Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934505-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220883526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 13:57:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,121,715,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.782473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.757E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. 2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp III trở lên. 3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc: -01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông; 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm kỹ thuật thi công của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm EHSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ cao đẳng trở lên. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. 3.Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 3 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm công tác an toàn của 1 công trình giao thông đường sắt. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo 4 đường ngang, bao gồm: Đường ngang Km36+650, Km60+433, Km61+571, Km65+068, tuyến đường sắt Kép - Hạ Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Đăng Minh. - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: công ty CP tư vấn đầu tư và xây dung giao thong vận tải


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư và xây dựng- Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: 118 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39425972; Fax: 024 39422866.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý xây dựng và kết cấu hạ tầng Đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường ngang KM36+650 - Phần đường
1Mặt đường bê tông xi măngMô tả tại chương V39,68m3
2Giấy dầu ngăn cáchMô tả tại chương V145,86m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cmMô tả tại chương V7,85m3
4Đào kết cấu mặt đường bê tông nhựa cũMô tả tại chương V2,42m3
5Đào nền đườngMô tả tại chương V0,07m3
6Đào hữu cơMô tả tại chương V9,94m3
7Đắp đấtMô tả tại chương V22,47m3
8Cọc tiêuMô tả tại chương V24cọc
9Hàng rào tôn lượn sóngMô tả tại chương V30m
10Sơn vạch, kẻ đường (dày 2mm)Mô tả tại chương V46,97m2
11Vạch sơn gờ giảm tốc (dày 6mm)Mô tả tại chương V19,38m2
12Lắp đặt đinh phản quang 3MMô tả tại chương V6cái
13Tháo dỡ biển báo cũ các loạiMô tả tại chương V4Biển
14Bổ sung lắp đặt mới biển W.211a, W.242aMô tả tại chương V6Biển
15Vận chuyển đổ thảiMô tả tại chương V1Toàn bộ
16Thu hồi biển báo các loại và phụ kiện liên kết ray, tà vẹt hư hỏngMô tả tại chương V1Toàn bộ
B Đường ngang KM36+650 - Phần TTTH
1Mua sắm và lắp đặt, hiệu chỉnh Chắn đường ngang tự độngMô tả tại chương V2Bộ
2Mua sắm và lắp đặt, hiệu chỉnh Camera giám sát tại chỗ và thiết bị truyền dẫnMô tả tại chương V1Toàn bộ
3Mua sắm và lắp đặt Cảm biến phát hiện tàuMô tả tại chương V8Bộ
4Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ ngoài ga móc nốiMô tả tại chương V1tủ
5Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V1hệ
6Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V1hệ
7Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12)Mô tả tại chương V2hộp
8Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-24)Mô tả tại chương V3hộp
9Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại chương V2,362Km
10Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x1Mô tả tại chương V1,27Km
11Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại chương V0,106Km
12Cọc mốc cápMô tả tại chương V18cọc
13Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4Mô tả tại chương V0,53100m
14Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4Mô tả tại chương V0,62100m
15Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4Mô tả tại chương V0,53100m
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại chương V15m
17Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại chương V163m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Mô tả tại chương V0,95100m
19Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại chương V1.780,7m
20Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại chương V1.780,7m
21Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại chương V76,8m
22Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại chương V76,8m
23Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngangMô tả tại chương V1bộ
24Lắp đặt hệ móc nối với gaMô tả tại chương V1hệ
25Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐMô tả tại chương V1HT
26Rải băng báo hiệu cápMô tả tại chương V0,048Km
27Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại chương V1hệ
28Phá dỡ, hoàn trả mặt ke gaMô tả tại chương V29m
29Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhàMô tả tại chương V2m
30Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựaMô tả tại chương V7,3m
31Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt)Mô tả tại chương V2điểm
32Xây quầy tủ điều khiển đường ngangMô tả tại chương V1quầy
33Bê tông giữ ống mác M150Mô tả tại chương V0,08m3
34Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại chương V1ĐN
35Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lýMô tả tại chương V1T.bộ
C Đường ngang KM60+433 - Phần đường
1Mặt đường bê tông xi măngMô tả tại chương V51,35m3
2Giấy dầu ngăn cáchMô tả tại chương V365,62m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cmMô tả tại chương V3,42m3
4Đào kết cấu mặt đường bê tông nhựa cũMô tả tại chương V16,69m3
5Đào khuônMô tả tại chương V5,66m3
6Đào nền đườngMô tả tại chương V1,69m3
7Đào hữu cơMô tả tại chương V5,36m3
8Đắp đấtMô tả tại chương V3,79m3
9Hàng rào tôn lượn sóngMô tả tại chương V60m
10Sơn vạch, kẻ đường (dày 2mm)Mô tả tại chương V45,26m2
11Vạch sơn gờ giảm tốc (dày 6mm)Mô tả tại chương V38,43m2
12Lắp đặt đinh phản quang 3MMô tả tại chương V6cái
13Tháo dỡ biển báo cũ các loạiMô tả tại chương V6Biển
14Sơn sửa trồng lại biển W.211aMô tả tại chương V2Biển
15Bổ sung lắp đặt mới biển W.211a, W.242aMô tả tại chương V6Biển
16Vận chuyển đổ thảiMô tả tại chương V1Toàn bộ
17Thu hồi biển báo các loạiMô tả tại chương V1Toàn bộ
D Đường ngang KM60+433 - Phần TTTH
1Mua sắm và lắp đặt, hiệu chỉnh Chắn đường ngang tự độngMô tả tại chương V2Bộ
2Mua sắm và lắp đặt, hiệu chỉnh Camera giám sát tại chỗ và thiết bị truyền dẫnMô tả tại chương V1Toàn bộ
3Mua sắm và lắp đặt Cảm biến phát hiện tàuMô tả tại chương V6Bộ
4Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ ngoài ga không móc nốiMô tả tại chương V1tủ
5Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V1hệ
6Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn có cần vươn 3mMô tả tại chương V1hệ
7Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 3 cơ cấu 3 đèn có cần vươn 3mMô tả tại chương V1hệ
8Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12)Mô tả tại chương V2hộp
9Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-24)Mô tả tại chương V2hộp
10Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại chương V1,608Km
11Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại chương V0,12Km
12Cọc mốc cápMô tả tại chương V15cọc
13Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4Mô tả tại chương V0,46100m
14Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4Mô tả tại chương V0,7100m
15Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4Mô tả tại chương V0,46100m
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại chương V8m
17Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại chương V41m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Mô tả tại chương V0,57100m
19Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại chương V1.460,5m
20Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại chương V1.460,5m
21Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại chương V29,5m
22Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại chương V29,5m
23Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngangMô tả tại chương V1bộ
24Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐMô tả tại chương V1HT
25Dựng cột bê tông cột chữ H loại 7,5 mMô tả tại chương V1cột
26Đổ bê tông chân cộtMô tả tại chương V1cột
27Lắp đặt gông treo cápMô tả tại chương V2bộ
28Lắp đặt móc treo cápMô tả tại chương V70cái
29Lắp đặt cáp thép bệnMô tả tại chương V35m
30Lắp đặt bộ tăng đơMô tả tại chương V2bộ
31Rải băng báo hiệu cápMô tả tại chương V0,017Km
32Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại chương V1hệ
33Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả tại chương V13,5m
34Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt)Mô tả tại chương V3điểm
35Xây quầy tủ điều khiển đường ngangMô tả tại chương V1quầy
36Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại chương V1ĐN
37Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lýMô tả tại chương V1T.bộ
E Đường ngang KM61+571 - Phần đường
1Tháo dỡ tấm đan hư hỏngMô tả tại chương V2tấm
2Sản xuất và lắp đặt tấm đan T2A-1Mô tả tại chương V2tấm
3Sản xuất và lắp đặt tấm đan T2A-2Mô tả tại chương V2tấm
4Sản xuất và lắp đặt tấm đan T4AMô tả tại chương V1tấm
5Sản xuất và lắp đặt gối kê tấm đan T2A-1Mô tả tại chương V2gối
6Sản xuất và Lắp đặt thanh liên kếtMô tả tại chương V4thanh
7Sản xuất và Lắp đặt thanh chống xô T3Mô tả tại chương V2thanh
8Đào nền đườngMô tả tại chương V4,81m3
9Bổ sung đá BallastMô tả tại chương V2,4m3
10Bổ sung tà vẹt BTCT DƯL khổ đường 1435 và phụ kiệnMô tả tại chương V3thanh
11Bổ sung, lắp đặt Phụ kiện liên kết ray tà vẹt thay thế do hư hỏngMô tả tại chương V4bộ
12Làm lại nền đá lòng đườngMô tả tại chương V7md
13Ke chỉnh tà vẹtMô tả tại chương V11thanh
14Mặt đường bê tông xi măng 25 Mpa, dày 18cmMô tả tại chương V93,7709m3
15Giấy dầu ngăn cáchMô tả tại chương V633,55m2
16Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả tại chương V15,39m3
17Đào kết cấu mặt đường bê tông nhựa cũMô tả tại chương V48,23m3
18Đào khuôn đườngMô tả tại chương V27,75m3
19Đào nền đườngMô tả tại chương V5,6149m3
20Đào đất hữu cơMô tả tại chương V3,26m3
21Đắp đất K95Mô tả tại chương V2,6m3
22Cọc tiêuMô tả tại chương V40cọc
23Hàng rào tôn lượn sóngMô tả tại chương V30m
24Sơn vạch, kẻ đường (dày 2mm)Mô tả tại chương V40,92m2
25Vạch sơn gờ giảm tốc (dày 6mm)Mô tả tại chương V29,95m2
26Lắp đặt đinh phản quang 3MMô tả tại chương V6cái
27Tháo dỡ biển báo cũ các loạiMô tả tại chương V6Biển
28Sơn sửa trồng lại biển W.211aMô tả tại chương V2Biển
29Bổ sung lắp đặt mới biển W.211a, W.242aMô tả tại chương V5Biển
30Vận chuyển đổ thảiMô tả tại chương V1Toàn bộ
31Thu hồi biển báo các loại và phụ kiện liên kết ray, tà vẹt hư hỏngMô tả tại chương V1Toàn bộ
F Đường ngang KM61+571 - Phần TTTH
1Mua sắm và lắp đặt, hiệu chỉnh Chắn đường ngang tự độngMô tả tại chương V2Bộ
2Mua sắm và lắp đặt, hiệu chỉnh Camera giám sát tại chỗ và thiết bị truyền dẫnMô tả tại chương V1Toàn bộ
3Mua sắm và lắp đặt Cảm biến phát hiện tàuMô tả tại chương V8Bộ
4Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ ngoài ga không móc nốiMô tả tại chương V1tủ
5Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V1hệ
6Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V2hệ
7Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12)Mô tả tại chương V2hộp
8Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-24)Mô tả tại chương V3hộp
9Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại chương V2,194Km
10Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại chương V0,118Km
11Cọc mốc cápMô tả tại chương V8cọc
12Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4Mô tả tại chương V0,49100m
13Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4Mô tả tại chương V0,42100m
14Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4Mô tả tại chương V0,49100m
15Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại chương V13m
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại chương V42m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Mô tả tại chương V0,7100m
18Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại chương V757m
19Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại chương V757m
20Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại chương V21m
21Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại chương V21m
22Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngangMô tả tại chương V1bộ
23Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐMô tả tại chương V1HT
24Dựng cột bê tông cột chữ H loại 7,5 mMô tả tại chương V1cột
25Đổ bê tông chân cộtMô tả tại chương V1cột
26Lắp đặt gông treo cápMô tả tại chương V2bộ
27Lắp đặt móc treo cápMô tả tại chương V64cái
28Lắp đặt cáp thép bệnMô tả tại chương V32m
29Lắp đặt bộ tăng đơMô tả tại chương V2bộ
30Rải băng báo hiệu cápMô tả tại chương V0,029Km
31Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại chương V1hệ
32Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả tại chương V6m
33Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt)Mô tả tại chương V2điểm
34Xây quầy tủ điều khiển đường ngangMô tả tại chương V1quầy
35Bê tông giữ ống mác M150Mô tả tại chương V0,01m3
36Lắp đặt colie giữ ống bảo vệ cáp qua cầuMô tả tại chương V12bộ
37Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại chương V1ĐN
38Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lýMô tả tại chương V1Toàn bộ
G Đường ngang KM65+068 - Phần đường
1SX & lắp đặt tấm đan T2A-2Mô tả tại chương V20tấm
2SX & lắp đặt tấm đan T5AMô tả tại chương V7tấm
3SX & lắp đặt tấm đan T5BMô tả tại chương V2tấm
4Sản xuất & lắp đặt gối kê đầu tấm đan bê tông T2A-2Mô tả tại chương V20gối
5Sản xuất & lắp đặt gối kê giữa tấm đan bê tông T2A-2Mô tả tại chương V20gối
6Sản xuất và lắp đặt thanh liên kếtMô tả tại chương V40thanh
7Sản xuất và lắp đặt thanh chống xô T3Mô tả tại chương V2thanh
8Đào nền đườngMô tả tại chương V8,7m3
9Bổ sung đá BallastMô tả tại chương V4,35m3
