Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 6 (gắn với tuyến đường trục chính đô thị), phường Nguyễn Du

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947898-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 6 (gắn với tuyến đường trục chính đô thị), phường Nguyễn Du
Số hiệu KHLCNT 20220947612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:58:00 đến ngày 2022-09-26 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,465,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư xây dựng giao thông.- Có 01 Kỹ sư chuyên nghành điện.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 01 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, Kỹ sư Xây dựng cầu đườngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người cử nhân Kinh tếNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 6 (gắn với tuyến đường trục chính đô thị), phường Nguyễn Du
Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 6 (gắn với tuyến đường trục chính đô thị), phường Nguyễn Du
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng tổng hợp 268; Công ty TNHH Sáng Lập.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công tác xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 3. Bản scan xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 64 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72, Phan Đình Phùng thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bóc hữu cơ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6684100m3
2San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6684100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2289100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,792100m3
5đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V2.863,5269m3
6đất K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V369,2141m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3417100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3191100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5859100m2
10Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương V1,427100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5859100m2
12Vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V1,427100tấn
B BÓ VỈA, ĐAN RÃNH:
1Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6168m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4335100m2
3Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
4Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
5Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4927m3
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M25, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V455,07m
7Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M25, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V63,89m
C VỈA HÈ:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1196m3
2Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V118,156m2
D HỐ TRỒNG CÂY:
1Bê tông thanh bồn trồng cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3728m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2548100m2
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
E THOÁT NƯỚC MƯA:
1Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4109100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,852m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4925tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6007tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4046m3
7Ván khuôn thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1888100m2
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3803tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1118tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600 mm (Cống vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V27,68đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600 mm (Cống qua đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm (Cống qua đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V42mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V104cấu kiện
17Gối đỡ cống bê tông D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
18Gối đỡ cống bê tông D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
19Vận chuyển ống cống bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V5,742610 tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
21Song chắn rác Composite KT 1060x330, bao gồm khung và song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Song chắn rác Composite KT 860x330, bao gồm khung và song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F Thi công cống hộp BxH 0,6x0,8m:
1Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2969100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
3Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,586m3
4Ván khuôn cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6242100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9032tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m
9Lắp đặt cút cong PVC D160 nối bằng p/p dán keo. Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
10Lắp đặt tê cong PVC D200/160 nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
G THI CÔNG HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng hố ga thoát nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3202100m3
3Bê tông lót M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
4Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6552m3
5Ván khuôn hố ga nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0349tấn
8Gia công cấu kiện thép L100x75x5mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H NÚT GA ĐẤU NỐI
1Lắp đặt tê nhựa PVC D250 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Lắp đặt tê cong PVC D250/160 nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0469100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m
6Lắp đặt nắp hố ga bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
7Bộ nắp ga gang cầu DN300 Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
I CẤP NƯỚC:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2351m3
2Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207100m2
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 - Đường kính ống 50mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 - Đường kính ống 63mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100 m
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D90/63 nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE D90/50 nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE D63/20 nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/20 nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
12Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE D63 nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE D50 nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt cút HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt cút HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp nút bịt nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
17Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
20Lắp đặt nắp chụp van D50, D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Mối nối ren ngoài D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Mối nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J HÀO KỸ THUẬT:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3631100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Bê tông sản xuất M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0329m3
4Ván khuôn ga hào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1474100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0558tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1293tấn
7Gia công cấu kiện thép L100x75x5mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2982tấn
8Lắp đặt hào kỹ thuật KT400x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25đoạn cống
9Mua hào kỹ thuật 400x500, bao gồm cả nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V148,5m
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V149mối nối
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V3,623410 tấn
K CẤP ĐIỆN HẠ ÁP:
1Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4462m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8525100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m3
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
5Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161000 viên
6Lắp đặt gạch đặc KT 22x10,5x6cm trên mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V160viên
7Bê tông lót M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272m3
8Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
9Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1166100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
13Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
14Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
L PHẦN LẮP ĐẶT:
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m
4Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
6Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
8Mua Tủ công tơ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4 tủ
9Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
M CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Đào bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3517100m3
2Đào bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1529m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0807100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
7Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
8Mua bộ khung móng bu lông M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m
10Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m
11Làm tiếp địa cho cột điện (Tiếp địa liên hoàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Làm tiếp địa cho cột điện (Tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Rải cáp đồng trần tiếp địa C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m
14Mua cáp đồng tiếp địa C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V13,59Kg
15Lắp đặt áptômát cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
16Aptomat 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
17Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
19Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
20Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
21Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cột
22Lắp dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
23Mua cột đèn chiếu sáng cao 9m, cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
24Mua cần đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cần
25Mua đèn led chiếu sáng, công suất 100w Mô tả kỹ thuật theo chương V4đèn
N THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN HẠ ÁP, CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Thí nghiệm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 - Là Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;53
2 Kỹ thuật chuyên ngành 2 - Có 01 Kỹ sư xây dựng giao thông.- Có 01 Kỹ sư chuyên nghành điện.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 01 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;53
3 Phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường 1 01 người, Kỹ sư Xây dựng cầu đườngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học.53
4 Phụ trách an toàn lao động 1 01 người, kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;53
5 Phụ trách kế toán 1 01 người cử nhân Kinh tếNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).2
2 Máy đào Đặc điểm thiết bị: dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
3 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).2
4 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
5 Máy rải bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
6 Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
7 Ô tô tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->