Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220948350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 1911/QĐ-UBND ngày 03/08/2022 của UBND huyện Đông Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 13:25:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,387,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.080655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1613E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiếu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự: Cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥9 mét; - Giá trị công việc xây lắp tối thiểu:970.972.000 VNĐ. Trong đó hạng mục cầu có giá trị tối thiểu 945.000.000 VNĐ.Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (scan bản gốc hoặc công chứng) gồm:1) Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồngthi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giaođưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoànthành. Đối với nhà thầu liên danh, phải đính kèmthêm Văn bản thỏa thuận liên danh và Hợp đồng,bảng giá trị khối lượng hoàn thành phải thể hiện khối lượng của từng thành viên liên danh.2) Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận (kèm tài liệu chứng minh).3) Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình,quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dựán hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.972.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01(một) công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục cầu BTCT.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục cầu BTCT.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu dân sinh qua khu sản xuất A Zal thôn A Roong 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định số 1911/QĐ-UBND ngày 03/08/2022 của UBND huyện Đông Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III. 6. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Mà Cooih; Địa chỉ: xã Mà Cooih, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mà Cooih; Địa chỉ: xã Mà Cooih, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mà Cooih; Địa chỉ: xã Mà Cooih, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát (Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Giang, Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,681 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc, chiều rộng | - nt - | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | - nt - | 1,813 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - nt - | 6,839 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt - | 5,915 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | - nt - | 5,915 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẦU BẢN | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại bản mặt cầu | - nt - | 0,657 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu d=6-8mm, (CB240-T) | - nt - | 0,116 | tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu d=12mm, (CB400-V) | - nt - | 0,557 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu d=16mm, (CB400-V) | - nt - | 0,503 | tấn |
| 6 | Cốt thép mặt cầu d=28mm, (CB400-V) | - nt - | 3,112 | tấn |
| 7 | Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ lan can | - nt - | 0,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gờ lan can | - nt - | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép gờ lan can d=8mm, (CB240-T) | - nt - | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép gờ lan can d=16mm, (CB400-V) | - nt - | 0,114 | tấn |
| 11 | Quét vôi bê tông 3 nước trắng | - nt - | 8,8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép D60/54 | - nt - | 0,54 | 100m |
| 13 | Nắp chụp ống thép mạ kẽm | - nt - | 60 | cái |
| 14 | Bê tông 25MPa đá 1x2 xà mũ mố | - nt - | 6,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn kim loại xà mũ mố | - nt - | 0,3008 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà mũ mố cầu d=8mm, (CB240-T) | - nt - | 0,128 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà mũ mố cầu d=10mm, (CB400-V) | - nt - | 0,146 | tấn |
| 18 | Thanh neo mạ kẽm d=28mm | - nt - | 0,161 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép D50/54 | - nt - | 0,2462 | 100m |
| 20 | Nhựa đường chèn khe | - nt - | 6,47 | Lít |
| 21 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | - nt - | 6,6 | m2 |
| 22 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân mố | - nt - | 60 | m3 |
| 23 | Ván khuôn kim loại thân mố | - nt - | 1,4 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | - nt - | 60 | m2 |
| 25 | Cốt thép mố cầu d=8mm, (CB240-T) | - nt - | 0,063 | tấn |
| 26 | Cốt thép mố cầu d=12mm, (CB400-V) | - nt - | 0,752 | tấn |
| 27 | Cốt thép mố cầu d=16mm, (CB400-V) | - nt - | 0,947 | tấn |
| 28 | Cốt thép mố cầu d=20mm, (CB400-V) | - nt - | 0,606 | tấn |
| 29 | Bê tông 20MPa đá 2x4 bệ mố | - nt - | 26,4 | m3 |
| 30 | Khoan lỗ f42 vào đá cấp 4 bằng máy khoan | - nt - | 0,18 | 100m |
| 31 | Cốt thép neo d=28mm | - nt - | 0,174 | tấn |
| 32 | Vữa không co ngót | - nt - | 0,014 | m3 |
| 33 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân tường cánh | - nt - | 94,165 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thân tường cánh | - nt - | 2,408 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | - nt - | 103,86 | m2 |
| 36 | Cốt thép tường cánh cầu d=8mm, (CB240-T) | - nt - | 0,082 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường cánh cầu d=10mm, (CB400-V) | - nt - | 0,06 | tấn |
| 38 | Cốt thép tường cánh cầu d=12mm, (CB400-V) | - nt - | 0,14 | tấn |
| 39 | Bê tông 20MPa đá 2x4 bệ mố | - nt - | 43,778 | m3 |
| 40 | Khoan lỗ f42 vào đá cấp 4 bằng máy khoan | - nt - | 0,28 | 100m |
| 41 | Cốt thép neo d=28mm | - nt - | 0,271 | tấn |
| 42 | Vữa không co ngót | - nt - | 0,022 | m3 |
| 43 | Bê tông M250 đá 1x2 bản giảm tải | - nt - | 16,55 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bản giảm tải | - nt - | 0,1 | 100m2 |
| 45 | Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng | - nt - | 5,88 | m3 |
| 46 | Nhựa đường chèn khe | - nt - | 90 | Lít |
| 47 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | - nt - | 0,3564 | 100m3 |
| 48 | Cốt thép bản dẫn d=8mm, (CB240-T) | - nt - | 0,021 | tấn |
| 49 | Cốt thép bản dẫn d=14mm, (CB400-V) | - nt - | 1,372 | tấn |
| 50 | Cốt thép bản dẫn d=20mm, (CB400-V) | - nt - | 1,452 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (60x30)cm | - nt - | 2 | cái |
| 52 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | - nt - | 0,374 | m3 |
| 53 | Đá dăm đệm dày 10cm | - nt - | 0,072 | m3 |
| 54 | Đào móng cột đất cấp 3 | - nt - | 0,96 | m3 |
| 55 | Đào hố móng đất cấp 3 | - nt - | 1,8635 | 100m3 |
| 56 | Đào móng đá cấp 4 bằng búa căn | - nt - | 65,36 | m3 |
| 57 | Bê tông 20MPa đá 2x4 bù hố móng | - nt - | 16,38 | m3 |
| 58 | Đắp đất hố móng K95 | - nt - | 1,6607 | 100m3 |
| 59 | Sản xuất đà giáo thi công mố, trụ cầu | - nt - | 3,54 | tấn |
| 60 | Lắp dựng đà giáo thi công | - nt - | 7,079 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ đà giáo thi công | - nt - | 7,079 | tấn |
| 62 | Gia cống thép đặt sẵn trong bê tông | - nt - | 0,126 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | - nt - | 0,126 | tấn |
| 64 | Sản xuất đà giáo thi công mố, trụ cầu | - nt - | 1,822 | tấn |
| 65 | Lắp dựng đà giáo thi công | - nt - | 1,822 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ đà giáo thi công | - nt - | 1,822 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tác | - nt - | 0,756 | m3 cấu kiện |
| 68 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | - nt - | 0,756 | m3 |
| 69 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | - nt - | 98,4873 | tấn |
| 70 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | - nt - | 98,4873 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.080655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1613E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiếu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự: Cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥9 mét; - Giá trị công việc xây lắp tối thiểu:970.972.000 VNĐ. Trong đó hạng mục cầu có giá trị tối thiểu 945.000.000 VNĐ.Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (scan bản gốc hoặc công chứng) gồm:1) Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồngthi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giaođưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoànthành. Đối với nhà thầu liên danh, phải đính kèmthêm Văn bản thỏa thuận liên danh và Hợp đồng,bảng giá trị khối lượng hoàn thành phải thể hiện khối lượng của từng thành viên liên danh.2) Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận (kèm tài liệu chứng minh).3) Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình,quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dựán hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.972.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01(một) công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục cầu BTCT.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục cầu BTCT.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8 m3 | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi >=110CV | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép >=10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >=10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | >=1,5kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | >=1kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | >=23kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan đá cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi