Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20228002108 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:10:00 đến ngày 2022-09-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 678,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.018155E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất Sản xuất vật tư kỹ thuật năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) 3-Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021. 4- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hoá, hoá đơn hợp lệ, biên bản thanh lý hợp đồng; 5- Bảng thông số kỹ thuật của toàn bộ hàng hóa dự thầu. 6- Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nhà thầu cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT . + Nhà thầu phải cam kết và có trách nhiệm bổ sung thêm các tài liệu để kiểm chứng hàng hóa cung cấp cho gói thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Các tài liệu như: tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hoặc phiếu kiểm nghiệm hoặc tài liệu có thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) đảm bảo đầy đủ thông tin phục vụ cho công tác đánh giá HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các bản dịch này. + Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Monocloramin T. thể Pa | 6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | K4[Fe(CN)6] Kaliperoxyanua T. thể Pa | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | K3[Fe(CN)6] Kaliperixyanua T thể Pa | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Natri nitroprusit Pa | 0,6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Muối natri của axit chromotropic Pa | 0,6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hg2Cl2 Pa | 0,4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | P-nitrobenzaldehyd Pa | 0,4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Fluoretxein Pa | 0,3 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Amoni molipdat T thể Pa | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | CuI tinh thể Pa | 0,6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Natri xitrat Pa | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | 1,2-naftoquinol-4-sunfonat natri Pa | 0,6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | p-dimetylaminobenzaldehyd Pa | 0,4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Na2S2O3 ống chuẩn 0,1N | 40 | ống | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | m-dinitrobenzen Pa | 0,6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Pyridin Pa | 4 | Lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bromphenol Blue Pa | 0,4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | AgNO3 Pa | 0,6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | AgNO3 0,1N | 20 | Ống | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | KI Pa | 3 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Benzidin clohydrat Pa | 0,6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Toluen Pa | 1 | Lit | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Axit ascobic Pa | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Axit axetic Pa | 10 | Lit | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | α-Naphtylamin Pa | 0,7 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | HgI2.KI.H2O Pa | 1,2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Axit sufanilic Pa | 1,2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | HgI2 Pa | 0,8 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Na2S Pa | 10 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Benzidin bazo Pa | 0,8 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Iôt Pa | 0,8 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bromthymol Blue Pa | 0,6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thuỷ ngân nitrat Pa | 0,6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | KMnO4 Pa | 0,4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thymol ptalein Pa | 0,3 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | KNaCO3 Pa | 3 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hydroquinol Pa | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | NaNO2 Pa | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Axit molipdic Pa | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Silicagen mảnh 0,2-0,25 mm Pa | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | P-toludin Pa | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phenol đỏ Pa | 0,4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Alizarin Red Pa | 0,4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Sắt(II)sunfat Pa | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cloroform Pa | 10 | Lit | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dicloetan Pa | 10 | Lit | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Axetat chì Pa | 3 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bitmut nitrat Pa | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bitmut cacbonat Pa | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Natri alizarin sunfonat Pa | 0,6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Zr(NO3)4 Pa | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Axetat đồng Pa | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Na2S2O3 Pa | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Na2S2O5 Pa | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | CuCl2 Pa | 0,8 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | NH4Cl Pa | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Kalidicromat Pa | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Kẽm hạt Pa | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Thiếc hạt Pa | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Than hoạt tính | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Na2O2 Pa | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | H2O2 Pa | 2 | Lit | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Cồn tuyệt đối | 6 | Lit | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | KOH Pa | 4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | KCN Pa | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Axit sufuric Pa | 36 | Lit | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Axit clohydric Pa | 52 | Lit | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Axit nitric Pa | 16 | Lit | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Na2CO3 Pa | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Natri kim loại Pa | 3 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | NH4OH Pa | 10 | Lit | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Hydroxylamin clohydric Pa | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | NH4Cl (P.a) | 8 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Etylic (tuyệt đối) | 20 | Lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Metanol | 10 | Lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Hydropeoxyt (28%) | 20 | Lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | H3BO3 | 1 | Lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | HCl (P.a) | 10 | Lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Thuốc thử huỳnh quang (tinh khiết) | 0,4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Kali clorua (Pa) | 4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Axit tactric (Pa) | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | FeCl3 | 0,2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | NaOH | 6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Ampun Dng =6mm | 58 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Ampun Dng = 8mm | 1,6 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tuýp thuỷ tinh trung tính Dng 6; Dtr 4 (140x6mm) | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Ampun nhựa | 12.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Giấy nhôm tráng polyetylen- Nhật | 40 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cát thạch anh tẩm sấy (d= 0,16-0,25) | 6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Mảnh lọc khói | 160 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Phễu lọc khói | 160 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Giấy đo pH | 20 | Tập | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Ống hấp phụ (silicagen) | 40 | Ống | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Ống than xương khử màu | 40 | Ống | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Ống phá mẫu | 100 | Ống | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Kim tiêm | 240 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Găng tay cao su | 20 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Giấy lọc 50 tờ | 20 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Hộp và nắp nhựa đựng test T.Thử | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Hòm gỗ | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Giấy polyetylen dính | 30 | M2 | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Giấy đề can dính A4 dán túi, hộp, In lưới | 500 | Tờ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Túi polyetylen đựng mẫu | 400 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Túi đựng bông thấm nước 50gam | 20 | Túi | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Ống gen lấy mẫu | 10 | Mét | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Lọ đựng Na2O2 30gam | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Lọ đựng H2O2 100ml | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Lọ đựng cồn tuyệt đối 100ml | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Lọ đựng natri kim loại | 40 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Lọ đựng clorofooc 100ml | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Lọ đựng dicloetan 100ml | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Lọ chất tiêu độc Na2CO3 100gam | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Lọ chất tiêu độc monocloramin 100gam | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Hòm đựng | 40 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Giấy polyetylen dính | 20 | M2 | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Giấy nhôm tráng PE | 6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Lọ đựng dung dịch | 320 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Băng dán | 20 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Sơn tổng hợp màu quân sự (alkyd) | 20 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Sơn UB (sơn bóng) | 10 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Khí oxy đốt hàn ống | 40 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Khí ga đốt hàn ống | 40 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.018155E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi