Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948492-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Điền Hương
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220948443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 13:33:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,792,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Nền đường đắp đất cấp phối, mặt đường bê tông xi măng.- Thi công cống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=3.000.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng..- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đườngĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.20 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tỉnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Điền Hương
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Đường giao thông liên thôn kết hợp phát triển sản xuất Thanh Hương Tây - Thanh Hương Đông
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Hương , địa chỉ: Thôn Thanh Hương Tây, xã Điền Hương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Hương Xã Điền Hương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553571 Số fax: 0234 3553571 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Nhật Thu. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phong Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Hương , địa chỉ: Thôn Thanh Hương Tây, xã Điền Hương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Hương Xã Điền Hương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553571 Số fax: 0234 3553571 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Khoogn có
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Hương Xã Điền Hương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553571 Số fax: 0234 3553571 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đường giao thông liên thôn kết hợp phát triển sản xuất Thanh Hương Tây - Thanh Hương Đông, địa chỉ: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3553571; Fax: 0234 3553571
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền, mặt đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)4.938,941 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp I785,231 m3
3Đào khuôn đường bằng máy ủi V/c đất trong pvi 506,241 m3
4Đào rãnh bằng máy đào Chiều rộng 1.892,031 m3
5Đào đất KPH bằng máy đào Đất cấp I997,941 m3
6Bê tông mặt đường, Dày 888,471 m3
7Đệm cát (cát tận dụng)149,171 m3
8Trải bạt ni lon4.935,951 m2
9Ván khuôn mặt đường bê tông514,81 m2
B *\2- Cống bản B=0.75m đầu tuyến (Cọc 1)
1Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy:6Cái
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn panen 3 mặt,vữa BT đá dăm 1x2 M2001,411 m3
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn pa nen:6,4281 m2
4Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép >10mm:0,0871 tấn
5Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép 0,0351 tấn
6Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100:1,581 m3
7Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200:0,8611 m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng9,881 m2
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,073Tấn
10Bê tông lớp phủ mặt cống. Vữa bê tông đá 1x2 M200:0,4521 m3
11Ván khuôn mặt đường bê tông0,861 m2
12Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M2004,51 m3
13Bê tông tường Vữa bê tông đá 2x4 M2002,671 m3
14Ván khuôn móng dài, bệ máy10,721 m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường21,731 m2
16Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 28,0581 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)17,4961 m3
C *\3- Cống hộp đôi B=2x(2.5x1,5)m (Cọc 18)
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300:35,791 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,09Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d4,62Tấn
4Ván khuôn BT cống hộp135,811 m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tường65,651 m2
6Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 2x4 M1003,841 m3
7Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M3003,1861 m3
8Gia công cốt thép mặt cống Đường kính cốt thép d0,079Tấn
9Ván khuôn BT bản mặt cống1,081 m2
10Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150:6,761 m3
11Ván khuôn BT tường cánh23,641 m2
12Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150:24,51 m3
13Ván khuôn móng tường cánh, chân khay thượng, hạ lưu:45,31 m2
14Bê tông gia cố mái taluy Vữa bê tông đá 2x4M15018,041 m3
15Ván khuôn BT gia cố mái taluy33,211 m2
16Làm lớp đệm mái taluy bằng đá dăm Dmax=37.5mm3,541 m2
17Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100:4,721 m3
18Bê tông cột lan can Vữa bê tông đá 1x2 M200:0,2251 m3
19Gia công cốt thép cột lan can Đ/kính cốt thép d0,009Tấn
20Gia công cốt thép cột lan can Đ/kính cốt thép d0,06Tấn
21Ván khuôn BT cột lan can61 m2
22SXLD lan can ống thép mạ kẽm D6023,61 m
23Sơn 2 lớp màu trắng đỏ23,781m2
24Làm lớp đá dăm đệm giảm tải 2 đầu cầu. Đá dăm Dmax=37.5mm10,81 m3
25Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún 2 lớp bao - 3 lớp nhựa5,71 m2
26Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch:17,771 m3
27Gia cố nền đất yếu bằng vải địa74,191 m2
28Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,751 m3
29LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 1106,41 m
30Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 295,561 m3
31Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng):195,41 m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua):22,31 m3
D *\4- Cống hộp đôi B=2x(2.5x2.0)m (Cọc 36)
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M30038,721 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,099Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d4,842Tấn
4Ván khuôn BT cống hộp156,211 m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tường72,151 m2
6Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 2x4 M1003,841 m3
7Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M3003,1861 m3
8Gia công LD cốt thép mặt cống Đường kính cốt thép d0,079Tấn
9Ván khuôn BT bản mặt cống1,081 m2
10Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M15011,7851 m3
11Ván khuôn BT tường cánh37,541 m2
12Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150:32,031 m3
13Ván khuôn móng tường cánh, chân khay thượng, hạ lưu:52,941 m2
14Bê tông gia cố mái taluy Vữa bê tông đá 2x4M150:19,9751 m3
15Ván khuôn BT gia cố mái taluy30,8281 m2
16Làm lớp đệm mái taluy bằng đá dăm Dmax=37.5mm3,5991 m2
17Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M1006,0741 m3
18Bê tông cột lan can Vữa bê tông đá 1x2 M200:0,2251 m3
19Gia công cốt thép cột lan can Đ/kính cốt thép d0,009Tấn
20Gia công cốt thép cột lan can Đ/kính cốt thép d0,06Tấn
21Ván khuôn BT cột lan can61 m2
22SXLD lan can ống thép mạ kẽm D6023,61 m
23Sơn 2 lớp màu trắng đỏ23,7851m2
24Làm lớp đá dăm đệm giảm tải 2 đầu cầu. Đá dăm Dmax=37.5mm7,911 m3
25Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún 2 lớp bao - 3 lớp nhựa:6,31 m2
26Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch:18,7911 m3
27Gia cố nền đất yếu bằng vải địa78,1861 m2
28Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,751 m3
29LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 110:6,41 m
30Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 220,231 m3
31Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng):113,411 m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua):15,731 m3
E *\5- Cống hộp đôi B=2x(1.0x1.0)m (Cọc 5)
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300:12,531 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,327Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d1,522Tấn
4Ván khuôn BT cống hộp74,0721 m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tường35,11 m2
6Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 2x4 M1001,691 m3
7Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M3001,41 m3
8Ván khuôn BT bản mặt cống1,081 m2
9Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150:1,7461 m3
10Ván khuôn BT tường cánh11,081 m2
11Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150:9,0881 m3
12Ván khuôn móng tường cánh, chân khay thượng, hạ lưu:24,3841 m2
13Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100:1,3121 m3
14Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún 2 lớp bao - 3 lớp nhựa:21 m2
15Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 70,851 m3
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng):6,411 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua):12,41 m3
F *\6- Cống hộp đôi B=2x(1.0x1.0)m (Cọc 15)
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M30012,5321 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,327Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d1,522Tấn
4Ván khuôn BT cống hộp74,0721 m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tường35,11 m2
6Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 2x4 M1001,691 m3
7Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M3001,4041 m3
8Ván khuôn BT bản mặt cống1,081 m2
9Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M1501,751 m3
10Ván khuôn BT tường cánh11,081 m2
11Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M1509,0881 m3
12Ván khuôn móng tường cánh, chân khay thượng, hạ lưu:24,3841 m2
13Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M1001,3121 m3
14Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún21 m2
15Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 61,421 m3
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng):3,611 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua):10,451 m3
G *\7- Cống hộp đôi B=2x(1.0x1.0)m (Cọc TC5A)
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300:12,531 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,327Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d1,522Tấn
4Ván khuôn BT cống hộp74,0721 m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tường35,11 m2
6Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 2x4 M1001,691 m3
7Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M300: 1.40=1.4001,4041 m3
8Ván khuôn BT bản mặt cống1,081 m2
9Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150:1,7461 m3
10Ván khuôn BT tường cánh11,081 m2
11Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150:9,0881 m3
12Ván khuôn móng tường cánh, chân khay thượng, hạ lưu:24,3841 m2
13Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100:1,3121 m3
14Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún 2 lớp bao - 3 lớp nhựa:21 m2
15Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 70,771 m3
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng):5,441 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua):12,541 m3
H *\8- Cống BTLT D1500 (Cọc TC10)
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 1500mm - ống L=2.5m:31 đoạn
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100:3,921 m3
3Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M200:21,0071 m3
4Ván khuôn móng dài, bệ máy36,1161 m2
5Bê tông tường Vữa bê tông đá 2x4 M20010,0771 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường:41,7621 m2
7Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 39,241 m3
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng):19,621 m3
I *\8- Cống BTLT D800 (3 vị trí)
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống L=2.5m:91 đoạn
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100:6,131 m3
3Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M200:19,851 m3
4Ván khuôn móng dài, bệ máy41,751 m2
5Bê tông tường Vữa bê tông đá 2x4 M20012,741 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường:63,031 m2
7Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 61,291 m3
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng):30,651 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Nền đường đắp đất cấp phối, mặt đường bê tông xi măng.- Thi công cống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=3.000.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng..- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 +Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đườngĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.20 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu tỉnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực4
5 Ô tô có cần cẩu Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
7 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
8 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
9 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
10 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 KW1
11 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->