3. H=70m (bao gồm chõ hút nông sâu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
36Máy bơm nước giếng khoan, đầu đĩa 1P/220V-50HZ. Cột áp 32.5 – 25m. Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h. Họng hút xả: 25 – 25mm (bao gồm phụ kiện đấu nối đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,585m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1457100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1459tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0087tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6662m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4137m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,026m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,35m2
46Quét màng chống thấm sikaproof Membrane (1 lớp lót + 3 lớp phủ/ ĐM 2kg/m2 tường) chống thấm đáy, tường trong, nắp bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,4432m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6672m2
48Thi công tầng lọc bằng cát vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0053100m3
49Thi công tầng lọc bằng than hoạt tínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT980,8896kg
50Thi công tầng lọc bằng cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0105100m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5544m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1155m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,965m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1848100m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,97m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8942m3
57Lát nền bằng gạch bát 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,525m2
L HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2567m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,0618m3
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,75m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,9881m3
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,432m2
6Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,244m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2244m3
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,3607m3
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,7278m2
12Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,3291m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1329m3
14Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,87tấn
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,25m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,9203m3
17Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,08m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,508m3
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6625m2
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,604m2
21Vận chuyển phế thải xây dựng sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7141100m3
22Vận chuyển phế thải xây dựng sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7141100m3
23Vận chuyển phế thải xây dựng sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7141100m3
24Phí đổ thải tương đương đất C4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,4102m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.544E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo) cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng (tôn giáo) cấp III có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực): 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (kỹ sư có có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động): 1 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng (tôn giáo) có tính chất tương tự gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Nghệ nhân 1 Nghệ nhân: Tối thiểu 01 người- Trình độ: Là công nhân đã được công nhận là nghệ nhân hoặc có bằng, cấp chứng chỉ nghệ nhân kèm theo- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm ít nhất 01 công trình dân dụng (tôn giáo) có tính chất tương tự gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Đầm bàn Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
14 Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
15 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->