Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947762-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220947637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập (theo quyết định số: 1112/QĐ-SYT, ngày 24/6/2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 13:38:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,521,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.281839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.056367E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.464.858.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà tiêm chủng, phòng khám và nhà thuốc Trung tâm Y tế huyện Hiệp Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập (theo quyết định số: 1112/QĐ-SYT, ngày 24/6/2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hiệp Hòa – Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Hiệp Hòa – Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1273 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7067 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2392 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,928 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3059 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,1745 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8218 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5049 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3091 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,9756 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58,315 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,0521 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,9886 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,9772 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6998 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,8445 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,0566 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,6969 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5082 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,356 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1514 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9684 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,1911 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,2271 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,403 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,0707 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7094 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2238 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0352 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2048 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37,7718 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,4049 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,9156 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0118 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2381 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1208 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0515 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 40 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,0939 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,631 | m3 |
| 42 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5738 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8316 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0808 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8111 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,9027 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9228 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1746 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0595 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9184 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2457 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1336 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,2854 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9287 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7877 | tấn |
| 56 | Thang lên mái: 17*0,9 = 11,7 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,7 | kg |
| 57 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,7675 | m3 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6905 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,2739 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,9689 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 194,2447 | 1m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,218 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,218 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,2642 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc khổ 300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,6 | m |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 136,6 | m |
| 67 | Trát granitô bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,339 | m2 |
| 68 | Trà mặt bậc cầu thang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,339 | m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,132 | 100m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 419,911 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 995,0064 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 81,62 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 232,3808 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 348,0038 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 260,76 | m |
| 76 | Trang trí đầu cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | chiếc |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 124,392 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 88,35 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 692,7683 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,366 | m2 |
| 81 | Cửa cuốn tấm liền, thân cửa thép hợp kim dày 0,48- sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồm motor;đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 85,932 | m2 |
| 82 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn bằng Alu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m |
| 83 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,864 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ hệ SINGFA hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an 6.38 mm lắp dựng hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,84 | m2 |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản ề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26 | Bộ |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 89 | Sản xuất vách kính hệ SINGFA kính dán an 6.38 mm lắp dựng hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49,448 | m2 |
| 90 | Lan can kính trắng cường lực sảnh dày 12mm tầng 2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 91 | SXLD sen hoa cửa sổ KT 12x12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56,88 | m2 |
| 92 | Tay vịn cầu thang inox D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,4 | kg |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.119,3984 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.640,315 | m2 |
| 95 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 339,1449 | M2 |
| 96 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1166 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0983 | 100m3 |
| 98 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 101 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 103 | Hồ lô sứ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 104 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 105 | Đo điện trở | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 107 | Góc vuông D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 108 | Rọ chắn rác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 109 | Ống kẽm D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50,88 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT 300x300), vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,9992 | m2 |
| 112 | Bàn đá granit màu đen để chậu rửa + khung inox 30x60x1.4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,46 | m2 |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabô âm bàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 114 | Vòi chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 117 | Gương+giá gương | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 118 | Chắn rác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | SXLD Vách ngăn compact HPL dày 12mm Nhà vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 124 | Cút vuông D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 125 | T 90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 126 | Cút PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 127 | Tê PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 128 | Cút PPR D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 129 | Tê PPR D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 130 | Van xoay PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 131 | Vòi rửa vòi đồng MBV tay gạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Đầu nối ren trong nhựa PP-R D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 133 | Van xoay PPR32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Van phao tự động PN12 DN25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2541 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0847 | 100m3 |
| 137 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 138 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9964 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0385 | 100m2 |
| 140 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7328 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0218 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2123 | tấn |
| 143 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,7265 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,907 | m2 |
| 145 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,5094 | m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0436 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0996 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 570 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 324 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 612 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 650 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 204 | m |
| 159 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29 | cái |
| 160 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp Đèn LED Panel P07 600x600/48w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 162 | Đèn compắc cầu thang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 163 | Đèn LED ốp trần LN12.RAD 220x220/18W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39 | cái |
| 168 | Công tắc 2 chiều | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | hộp |
| 174 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 74 | hộp |
| 175 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Bình |
| 176 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Bình |
| 177 | Bình CO2 MT3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Bình |
| 178 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Hộp |
| 179 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 180 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 181 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1836 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1836 | tấn |
| 183 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,663 | tấn |
| 184 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 185 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,767 | tấn |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,6244 | m2 |
| 187 | Tiện ren bắt ecu chân cột+ Êcu D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | chiếc |
| 188 | Đục lỗ bản mã D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72 | chiếc |
| 189 | Bu lông D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THUỐC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0177 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3465 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5954 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2911 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6952 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0915 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0915 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0437 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0437 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn chống nóng chống ồn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,642 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, ốp sườn Khổ 400 dày 0,40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37,245 | M2 |
| 20 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,5 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,0499 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,0499 | m2 |
| 24 | Cửa cuốn tấm liền thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,75 | m2 |
| 25 | Motor 400kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 26 | Bình lưu điện (UPS) 400 kg (tích điện 20-30h) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 27 | Sản xuất cửa đi hệ SINGFA kính dán an 6.38 mm khung cánh nhôm dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 30 | Ốp tường bằng tấm Panel dày 5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,0475 | M2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0817 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0817 | tấn |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Chân Lavabo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Hộp đựng giấy vệ sinh gắn tường inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 42 | Cút vuông D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | T 90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Cút PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Tê PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Cút PPR D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 47 | Tê PPR D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 48 | Đầu nối ren trong nhựa PP-R D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Vòi rửa vòi đồng MBV tay gạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Van xoay PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 54 | Đèn LED Panel P02 TTR03 600x600 36W 6500K SS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Hộp âm tường cho công tác và ổ cắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0796 | 100m3 |
| 61 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6333 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,442 | m3 |
| 63 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0238 | tấn |
| 66 | Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,036 | m3 |
| 67 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,9 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,3 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 71 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0264 | tấn |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 75 | Góc vuông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0135 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.281839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.056367E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.464.858.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi