Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948539-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220930953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn hợp khác khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 13:50:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,673,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng tối thiểu 1.172.000.000 VNĐ (Một tỷ, một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.172.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Nhà mái vòm tổ chức các hoạt động giáo dục, khu vui chơi của trẻ mầm non và tường rào Trường mầm non Tam Quan, xã Tam Quan, huyện Tam Đảo
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn hợp khác khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan (địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tam Đảo (Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc và xây dựng P.L.A Việt Nam (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD thương mại số 9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đông Dương


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan (địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan (địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tam Quan; Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: ………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Quan; Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: ………….
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MÁI VÒM TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,6885m2
2Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT96m
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,88m3
4Đào móng đất cấp III + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,88m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,22tấn
7Sản xuất lắp đặt khung móng bu lông M24x450x450x1000Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20bộ
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT37,44m3
9Gia công cột bằng thép hìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,4253tấn
10Lắp cột thép các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,4253tấn
11Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,7552tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,7552tấn
13Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,479tấn
14Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,479tấn
15Bu lông M20x60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40cái
16Bu lông M10x50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.140cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100,06961m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,5092100m2
19Ốp diềm bằng tôn khổ 400 dày 0,45mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,595m
20Ốp diềm đầu hồi vòm bằng tấm Aluminium composite dày 4mm nhôm dày 0.1mm xương sắt hộp 25x25mm x1mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT33,0465m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,0193m2
22Nẹp cổ bậc tam cấpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61,53md
B KHU VUI CHƠI CỦA TRẺ MẦM NON
1Đào san đất cấp III + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4731100m3
2Đào móng đất cấp III + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2074100m3
3Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT84,94m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,728m3
5Sản xuất lắp đặt khung móng bu lông M24x450x450x1000Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bộ
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1326tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,736m3
8Dải lớp nilon lót nền trước khi đổ bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT426,4924m2
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0396100m2
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,6492m3
11Xoa nền bê tông tạo phẳngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT426,4924m2
12Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT78m
13Gia công cột bằng thép hìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8143tấn
14Lắp cột thép các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8143tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1621tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1621tấn
17Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6678tấn
18Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6678tấn
19Bu lông M20x60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT48m3
20Bu lông M10x50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT744cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT54,5111m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,4549100m2
23Máng xối tôn màu có chu vi mặt cắt U70cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51,6m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3366100m
25Lắp đặt cút nhựa D90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
26Lắp đặt chếch nhựa D90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
27Rọ chắn rácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
28Đai inox cố định ống nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
C TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,1492m3
2Đào móng đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4325100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,4165m3
4Vận chuyển đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1309100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,685m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,1305m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,11100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0858tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,21m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,079tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,3321m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,9151m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,9441m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6952m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT238,4109m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT63,316m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT235,8m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT291,1669m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng tối thiểu 1.172.000.000 VNĐ (Một tỷ, một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.172.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng dân dụng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->