Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đắk R' Lấp |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803460 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước năm 2022; nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn chương trình mục tiêu Y tế - Dân số và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:52:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 758,594,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13789175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89648625E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 531.016.150 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Đắk R' lấp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất xét nghiệm khác Mua vật tư y tế, hóa chất bổ sung năm 2022 cho Trung tâm Y tế huyện Đắk Rlấp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước năm 2022; nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn chương trình mục tiêu Y tế - Dân số và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các nội dung sau: - Nhà thầu cung cấp kê khai, công khai giá trên trang https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn/ của các mặt hàng dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. I/ Giấy phép Bộ Y Tế: thực hiện theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 và Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế. II/ Giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng): Nhà thầu phải nộp kèm theo HSDT giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng) của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc giấy ủy quyền của chủ sở hữu số lưu hành hoặc giấy ủy quyền của đơn vị nhập khẩu cho mặt hàng mà nhà thầu dự thầu. Trường hợp nhà thầu là chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc chủ sở hữu số lưu hành hoặc đã được cấp phép nhập khẩu thì không cung cấp giấy phép bán hàng. + Tài liệu tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt có xác nhận của cơ quan có chức năng dịch thuật được phép hoạt động + Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu III/ Giấy chứng nhận chất lượng: - Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN (đối với hàng sản xuất trong nước) - Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và/hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm của US-FDA và/hoặc chứng chỉ đạt chất lượng CE và/hoặc ISO (đối với hàng hoá nhập khẩu) + Bản gốc hoặc bản chụp có đóng dấu công ty + Tài liệu tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt + Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu IV/ Các tài liệu khác: + Tài liệu kỹ thuật; + Thông tin hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 40, 41, 42 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Đắk R' lấp, địa chỉ: thị trấn Kiến Đức, huyện Đắk R'lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 02613.647.836. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Đắk R’lấp (Địa chỉ: Tổ dân phố 1 – TT Kiến Đức – Đăk R’lấp – Đắk Nông). - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Sở y tế tỉnh Đắk Nông (địa chỉ: 2M2W+4V7, Trần Hưng Đạo, Phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đắk Nông). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IVD kiểm tra điện cực tham chiếu xét nghiệm điện giải (Refrence filling solution) | 3 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 2 | Test CEA định lượng | 200 | test | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 3 | Test AFP định lượng | 200 | test | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 4 | Test CRP-hs định lượng | 500 | test | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 5 | Test PSA định lượng | 200 | test | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 6 | Test PCT định lượng | 200 | test | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 7 | Test Beta HCG định lượng | 200 | test | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 8 | HCV Ab (CVAB.CE.96) | 1 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 9 | HIV Ab&Ag (IVCOMB.CE.CE) | 1 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 10 | Serion Elisa Classis M. PNEUMONIAE IgG(ESR127G) | 4 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 11 | Anti Clonorchis Sinensi IgG | 10 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 12 | Anti Paragonimus IgG | 6 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 13 | Thuốc thử xét nghiệm CK-MB (CK-MB) | 5 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 14 | Thuốc thử xét nghiệm CRP (C-Reactive protein (C.R.P)) | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 15 | Chất chuẩn xét nghiệm CRP (CRP Calibrator ) | 1 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 16 | Chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP mức 1 (CRP Control Level 1) | 1 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 17 | Chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP mức 2 (CRP Control Level 2) | 1 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 18 | Bộ xét nghiệm chạy chuẩn pH, Natri, Kali, Clorid, Calci, Lithi | 24 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 19 | Bộ xét nghiệm pH, Natri, Kali, Clorid, Calci, Lithi | 18 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 20 | Linh kiện, phụ kiện cho các hệ thống khí máu | 9 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Không áp dụng | |
| 21 | Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix 10SG | 10 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13789175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89648625E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 531.016.150 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi