Gói thầu: Cây giống Keo lai mô và phân bón NPK năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943402-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp
Tên gói thầu Cây giống Keo lai mô và phân bón NPK năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220890242
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:09:00 đến ngày 2022-09-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 718,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.078E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Đã cung cấp 03 hợp đồng cây giống keo lai mô, mỗi hợp đồng giá trị ≥ 250.000.000 đồng; 03 hợp đồng cung cấp phân bón NPK, mỗi hợp đồng giá trị ≥ 260.000.000 đồng. Và tổng giá trị 01 hợp đồng (cây giống và phân bón) ≥ 510.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành cây giống tối thiểu 30 ngày kể từ ngày bàn giao cho bên A; Thời gian bảo hành phân bón tối thiểu là 6 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng cây giống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lâm nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn sử dụng, chăm sóc cây giống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lâm nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn sử dụng phân bón
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất, nông học, hóa học, sinh học hoặc bằng cấp tương tự về phân bón.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp
E-CDNT 1.2 Cây giống Keo lai mô và phân bón NPK năm 2022
Cây giống keo lai mô và phân bón NPK năm 2022 thuộc đề tài Xây dựng mô hình trồng rừng thâm canh gỗ lớn bằng giống Keo lai mô được công nhận
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp - Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam Địa chỉ: 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 02438362230 Fax: 02438362230
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp , địa chỉ: P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp - Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam Địa chỉ: 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 02438362230 Fax: 02438362230


E-CDNT 10.1(g)
1) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp, có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu; 2) Bản sao chứng nhận: Trường hợp công ty sản xuất phân bón là Giấy phép sản xuất phân bón hoặc nếu là cửa hàng, công ty buôn bán phân bón là Giấy chứng nhận Đủ điều kiện buôn bán phân bón (theo khoản 1, điều 42 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14). 3) Bản sao bằng cấp chuyên môn hoặc bồi dưỡng chuyên môn: - Đối với sản xuất phân bón (theo điểm e, khoản 2, điều 41 Luật Trồng trọt số: 31/2018/QH14) hoặc; - Đối với buôn bán phân bón (theo điểm c, khoản 2, Điều 42 Luật Trồng trọt số: 31/2018/QH14).
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với cây giống keo lai mô dòng AH1, BV71 và BV75 + Cây giống sản xuất từ nuôi cấy mô các dòng AH1, BV71, BV75; + Cây giống được quản lý theo quy định, có bảng kê vật liệu giống và hồ sơ nguồn gốc giống theo quy định. - Đối với phân bón: + Nhà thầu cần cung cấp bằng chứng về kết quả thử nghiệm hàm lượng N, P, K trong phân NPK 5:10:3 của nhà sản xuất trong thời gian 3 tháng (tính đến thời điểm đóng hồ sơ thầu), đảm bảo hàm lượng N, P, K theo quy định và bằng chứng công nhận phân bón được lưu hành tại Việt Nam + Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa/ký mã hiệu của hàng hóa
E-CDNT 12.2
- Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm hàng hóa đến hiện trường trồng rừng của mô hình. Nhà thầu có trách nhiệm vận chuyển hàng hóa và chịu toàn bộ chi phí bốc xếp, vận chuyển, giao nhận tới hiện trường trồng rừng của từng hộ tham gia mô hình và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Đối với cây giống là ≥30 ngày; đối với phân bón là ≥ 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm bản sao công chứng các hợp đồng tương tự đã thực hiện trong thời gian từ năm 2019 đến nay theo yêu cầu tại mục 2 Chương III.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp - Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam Địa chỉ: 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 02438362230 Fax: 02438362230
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Liên Sơn, Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp – Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam; Địa chỉ: số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 02438362230; Fax: 02438362230
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn, thuộc Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp, địa chỉ: số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 02438362230; Fax: 02438362230
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp – Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam; Địa chỉ: số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 02438362230; Fax: 02438362230.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cây giống Keo lai mô, dòng AH1AH173.040cây- Kích thước bầu cây: tối thiểu 6x 10cm; Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ, không biến dạng, rễ cây phủ xung quanh mặt trong của bầu; - Chiều cao vút ngọn: 25-35 cm - Đường kính cổ rễ: 0,3-0,4 cm - Tuổi cây 2-5 tháng - Số lá: 10-15 lá - Cây cứng cáp, không cụt ngọn, cây khỏe, lá xanh, không có biểu hiện sâu bệnh hại Xuất xứ: Quản lý theo quy định, có bảng kê giống cây trồng lâm nghiệp và hồ sơ nguồn gốc giống theo quy định; cây giống được sản xuất từ cây trong bình nuôi cấy mô.- Nhà thầu phải chịu mọi chi phí gồm: công bốc xếp hàng hóa lên xuống xe, cước phí vận chuyển hàng hóa tới hiện trường trồng rừng của từng hộ gia đình tham gia Dự án, khoảng cách vận chuyển đến tại hiện trường trồng rừng trên đồi của từng hộ gia đình dao động từ 1,0-5,0km bằng đường mòn đi bộ, không có đường ô tô
2Cây giống Keo lai mô, dòng BV75BV7523.738câyKích thước bầu cây: tối thiểu 6x 10cm; Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ, không biến dạng, rễ cây phủ xung quanh mặt trong của bầu;- Chiều cao vút ngọn: 25-35 cm- Đường kính cổ rễ: 0,3-0,4 cm - Tuổi cây 2-5 tháng- Số lá: 10-15 lá- Cây cứng cáp, không cụt ngọn, cây khỏe, lá xanh, không có biểu hiện sâu bệnh hạiXuất xứ: Quản lý theo quy định, có bảng kê giống cây trồng lâm nghiệp và hồ sơ nguồn gốc giống theo quy định; cây giống được sản xuất từ cây trong bình nuôi cấy mô.- Nhà thầu phải chịu mọi chi phí gồm: công bốc xếp hàng hóa lên xuống xe, cước phí vận chuyển hàng hóa tới hiện trường trồng rừng của từng hộ gia đình tham gia Dự án, khoảng cách vận chuyển đến tại hiện trường trồng rừng trên đồi của từng hộ gia đình dao động từ 1,0-5,0km bằng đường mòn đi bộ, không có đường ô tô
3Cây giống Keo lai mô, dòng BV71BV713.652CâyKích thước bầu cây: tối thiểu 6x 10cm; Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ, không biến dạng, rễ cây phủ xung quanh mặt trong của bầu;- Chiều cao vút ngọn: 25-35 cm- Đường kính cổ rễ: 0,3-0,4 cm - Tuổi cây 2-5 tháng- Số lá: 10-15 lá- Cây cứng cáp, không cụt ngọn, cây khỏe, lá xanh, không có biểu hiện sâu bệnh hạiXuất xứ: Quản lý theo quy định, có bảng kê giống cây trồng lâm nghiệp và hồ sơ nguồn gốc giống theo quy định; cây giống được sản xuất từ cây trong bình nuôi cấy mô- Nhà thầu phải chịu mọi chi phí gồm: công bốc xếp hàng hóa lên xuống xe, cước phí vận chuyển hàng hóa tới hiện trường trồng rừng của từng hộ gia đình tham gia Dự án, khoảng cách vận chuyển đến tại hiện trường trồng rừng trên đồi của từng hộ gia đình dao động từ 1,0-5,0km bằng đường mòn đi bộ, không có đường ô tô.
4Phân bón NPK 5:10:3NPK45.816kgTiêu chuẩn phân NPK 5:10:3. Trong đó: Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh ≥ 18%. Hàm lượng Nts: ≥ 5%; Hàm lượng P2O5 (hh): ≥10 %; Hàm lượng K2O (hh): ≥3 %; dạng hạt một màu; độ ẩm: ≤5%. Đóng bao, trọng lượng 50kg/baoNhà thầu phải chịu mọi chi phí gồm: công bốc xếp hàng hóa lên xuống xe, cước phí vận chuyển hàng hóa tới hiện trường trồng rừng của từng hộ gia đình tham gia Dự án, khoảng cách vận chuyển đến tại hiện trường trồng rừng trên đồi của từng hộ gia đình dao động từ 1,0-5,0km bằng đường mòn đi bộ, không có đường ô tô. - Quy cách sản phẩm: Phân bón được đóng bao, trọng lượng 50 kg/bao. Khối lượng lẻ của mỗi hộ được đóng thành bao riêng biệt. - Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Còn hạn sử dụng ít nhất 12 tháng kể từ thời điểm bàn giao hàng hóa. - Phân bón không bị đóng cục, không bị ẩm ướt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.078E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Đã cung cấp 03 hợp đồng cây giống keo lai mô, mỗi hợp đồng giá trị ≥ 250.000.000 đồng; 03 hợp đồng cung cấp phân bón NPK, mỗi hợp đồng giá trị ≥ 260.000.000 đồng. Và tổng giá trị 01 hợp đồng (cây giống và phân bón) ≥ 510.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành cây giống tối thiểu 30 ngày kể từ ngày bàn giao cho bên A; Thời gian bảo hành phân bón tối thiểu là 6 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ giám sát chất lượng cây giống 1 Kỹ sư lâm nghiệp trở lên53
2 Cán bộ hướng dẫn sử dụng, chăm sóc cây giống 1 Kỹ sư lâm nghiệp trở lên53
3 Cán bộ hướng dẫn sử dụng phân bón 1 Có bằng trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất, nông học, hóa học, sinh học hoặc bằng cấp tương tự về phân bón.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->