10Mặt đường bê tông xi măng 25 Mpa, dày 18cmMô tả tại chương V30,55m3
11Giấy dầu ngăn cáchMô tả tại chương V183,16m2
12Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả tại chương V5,99m3
13Đào mặt đường cũMô tả tại chương V26,57m3
14Đào khuôn đườngMô tả tại chương V5,56m3
15Đào nền đườngMô tả tại chương V0,48m3
16Đào đất hữu cơMô tả tại chương V2,99m3
17Đắp đất K95Mô tả tại chương V2,65m3
18Cọc tiêuMô tả tại chương V24cọc
19Sơn vạch, kẻ đường (dày 2mm)Mô tả tại chương V45,76m2
20Vạch sơn gờ giảm tốc (dày 6mm)Mô tả tại chương V7,86m2
21Lắp đặt đinh phản quang 3MMô tả tại chương V6cái
22Tháo dỡ biển báo cũ các loạiMô tả tại chương V6Biển
23Sơn sửa trồng lại biển W.211aMô tả tại chương V2Biển
24Bổ sung lắp đặt mới biển W.242aMô tả tại chương V2Biển
25Vận chuyển đổ thảiMô tả tại chương V1Toàn bộ
26Thu hồi biển báo các loại và phụ kiện liên kết ray, tà vẹt hư hỏngMô tả tại chương V1Toàn bộ
H Đường ngang KM65+068 - Phần TTTH
1Mua sắm và lắp đặt, hiệu chỉnh Chắn đường ngang tự độngMô tả tại chương V2Bộ
2Mua sắm và lắp đặt, hiệu chỉnh Camera giám sát tại chỗ và thiết bị truyền dẫnMô tả tại chương V1Toàn bộ
3Mua sắm và lắp đặt Cảm biến phát hiện tàu6Bộ
4Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ ngoài ga không móc nốiMô tả tại chương V1tủ
5Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V2hệ
6Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12)Mô tả tại chương V2hộp
7Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-24)Mô tả tại chương V2hộp
8Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại chương V1,613Km
9Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại chương V0,118Km
10Cọc mốc cápMô tả tại chương V14cọc
11Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4Mô tả tại chương V0,59100m
12Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4Mô tả tại chương V1,6100m
13Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4Mô tả tại chương V0,59100m
14Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại chương V15m
15Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại chương V71m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Mô tả tại chương V0,4100m
17Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại chương V1.434m
18Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại chương V1.434m
19Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại chương V24m
20Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại chương V24m
21Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngangMô tả tại chương V1bộ
22Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐMô tả tại chương V1HT
23Dựng cột bê tông cột chữ H loại 7,5 mMô tả tại chương V1cột
24Đổ bê tông chân cộtMô tả tại chương V1cột
25Lắp đặt gông treo cápMô tả tại chương V4bộ
26Lắp đặt móc treo cápMô tả tại chương V184cái
27Lắp đặt cáp thép bệnMô tả tại chương V92m
28Lắp đặt bộ tăng đơMô tả tại chương V2bộ
29Rải băng báo hiệu cápMô tả tại chương V0,04Km
30Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại chương V1hệ
31Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả tại chương V12m
32Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt)Mô tả tại chương V3điểm
33Xây quầy tủ điều khiển đường ngangMô tả tại chương V1quầy
34Xây tường chắn bằng đã hộc cho cột hiệu và cần chắnMô tả tại chương V2vị trí
35Bê tông giữ ống mác M150Mô tả tại chương V0,344m3
36Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại chương V1ĐN
37Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lýMô tả tại chương V1Toàn bộ
I Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả tại chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.782473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.757E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 *Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. 2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp III trở lên. 3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc: -01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông; 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm kỹ thuật thi công của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm EHSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.51
3 Phụ trách công tác an toàn 1 * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ cao đẳng trở lên. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. 3.Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 3 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm công tác an toàn của 1 công trình giao thông đường sắt. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->