Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937245-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220848459
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 04:13:00 đến ngày 2022-09-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,383,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng khối lượng hàng hóa dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng (giá trị Hợp đồng căn cứ vào hóa đơn) và Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.340.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách chính, quản lý, điều hành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin: 01 người; Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản: 01 người.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách chính tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 1.670.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực): Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị, Hóa đơn VAT và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên với chức danh tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật, lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).-Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 1.670.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực): Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị, Hóa đơn VAT và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên với chức danh tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).-Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 1.670.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực): Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị, Hóa đơn VAT và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên với chức danh tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị
Hạng mục: Mua sắm trang thiết bị, Dự án: Trường Trung học cơ sở Thới Lai, huyện Bình Đại
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phương Đăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh phù hợp có ngành nghề phù hợp với hàng hóa thuộc gói thầu và đáp ứng các yêu cầu về điều kiện sản xuất kinh doanh theo quy định hiện hành. - Có cam kết thời gian đáp ứng bảo hành không quá 24 giờ kể từ khi có sự cố. - Khi tham gia dự thầu nhà thầu phải gửi kèm theo catalog sản phẩm tham gia dự thầu để đối chiếu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu hoặc nhãn mác sản phẩm của hàng hóa. b) Tất cả các thiết bị chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng. c) Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian qui định của nhà sản xuất. Nhà thầu (kể cả thành viên liên danh) phải có cam kết các nội dung a, b, c nêu trên.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm hoặc theo nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp vật tư linh kiện cho hàng hóa (thiết bị điện, điện tử) trong thời gian tối thiểu 5 năm của nhà thầu. - Có diễn giải quy trình tiếp nhận sửa chữa, bảo hành, bảo trì; - Có kế hoạch tập huấn, hướng dẫn chi tiết cho đơn vị sử dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: Số 05, đường Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại; thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn thí nghiệm sinh cho học sinh (bàn 04 ghế)10CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
2Ghế đôn40CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
3Bàn thí nghiệm sinh cho giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
4Ghế giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
5Bàn chuẩn bị thực hành1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
6Bảng chống lóa (nền trắng)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
7Kệ thiết bị2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
8Tủ điều khiển trung tâm1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
9Bàn thí nghiệm hóa cho học sinh (bàn 04 ghế)10CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
10Ghế đôn40CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
11Bàn thí nghiệm hóa cho giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
12Ghế giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
13Bàn chuẩn bị thực hành1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
14Bảng chống lóa (nền trắng)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
15Kệ thiết bị2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
16Tủ điều khiển trung tâm1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
17Bàn học sinh22CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
18Ghế học sinh44CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
19Bàn giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
20Ghế giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
21Bảng chống lóa (nền trắng)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
22Tủ phích thư viện1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
23Kệ sách thư viện4CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
24Kệ sách đạo đức, pháp luật1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
25Bàn đọc giáo viên (1 bàn/6 ghế)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
26Bàn đọc học sinh (1 bàn/8 ghế)5CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
27Ghế giáo viên6CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
28Ghế học sinh40CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
29Bàn làm việc1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
30Ghế đai1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
31Máy vi tính học sinh5BộXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
32Bàn giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
33Ghế giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
34Bàn học sinh22CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
35Ghế học sinh44CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
36Bảng chống lóa (nền trắng)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
37Đàn Organ1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
38Máy vi tính giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
39Bàn làm việc1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
40Ghế đai1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
41Tủ đựng thiết bị1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
42Kệ thiết bị2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
43Giá treo tranh3CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
44Bàn làm việc1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
45Ghế đai1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
46Bàn làm việc1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
47Ghế đai1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
48Tủ y tế (cửa kính)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
49Giường1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
50Cân đo sức khỏe1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
51Bàn họp (10 chỗ)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
52Ghế đai10CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
53Bàn lãnh đạo1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
54Ghế đai1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
55Bàn tiếp khách (salon)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
56Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
57Bàn làm việc1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
58Ghế đai1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
59Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
60Bàn làm việc5CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
61Ghế đai5CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
62Máy vi tính để bàn1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
63Máy photocopy1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
64Bàn thí nghiệm lý cho học sinh (bàn 02 ghế)22CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
65Ghế đôn44CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
66Bàn thí nghiệm lý cho giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
67Ghế giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
68Bảng chống lóa (nền trắng)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
69Kệ thiết bị2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
70Tủ điều khiển trung tâm1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
71Bàn làm việc1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
72Ghế đai1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
73Bàn họp (6 chỗ)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
74Ghế đai6CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
75Bàn tin học cho học sinh22CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
76Ghế đôn44CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
77Bảng chống lóa (nền trắng)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
78Bàn giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
79Ghế giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
80Máy vi tính giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
81Máy vi tính học sinh22BộXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
82Switch1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
83Ổn áp 15 kVA1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
84Hệ thống nguồn + mạng1PhòngXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
85Bàn học sinh22CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
86Ghế học sinh44CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
87Bàn giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
88Ghế giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
89Bảng chống lóa (nền xanh)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
90Tivi 65 inch1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
91Máy vi tính giáo viên1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
92Bàn họp (2 chỗ)16CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
93Ghế đai32CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
94Tivi 65 inch (họp trực tuyến)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
95Bàn làm việc1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
96Ghế đai1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
97Kệ trưng bày tranh ảnh2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
98Bục thuyết trình1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
99Loa sinh hoạt đội1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
100Bàn giáo viên3CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
101Ghế giáo viên3CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
102Bảng chống lóa (nền xanh)3CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
103Bàn họp (10 chỗ)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
104Ghế đai10CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
105Bàn học sinh144CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
106Ghế học sinh288CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
107Bàn giáo viên9CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
108Ghế giáo viên9CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
109Bảng chống lóa (nền xanh)9CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
110Bàn làm việc1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
111Ghế đai1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
112Giường1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng khối lượng hàng hóa dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng (giá trị Hợp đồng căn cứ vào hóa đơn) và Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.340.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách chính, quản lý, điều hành 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin: 01 người; Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản: 01 người.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách chính tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 1.670.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực): Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị, Hóa đơn VAT và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên với chức danh tương ứng).52
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật, lắp đặt 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).-Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 1.670.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực): Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị, Hóa đơn VAT và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên với chức danh tương ứng).52
3 Nhân sự phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).-Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 1.670.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực): Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị, Hóa đơn VAT và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên với chức danh tương ứng).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->