Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944787-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20228002108
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:10:00 đến ngày 2022-09-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 678,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.018155E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học – Môi trường quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất
Sản xuất vật tư kỹ thuật năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viện Hóa học Môi trường quân sự - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện Hóa học Môi trường quân sự


- Bên mời thầu: Viện Hóa học – Môi trường quân sự , địa chỉ: Km9 Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579


E-CDNT 10.1(g)
1- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) 3-Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021. 4- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hoá, hoá đơn hợp lệ, biên bản thanh lý hợp đồng; 5- Bảng thông số kỹ thuật của toàn bộ hàng hóa dự thầu. 6- Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
+ Nhà thầu cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT . + Nhà thầu phải cam kết và có trách nhiệm bổ sung thêm các tài liệu để kiểm chứng hàng hóa cung cấp cho gói thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Các tài liệu như: tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hoặc phiếu kiểm nghiệm hoặc tài liệu có thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) đảm bảo đầy đủ thông tin phục vụ cho công tác đánh giá HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các bản dịch này. + Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Monocloramin T. thể Pa6KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2K4[Fe(CN)6] Kaliperoxyanua T. thể Pa1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3K3[Fe(CN)6] Kaliperixyanua T thể Pa1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Natri nitroprusit Pa0,6KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Muối natri của axit chromotropic Pa0,6KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Hg2Cl2 Pa0,4KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7P-nitrobenzaldehyd Pa0,4KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Fluoretxein Pa0,3KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Amoni molipdat T thể Pa1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10CuI tinh thể Pa0,6KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Natri xitrat Pa1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
121,2-naftoquinol-4-sunfonat natri Pa0,6KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13p-dimetylaminobenzaldehyd Pa0,4KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Na2S2O3 ống chuẩn 0,1N40ốngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15m-dinitrobenzen Pa0,6KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Pyridin Pa4LítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Bromphenol Blue Pa0,4KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18AgNO3 Pa0,6KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19AgNO3 0,1N20ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20KI Pa3KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Benzidin clohydrat Pa0,6KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Toluen Pa1LitChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Axit ascobic Pa1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Axit axetic Pa10LitChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25α-Naphtylamin Pa0,7KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26HgI2.KI.H2O Pa1,2KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Axit sufanilic Pa1,2KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28HgI2 Pa0,8KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Na2S Pa10KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Benzidin bazo Pa0,8KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Iôt Pa0,8KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Bromthymol Blue Pa0,6KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Thuỷ ngân nitrat Pa0,6KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34KMnO4 Pa0,4KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Thymol ptalein Pa0,3KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36KNaCO3 Pa3KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Hydroquinol Pa2KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38NaNO2 Pa2KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Axit molipdic Pa1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Silicagen mảnh 0,2-0,25 mm Pa1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41P-toludin Pa1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Phenol đỏ Pa0,4KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Alizarin Red Pa0,4KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Sắt(II)sunfat Pa2KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Cloroform Pa10LitChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Dicloetan Pa10LitChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Axetat chì Pa3KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Bitmut nitrat Pa2KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Bitmut cacbonat Pa2KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Natri alizarin sunfonat Pa0,6KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Zr(NO3)4 Pa1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Axetat đồng Pa2KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Na2S2O3 Pa1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54Na2S2O5 Pa1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55CuCl2 Pa0,8KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56NH4Cl Pa2KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Kalidicromat Pa1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58Kẽm hạt Pa2KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59Thiếc hạt Pa2KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60Than hoạt tính2KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Na2O2 Pa2KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62H2O2 Pa2LitChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63Cồn tuyệt đối6LitChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64KOH Pa4KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65KCN Pa1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66Axit sufuric Pa36LitChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67Axit clohydric Pa52LitChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68Axit nitric Pa16LitChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69Na2CO3 Pa2KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70Natri kim loại Pa3KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71NH4OH Pa10LitChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72Hydroxylamin clohydric Pa1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73NH4Cl (P.a)8KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74Etylic (tuyệt đối)20LítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75Metanol10LítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76Hydropeoxyt (28%)20LítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77H3BO31LítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78HCl (P.a)10LítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79Thuốc thử huỳnh quang (tinh khiết)0,4KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80Kali clorua (Pa)4KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
81Axit tactric (Pa)2KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
82FeCl30,2KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
83NaOH6KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
84Ampun Dng =6mm58CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
85Ampun Dng = 8mm1,6CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
86Tuýp thuỷ tinh trung tính Dng 6; Dtr 4 (140x6mm)2CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
87Ampun nhựa12.000CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
88Giấy nhôm tráng polyetylen- Nhật40KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
89Cát thạch anh tẩm sấy (d= 0,16-0,25)6KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
90Mảnh lọc khói160CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
91Phễu lọc khói160CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
92Giấy đo pH20TậpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
93Ống hấp phụ (silicagen)40ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
94Ống than xương khử màu40ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
95Ống phá mẫu100ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
96Kim tiêm240CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
97Găng tay cao su20ĐôiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
98Giấy lọc 50 tờ20HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
99Hộp và nắp nhựa đựng test T.Thử1HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
100Hòm gỗ20CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
101Giấy polyetylen dính30M2Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
102Giấy đề can dính A4 dán túi, hộp, In lưới500TờChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
103Túi polyetylen đựng mẫu400CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
104Túi đựng bông thấm nước 50gam20TúiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
105Ống gen lấy mẫu10MétChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
106Lọ đựng Na2O2 30gam20CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
107Lọ đựng H2O2 100ml20CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
108Lọ đựng cồn tuyệt đối 100ml20CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
109Lọ đựng natri kim loại40CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
110Lọ đựng clorofooc 100ml20CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
111Lọ đựng dicloetan 100ml20CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
112Lọ chất tiêu độc Na2CO3 100gam20CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
113Lọ chất tiêu độc monocloramin 100gam20CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
114Hòm đựng40CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
115Giấy polyetylen dính20M2Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
116Giấy nhôm tráng PE6KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
117Lọ đựng dung dịch320CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
118Băng dán20CuộnChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
119Sơn tổng hợp màu quân sự (alkyd)20KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
120Sơn UB (sơn bóng)10KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
121Khí oxy đốt hàn ống40KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
122Khí ga đốt hàn ống40KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.018155E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->