Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, hệ thống PCCC và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946837-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, hệ thống PCCC và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220932681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện và đề nghị NS Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 13:49:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,222,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.333204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86664E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Thi công công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (bao gồm Thi công xây lắp + Xây lắp PCCC và lắp đặt thiết bị PCCC + Cung cấp lắp đặt thiết bị) trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục. + Tương tự về quy mô công việc: Có phần thi công xây lắp, thi công lắp đặt tương tự như gói thầu, giá trị công việc tương tự gói thầu này ≥ 4.355.496.000 VND. [Trong đó giá trị: Xây lắp ≥ 3.620.347.000 VND; Xây lắp PCCC và lắp đặt thiết bị PCCC ≥ 423.839.000 VND; Cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 311.310.000 VND]. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.355.496.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.710.992.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư cơ điện, hệ thống điện- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công hạng mục xây lắp PCCC và lắp đặt thiết bị PCCC tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tổng tải trọng tối thiểu 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 04m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, hệ thống PCCC và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Nhà văn hóa thôn 6, xã Cộng Hòa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện và đề nghị NS Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa , địa chỉ: Xã Cộng Hòa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cộng Hòa; Địa chỉ: Xã Cộng Hòa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ủy ban nhân dân huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa , địa chỉ: Xã Cộng Hòa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cộng Hòa; Địa chỉ: Xã Cộng Hòa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham gia dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng, cấp trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Nhà thầu có cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy được cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp theo quy định tại nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng Cháy và chữa Cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cộng Hòa; Địa chỉ: Xã Cộng Hòa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật216,5m
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật63,595m2
3Tháo dỡ máiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật161,9625m2
4Tháo dỡ lan can sắtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20,46m
5Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,1379tấn
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật58,7645m3
8Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật54,184m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật98,4209m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật32,9505m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12,72m2
12Tháo dỡ máiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật61,8068m2
13Tháo dỡ trần nhựaChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật48,6112m2
14Tháo dỡ kết sắt thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4951tấn
15Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật28,1725m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,7861m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10,3132m3
18Đào xúc đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3781100m3
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,64m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
22Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật14,1253m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,5137m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,1899m3
25Đào xúc đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,133100m3
26Tháo dỡ mái tônChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật47,656m2
27Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5352tấn
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,588m3
29Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7,82m2
30Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật22,3989m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật42,7275m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,8114100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5111100m3
34Lưới chắn bụi và lắp dựngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật475,234m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,7523100m2
C NHÀ VĂN HÓA 2 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật309,1m3
2Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,379100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật22,286m3
4Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,165100m2
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,383100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật74,179m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,0121tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4021tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,1884tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật36,848m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, VXM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,045m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,904100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,1482100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,187100m3
15Đổ bê tông cột, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8,594m3
16Đổ bê tông cột, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,86m3
17Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,188100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3701tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3283tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1775tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1559tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,6602tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,1296tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật19,404m3
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật21,584m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,915100m2
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6957tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,8637tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,7622tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,3964tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,3262tấn
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật60,2928m3
33Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,039100m2
34Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7,1455tấn
35Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,7367m3
36Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,184100m2
37Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,208tấn
38Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0835tấn
39Bê tông lanh tô cửa, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,7807m3
40Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m2
41Cốt thép lanh tô cửa, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0274tấn
42Cốt thép lanh tô cửa, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1108tấn
43Cốt thép lanh tô cửa, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,043tấn
44Cốt thép lanh tô cửa, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1029tấn
45Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11,5453m3
46Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0115100m2
47Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5071m3
48Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0462100m2
49Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0561100m2
50Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,635m3
51Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1259tấn
52Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,081tấn
53Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1605tấn
54Bê tông cột, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4119m3
55Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0196100m2
56Bê tông lót dầm móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4108m3
57Ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0587100m2
58Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0171tấn
59Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1219tấn
60Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6455m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0694100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0461100m3
63Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5801tấn
64Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5801tấn
65Gia công dầm bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,8264tấn
66Lắp dựng dầm thép các loạiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,8264tấn
67Gia công mặt bậc, mặt chiếu tới, chiếu nghỉ bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6812tấn
68Lắp dựng mặt bậc, mặt chiếu tới, chiếu nghỉ thép các loạiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6812tấn
69Gia công lan canChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3867tấn
70Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật22,4675m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật90,6905m2
72Bu lông cường độ 8.8 chân cột M20x800Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
73Bu lông cường dộ 8.8 đầu cột M20x150Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
74Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật90,6903m3
75Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật93,0793m3
76Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,1951m3
77Xây trụ, cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11,8865m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật919,6789m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.334,7919m2
80Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật136,609m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật391,5m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật314,8084m2
83Đóng lưới cột và dầm tiếp giáp với tường trước khi trátChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật550m
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật63,44m
85Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20,73m
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.004,2279m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.921,9391m2
88Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật27,286m3
89Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật481,1408m2
90Cắt gạch 600x600mm theo kích thước 120x600mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20,5374m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 120x600mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật19,9392m2
92Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật31,5792m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật151,282m2
94Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,966m2
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,775m2
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,5155m3
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật21,5026m2
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật59,7758m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật221,4728m2
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật198,4652m2
101Thi công trần thạch cao, khung xương nổiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật157,5124m2
102Thi công trần thạch cao thả KT 60x60cm chịu nướcChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật31,5792m2
103Biển hiệu "NHÀ VĂN HÓA THÔN 6 XÃ CỘNG HÒA" chữ nổi làm bằng Mika, viền nhôm, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kếChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
104SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật35,64m2
105SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật17,56m2
106SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,24m2
107SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12,96m2
108SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,32m2
109SX lắp dựng vách kính mặt dựng khung nhôm hệ độ dày nhôm 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật25,34m2
110Cửa louver thoát khói lam nhôm chữ ZChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10,4m2
111Sản xuất hoa sắt InoxChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,112tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16,2m2
113Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3385tấn
114Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật24,701m2
115Gia công lan can cầu thang trong nhàChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0966tấn
116Lắp dựng lan can cầu thangChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11,368m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11,368m2
118Lan can cầu thang sử dụng tay vịn gỗ 70x60mm, lan lập là 40x4Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11,237m
119Lắp dựng lan can tay vịn gỗChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10,1133m2
120Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,8024m2
121Cửa thăm mái khung thép V50x5, mặt bằng tôn hoaChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
122Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4lỗ
123Khung đỡ inoxChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
124Thi công vách ngăn vệ sinh compact dày 12mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20,628m2
125Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,1889m3
126Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1081100m2
127Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1137tấn
128Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,7212tấn
129Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,7212tấn
130Lợp mái bằng tôn múiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,5642100m2
131Tôn úp nóc úp xườnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật35,6m
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8,3533100m2
133Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,7083100m2
134Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,621100m3
135Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4313100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1897100m3
137Bê tông lót móng đáy bể, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,73m3
138Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,981m3
139Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,275100m2
140Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,033tấn
141Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2475tấn
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,114m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật23,37m2
144Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật25,361m2
145Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật25,361m2
146Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30,627m2
147Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,792m3
148Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,031100m2
149Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1103tấn
150Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật51 cấu kiện
151Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật55,988m2
152Đèn LED dowlight D AT16L 110/9wChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
153Lắp đặt đèn LED ốp trần 220v/18WChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật17bộ
154Đèn LED Panel 600x600mm, 50WChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
155Bộ đèn LED TUBE CSLH/20wx1Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
156Bộ đèn LED TUBE CSLH/20wx2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
157Đèn gắn tường trong nhà LED 18wChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
158Lắp đặt Quạt trần 3 cánh, 75WChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15cái
159Lắp đặt công tắc đơn âm tườngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cái
160Lắp đặt công tắc đôi âm tườngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
161Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
162Lắp đặt công tắc đôi đảo chiềuChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
163Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A âm tườngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật32cái
164Phụ kiện lắp đặt (hộp chia, đinh vít)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1
165Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 600*400*250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
166Tủ điện 18 ModuleChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
167Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
168Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
169Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
170Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
171Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật9cái
172Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, chống giật RCBO 20AmpeChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7cái
173Lắp công tơ điện tử 3 phaChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
174Phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1
175Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật800m
176Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật750m
177Lắp đặt dây tiếp đất E.CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật375m
178Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50m
179Lắp đặt dây tiếp đất E.CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50m
180Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50m
181Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật38m
182Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15m
183Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật930m
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50m
185Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
186Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật32m3
187Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m3
188Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
189Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7cái
190Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật150m
191Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16m
192Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật35m
193Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
194Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
195Lắp đặt vòi rửa xí bệtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
196Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
197Lắp đặt chậu rửa mặt âm bàn đáChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
198Lắp đặt gương lavaboChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
199Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
200Lắp đặt vòi chậu rửa mặtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
201Lắp đặt tiểu namChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
202Lắp đặt vòi chờ cấp nướcChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
203Dây mềm cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
204Dây mềm cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
205Xi phông thoát sànChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
206Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
207Quả cầu thu nước mái D100 inoxChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
208Bơm cấp nước sinh hoạt 3m3/H, H=25m+ Tủ điều khiểnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
209Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bể
210Chõ bơm D40Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
211Ống nhựa PPR PN10 D40Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
212Ống nhựa PPR PN10 D32Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
213Ống nhựa PPR PN10 D25Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
214Ống nhựa PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
215Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20cái
219Lắp đặt tê nhựa PPR D40/D32Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
220Lắp đặt tê nhựa PPR D32/D25Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
221Lắp đặt tê nhựa PPR D25/D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
222Lắp đặt côn nhựa PPR D32/D25Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
223Lắp đặt côn nhựa PPR D25/D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cái
224Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong PPR D20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật14cái
225Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong PPR D32mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
226Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
227Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10cái
228Lắp đặt van 2 chiều D40mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
229Lắp đặt van 2 chiều D32mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
230Lắp đặt van 2 chiều D25mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
231Lắp đặt van 1 chiều D32mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
232Lắp đặt van xả cặn D40mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
233Lắp đặt rắc co PPR D40mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
234Lắp đặt rắc co PPR D32mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
235Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
236Lắp đặt chếch UPVC 135 D110Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật14cái
237Lắp đặt Y UPVC D110Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cái
238Lắp đặt Y UPVC D110/60Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
239Lắp đặt nắp thông tắc D110Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
240Lắp nút bịt nhựa D110Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
241Lắp đặt măng sông D110Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5cái
242Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D200Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
243Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
244Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,9100m
245Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
246Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
247Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
248Lắp đặt chếch 135 PVC D90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật31cái
249Lắp đặt chếch 135 PVC D75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
250Lắp đặt chếch 135 PVC D60Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật22cái
251Lắp đặt chếch 135 PVC D42Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
252Lắp đặt cút 90 PVC D42Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
253Lắp đặt cút 90 PVC D110/90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
254Lắp đặt Y 135 PVC D90/D75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
255Lắp đặt Y 135 PVC D75/D60Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7cái
256Lắp đặt Y PVC D110Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
257Lắp đặt tê UPVC D110/60Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
258Lắp đặt tê UPVC D75/60Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
259Lắp đặt thông tắc UPVC D75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
260Lắp nút bịt UPVC D75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
261Lắp đặt côn thu UPVC D110/D90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cái
262Lắp đặt măng sông UPVC D90mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20cái
263Lắp đặt măng sông UPVC D60mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
D XÂY LẮP PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11 trung tâm
2Nguồn dự phòng 24VDCChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,210 đầu
5Lắp đặt đầu báo khói quangChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật110 đầu
6Lắp đặt đế đầu báo cháyChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,65 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháy vị tríChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,65 đèn
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,65 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
11Lắp đặt đèn báo phòngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,25 đèn
12Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật280m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật170m
15Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,510 m
16Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật280m
17Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật170m
18Lắp đặt măng sông nối ống D16Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50cái
19Lắp đặt măng sông nối ống D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30cái
20Lắp đặt hộp chia 3, 4 ngả D16/25Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30hộp
21Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật21 kênh
22Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,65 đèn
23Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,25 đèn
24Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện H=47,3 M.C.N, Q=12,5l/sChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11 máy
25Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel H=47,3 M.C.N, Q=12,5l/sChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11 máy
26Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11 tủ
27Lắp đặt ống thép đen DN100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m
28Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 50Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
30Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
31Lắp đặt măng sông thép D50Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
32Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cái
33Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
34Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
35Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
36Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
40Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
41Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
42Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
43Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
44Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
45Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
46Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
47Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
48Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
49Lắp đặt khớp nôi ren trong D50Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
50Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
51Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
52Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50x20mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cuộn
53Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
54Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
55Lắp đặt khớp nối ren trong D65Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
56Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
57Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
58Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65x20mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cuộn
59Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
60Bình bột chữa cháy MFZL8 ABC 8kgChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật19bình
61Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kgChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4bình
62Lắp đặt giá kệ để bình chữa cháyChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
63Lắp đặt hộp hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
64Rìu chữa cháyChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
65Kìm cộng lựcChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
66Chăn sợiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
67Búa tạChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
68Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
69Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
70Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
71Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
72Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
73Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
74Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
75Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
76Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
77Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
78Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
79Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10m
81Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật14cặp bích
82Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cặp bích
83Zoang cao su D100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20cái
84Zoang cao su D65Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16cái
85Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật96bộ
86Băng tan cao su non cuốn ốngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20cuộn
87Dây đay cuốn đầu ống nối renChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5kg
88Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,2m3
89Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m
90Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,42100m
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m3
92Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m3
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18,84m2
E THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
2Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện H=47,3 mcn, Q=12,5l/sChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel H=47,3mcn, Q=12,5l/sChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy linh kiện LS, vỏ tủ Việt Nam sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
F SÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,69100m3
2Bê tông sân, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật23m3
3Láng vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật230m2
4Lát gạch terrazzo 400x400x20mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật230m2
5Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5937m3
6Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22cmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật21,203m
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật23,4766m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5198m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,8674m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,36m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,0058m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,7071m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15,194m2
8Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0539tấn
9Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0496100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,7924m3
11Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật191 cấu kiện
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0782100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1564100m3
14Tấm ghi chắn rác thép D4, a=30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
H NHÀ ĐỂ XE
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,061tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,061tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,147tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,147tấn
5Lắp đặt bu lông M18x300Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
6Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2443tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2443tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật28,0766m2
9Lợp mái bằng tôn múiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,289100m2
10Tôn úp nóc úp xườnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật23,905m
I CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật38,1881m3
2Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0951100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,8653m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,682m3
5Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3715100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2109tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,465tấn
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,0856m3
9Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5613100m2
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1432tấn
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6123tấn
12Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,2651m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12,4353m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1257100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,8898m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,8865m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật173,2264m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật19,2m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật154,0264m2
20Gia công hàng rào thép hộpChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật24,0597m2
21Sơn hàng rào bằng sơn hoàn thiện 3 lớp màu xanh đenChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật24,0597m2
22Lắp dựng hàng rào thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật24,0597m2
23Gia công cửa cổng thép hộpChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2139tấn
24Sơn cửa cổng bằng sơn hoàn thiện 3 lớp màu xanh đenChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12,1m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12,1m2
26Biển hộp khung thép hình, mặt bằng tôn sơn màu đỏChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,64m2
27Biển hiệu "NHÀ VĂN HÓA THÔN 6 XÃ CỘNG HÒA" chữ nổi Inox vàng hoàn thiện theo thiết kếChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CÂY XANH
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật17,3891m3
2Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0018100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2101m3
4Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0224100m2
5Bu lông neo M24x750Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,328m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0038tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0123tấn
9Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0058m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,9477100m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,84100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/40Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m
13Lắp dựng cột đèn, cột thép, chiều cao cột H=7mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cột
14Lắp cần đènChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cần đèn
15Lắp đặt bóng đènChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3956m3
17Công tác ốp gạch bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,2076m2
18Đất mầu trồng câyChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật19,265m3
19Trồng cỏ lá lạcChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,37100m2
20Cây bàng đài loan, đường kính gốc 20cmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cây
21Hoa trạng nguyên, đường kính bụi 1mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15bụi
K NHÀ TRẠM BƠM
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8,4782m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4946m3
3Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0086100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,2908m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,2902m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0541100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0307100m3
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0246tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1061tấn
10Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,095100m2
11Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5227m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7,4248m3
13Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,7181m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0688100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0192tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0967tấn
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,656m3
18Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0976100m2
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0897tấn
20Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0139100m2
21Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,005tấn
22Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0728m3
23Đắp cát tạo phằng nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2815m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,9302m3
25SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,08m2
26SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,72m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật34,248m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật57,4536m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,56m2
30Lát nền, san bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật9,6104m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11,8464m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật39,808m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật57,4536m2
L BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,4519100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,4519100m3
3Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,029100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,2241m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1368tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,0268tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5183tấn
8Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1328100m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật14,7052m3
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2285tấn
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2781tấn
12Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1584100m2
13Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,752m3
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0853tấn
15Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,6181tấn
16Ván khuôn tường thẳngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,7533100m2
17Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật22,1216m3
18Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4854100m2
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật9,3416m3
20Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0495tấn
21Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,7861tấn
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật83,5362m2
23Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật83,5362m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật48,5395m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0909tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4058tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,486m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,165100m2
29Băng cản nướcChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật55,628m
30Ngâm nước xi măng chống thấm bểChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật132,0757m2
M THIẾT BỊ NỘI THẤT
1LoaChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4chiếc
2Cục đẩyChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3MixerChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
4Bộ mixcro không dâyChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Đầu DVDChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Micro Cổ NgỗngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Tủ thiết bị 12U (Có ngăn để mixer)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
8Phụ kiện cáp tín hiệu loa chuyên dụngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật150m
9Phụ kiện giắc kết nối thiết bị, ổ điện, Công set up và vật liệu phụ…Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1gói
10Bàn hội trườngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật9chiếc
11Ghế hội trườngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật150chiếc
12Phông, Cờ, Khẩu hiệu, Bộ sao vàngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13Bục phát biểuChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
14Bục để tượng bácChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
15Tượng Bác HồChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
16Bàn phòng họpChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
17Ghế gấpChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật40chiếc
18Tủ sắtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2chiếc
19Giá sáchChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.333204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86664E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Thi công công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (bao gồm Thi công xây lắp + Xây lắp PCCC và lắp đặt thiết bị PCCC + Cung cấp lắp đặt thiết bị) trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục. + Tương tự về quy mô công việc: Có phần thi công xây lắp, thi công lắp đặt tương tự như gói thầu, giá trị công việc tương tự gói thầu này ≥ 4.355.496.000 VND. [Trong đó giá trị: Xây lắp ≥ 3.620.347.000 VND; Xây lắp PCCC và lắp đặt thiết bị PCCC ≥ 423.839.000 VND; Cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 311.310.000 VND]. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.355.496.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.710.992.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư cơ điện, hệ thống điện- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công hạng mục xây lắp PCCC và lắp đặt thiết bị PCCC tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục lắp đặt thiết bị 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tổng tải trọng tối thiểu 7 tấn Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 04m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
5 Máy hàn Sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy khoan phá bê tông Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->